1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bang don vi do thoi gian

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong lịch sử phát triển của loài ngời đã có những phát minh vĩ đại.. Bảng dới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh.[r]

Trang 1

Lù Thanh Hòa

Häc tèt

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Kể tên các đơn vị đo thời gian em đã học?

Thứ ba ngày 05 tháng 3 năm 2013

Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây…

Tốn Thứ ba ngày 05 tháng 3 năm 2013 Tốn Tốn

Trang 3

Toỏn Bảng đơn vị đo thời gian

Thửự ba ngaứy 05 thaựng 3 naờm 2013

I.a) Các đơn vị đo thời gian

Tháng một, tháng ba , tháng n m, tháng ă

bảy, tháng tám, tháng m ời, tháng m ời hai có

31 ngày.

Tháng t , tháng sáu, tháng chín, tháng m ời

một có 30 ngày.

Tháng hai có 28 ngày (vào n m nhuận ă

có 29 ngày ).

N m 2012 là n m ă ă

nhuận Tỡm số ngày trong từng tháng ? thỡ nh ng n m nhuận tiếp theo là : 2016, 2020, 2024, ữ ă …

iền số thích hợp vào chỗ trống

Đ

Cứ … ă n m lại có 1 n m nhuận ă

1 tuần lễ = ngày

1 ngày = giờ

1 giờ = phút

1 phút = giây

1 thế kỉ = … n ăm

1 n m = ă … tháng

1 n m = ă … ngày

1 n m nhuận = ă … ngày

100 12 365

366 4

7 24 60 60

Trang 4

I a Các đơn vị đo thời

gian

Cứ 4 n m lại có 1 n m nhuậnă ă

Tháng một, tháng ba , tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng m ời, tháng m ời hai có

31 ngày

Tháng t , tháng sáu, tháng chín, tháng m ời một có 30 ngày

Tháng hai có 28 ngày (vào n m nhuận có 29 ngày ).ă

1 thế kỉ = 100 n mă

1 n m = 12 thángă

1 n m = 365 ngàyă

1 n m nhuận = 366 ngàyă

1 tuần lễ = 7 ngày

1 ngày = 24 giờ

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

I.b Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian

Một n m r ỡi = tháng ă

giờ = phút giờ = 60 phút x = 40 phút 0,5 giờ = phút

216 60

3 36

216 phút = 3 giờ 36 phút

3,6

36 0 0

216 phút = 3,6 giờ

3

2

0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút

Một n m r ỡi = 1,5 n m = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng ă ă

216 phút = 216 phút = 3 giờ 36 phút 216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ … giờ … phút

3 2

Thửự ba ngaứy 05 thaựng 3 naờm 2013

Toỏn: Bảng đơn vị đo thời gian

Trang 5

Bài 1. Trong lịch sử phát triển của loài ng ời đã có nh ng phát minh vĩ đại Bảng d ới ữ

đây cho biết tên và n m công bố một số phát minh Hãy đọc bảng và cho biết từng ă phát minh đ ợc công bố vào thế kỉ nào.

Phỏt minh Năm Thế kỉ

Kính viễn vọng

ầu máy xe lửa

Đ

1804

Xe đạp

1869

Máy bay

1903

Máy tính điện tử

1946

XVII XVIII XIX

XIX XIX XX

XX XX

71 16 (phát minh của Niuton)

(do NicôLa Giắc Côngtê ng ời Pháp chế tạo)

(phát minh của Risớt ng ời Anh)

(do công ty Meyer et Cie chế tạo theo thiết kế của ng ời thợ

đồng hồ Ghinmét)

(phát minh của 2 anh em ng ời

Mỹ là Ovin Rai và Vinbơ Rai)

(máy tính điện tử đầu tiên Eniac do Giôn Pretxpơ Echcơ và Giôn Uyliơm Mótsli chế tạo)

(của ng ời Liên Xô)

II luyện tập Toỏn: Bảng đơn vị đo thời gian Thửự ba ngaứy 05 thaựng 3 naờm 2013

(Do Karl Ben phát minh ra ở Đức)

Trang 6

I.a) Các đơn vị đo thời gian

Cứ 4 n m lại có 1 n m nhuậnă ă

Tháng một, tháng ba, tháng n m, tháng ă

bảy, tháng tám, tháng m ời, tháng m ời hai có

31 ngày.

