TOÁN: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ II.Bài toán 2: *Các bước giải:.. Tìm hiệu số phần bằng nhau 3.[r]
Trang 1* KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu 1: Tổng hai số bằng 50.Tỉ số của hai số bằng Tìm hai số đó
2 3
Tóm tắt sơ đồ:
? Giải:
Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5( phần)
Số bé là: 50 : 5 × 2 = 20
Số lớn là: 50 - 20 = 30
?
*Soá beù :
Trang 2*Câu 2: Qua bài toán vừa giải giúp em
củng cố dạng toán gì được học?
“ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”.
Trang 3TOÁN:
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Trang 4
TỐN:
I.Bài tốn 1:
Hiệu của hai số là 24 Tỉ số của hai số đó là Tìm hai số đó.
Bài giải
3 5
26
Theo sơ đồ hiệu số phần bằng nhau là: 5 - 3 = 2 (phần)
24 : 2 × 3 = 36
36 + 24 = 60
Đáp số: Số bé 36
Số lớn 60
Số bé là:
Số lớn là:
Số lớn :
Số bé :
?
24
?
Ta cĩ sơ đồ
Trang 5TOÁN: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ
CỦA HAI SỐ ĐÓ
I.Bài toán 1:
*Các bước giải: 1.Vẽ sơ đồ:
2 Tìm hiệu số phần bằng nhau
3 Tìm giá trị một phần
4 Tìm số bé, số lớn (hoặc ngược lại)
Trang 6
TỐN:
I.Bài tốn 2:
Bài giải
Đáp số: Chiều dài 28 m Chiều rộng 16 m
7 4
Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m Tính chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều
rộng.
Chiều dài:
? m
? m
Ta có sơ đồ sau:
Theo sơ đồ hiệu số phần bằng nhau là:
7 - 4 = 3 ( phần)
Chiều dài hình chữ nhật là:
12 : 3 × 7 = 28 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
28 - 12 = 16 (m)
Trang 7TOÁN: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ
CỦA HAI SỐ ĐÓ
II.Bài toán 2:
*Các bước giải: 1.Vẽ sơ đồ:
2 Tìm hiệu số phần bằng nhau
3 Tìm Chiều dài hình chữ nhật
4 Tìm Chiều rộng hình chữ nhật
Trang 8TOÁN: TÌM HAI S KHI BI T HI U VÀ T S C A HAI SỐ ĐÓ Ố Ế Ệ Ỉ Ố Ủ
Số bé
Số lớn
?
24
?
I.Bài tốn 1: Theo sơ đồ hiệu số phần bằng nhau là:
5 - 3 = 2 ( phần) : 24 : 2 × 3 = 36
36 + 24 = 60 Đáp số: Số bé 36 ; Số lớn 60
12 m
Chi ều dài
Chi ều rộng
II.Bài tốn 2:
Ta có sơ đồ:
Ta có sơ đồ:
Theo sơ đồ hiệu số phần bằng nhau là:
7 - 4 = 3 ( phần) Chiều dài hình chữ nhật là :
12 : 3 × 7 = 28 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là :
28 - 12 = 16 (m) Đáp số: Chiều dài 28 m ; Chiều rộng 16 m
Số bé là
Số lớn là
Trang 9*SO SÁNH CÁC BƯỚC GIẢI:
Tìm chiều dài (tức là số lớn)
Tìm chiều rộng ( tức là số bé)
•Bài toán 1
-Tìm hiệu số phần bằng nhau -Tìm hiệu số phần bằng nhau
•Bài toán 2
-Tìm số lớn
-Tìm số bé
Trang 10*SO SÁNH CÁC BƯỚC GIẢI:
- Tìm số bé, số lớn
(hoặc ngược lại) - Tìm số bé, số lớn (hoặc ngược lại)
•TÌM 2 SỐ KHI BIẾT TỔNG
VÀ TỈ SỐ CỦA 2 SỐ ĐÓ
•TÌM 2 SỐ KHI BIẾT HIỆU
VÀ TỈ SỐ CỦA 2 SỐ ĐÓ
-Tìm tổng số phần bằng nhau -Tìm hiệu số phần bằng nhau
Trang 11Số thứ nhất kém số thứ hai là 123 Tỉ số của hai số đó là .Tìm hai số đó.
Bài giải
5
5 - 2 = 3 (phần) Hiệu số phần bằng nhau là:
123 : 3 x 2 = 82
Số thứ nhất là:
Số thứ hai là:
Số thứ nhất :
Số thứ hai :
123
?
?
III.Luyện tập:SGK/151
Ta có sơ đồ:
Trang 13Mẹ hơn con 25 tuổi Tuổi con bằng tuổi mẹ Tính tuổi của mỗi người.
*Trị chơi: “Ai nhanh, ai đúng.”
2 7
* Tuổi con :
* Tuổi mẹ :
? tuổi
25 tuổi
Ta có sơ đồ:
? tuổi
Hiệu số phần là ……5 (phần)
123456 789
10
Hết giờ!
123456 789
10
Hết giờ!
123456 789
10
Hết giờ!
1.Khởi động 2.Tăng tốc
Trang 14Số bé nhất có ba chữ số là 100 Do đó hiệu hai số là 100.
* Bài 3: SGK trang 151
Gợi ý:
Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số Tỉ số của hai số đó là Tìm hai số đó.
4
9
Ta có sơ đồ:
?
*Số bé :
*Số lớn :
?
100
Trang 15Hiệu số phần bằng nhau là:
9 – 4 = 5 (phần)
Số lớn là : 100 : 5 x 9 = 225
Số bé là: 225 – 100 = 125 Đáp số: Số lớn: 225
CỦA HAI SỐ ĐĨ
Ta có sơ đồ:
*Số bé :
*Số
lớn :
?
?
100
Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số Tỉ số của hai số đó là Tìm hai số đó.
4
9
Bài giải
Trang 16V.Củng cố:
• Hôm nay chúng ta học bài gì?
• Muốn tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của 2 số
đó ta thực hiện các bước giải nào?
Trang 17VI.Dặn dò: Chuẩn bị bài tiết sau luyện tập