Tháng t , tháng sáu, tháng chín, tháng m ời

một có 30 ngày.

Tháng hai có 28 ngày (vào n m nhuận có ă

29 ngày ).

1 thế kỉ = 100 n mă

1 năm = 12 tháng

1 năm = 365 ngày

1 năm nhuận =366 ngày

1 tuần lễ = 7 ngày

1 ngày = 24 giờ

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

I.b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian giờ = x 60 phút = 40 phút 3 2 0,5 giờ = 0,5 x 60 phút = 30 phút Một n m r ỡi = 1,5 n m = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng ă ă 3 2 216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ II luyện tập, th c h nh ự à Bài 1. Trong lịch sử phát triển của loài ng ời đã có nh ng phát minh vĩ đại Bảng d ới đây cho biết ữ tên và n m công bố một số phát minh Hãy đọc ă bảng và cho biết từng phát minh đ ợc công bố vào thế kỉ nào 4 3 2 1 Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a 6 n m = ă … tháng

4 n m 2 tháng = ă … tháng

3 n m r ỡi = ă … tháng

3 ngày = … giờ

0,5 ngày = … giờ

3 ngày r ỡi = … giờ

a 72 phút = … giờ 270 phút = … giờ

b 3 giờ = … phút 1,5 giờ = … phút giờ = … phút

6 phút = … giây phút = … giây

1 giờ = …… giây

Thửự ba ngaứy 05 thaựng 3 naờm 2013

Toỏn: Bảng đơn vị đo thời gian

50 42

84

72 12

90 45

30 360

3600

Trang 7

Tốn: Bảng đơn vị đo thời gian Thứ ba ngày 05 tháng 3 năm 2013

Trang 8

I.a) Các đơn vị đo thời gian

Cứ 4 n m lại có 1 n m nhuậnă ă

Tháng một, tháng ba, tháng n m, tháng ă

bảy, tháng tám, tháng m ời, tháng m ời hai có

31 ngày.

Tháng t , tháng sáu, tháng chín, tháng m ời

một có 30 ngày.

Tháng hai có 28 ngày (vào n m nhuận có ă

29 ngày ).

1 thế kỉ = 100 n mă

1 n m = 12 thángă

1 n m = 365 ngàyă

1 n m nhuận = 366 ngày ă

1 tuần lễ = 7 ngày

1 ngày = 24 giờ

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

I.b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian giờ = x 60 phút = 40 phút 3 2 0,5 giờ = 0,5 x 60 phút = 30 phút Một n m r ỡi = 1,5 n m = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng ă ă 3 2 216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ II luyện tập, th c h nh ự à Bài 1. Trong lịch sử phát triển của loài ng ời đã có nh ng phát minh vĩ đại Bảng d ới đây cho biết ữ tên và n m công bố một số phát minh Hãy đọc ă bảng và cho biết từng phát minh đ ợc công bố vào thế kỉ nào 4 3 2 1 Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a 6 n m = ă … tháng

4 n m 2 tháng = ă … tháng

3 n m r ỡi = ă … tháng

3 ngày = … giờ

0,5 ngày = … giờ

3 ngày r ỡi = … giờ

a 72 phút = … giờ 270 phút = … giờ

b 3 giờ = … phút 1,5 giờ = … phút giờ = … phút

6 phút = … giây phút = … giây

1 giờ = …… giây

Thửự ba ngaứy 05 thaựng 3 naờm 2013

Toỏn: Bảng đơn vị đo thời gian

50 42

84

72 12

90 45

30 360

3600

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w