1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

de thi HSG lop 10

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong bảng hệ thống tuần hoàn nhóm, ph©n nhãm, chu kú, viÕt cÊu h×nh electron cña nguyªn tö vµ gäi tªn tõng nguyªn tè b So sánh độ âm điện, bán [r]

Trang 1

Câu 1:

1) Hãy chỉ ra điểm sai ở mỗi cấu hình electron sau:

a) 1s22s12p5

b) 1s2 2s22p64s23d6

c) 1s22s22p64p64s2

Viết lại cấu hình cho đúng mỗi cấu hình trên Mỗi cấu hình đúng đó là cấu hình của hạt nào (nguyên tử, ion) Hãy viết một phơng trình phản ứng chứng minh tính chất hoá học

điển hình ( nếu có) của hạt

2) Ba nguyên tố X, Y, Z ở trong cùng một chu kỳ thuộc bảng hệ thống tuần hoàn có tổng số hiệu nguyên tử là 39 Số hiệu nguyên tử của Y bằng trung bình cộng số hiệu nguyên tử của X và Z Nguyên tử của ba nguyên tố trên hầu nh không phản ứng với nớc

ở nhiệt độ thờng

a) Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong bảng hệ thống tuần hoàn ( nhóm, phân nhóm, chu kỳ), viết cấu hình electron của nguyên tử và gọi tên từng nguyên tố b) So sánh độ âm điện, bán kính nguyên tử của các nguyên tố đó

c) So sánh tính bazơ các hiđrôxit của các nguyên tố đó

d) Tìm cách tách từng ôxit ra khỏi hỗn hợp oxit của ba nguyên tố trên

Câu 2:

1) Hãy cho biết dạng hình học và trạng thái lai hoá của nguyên tử trung tâm với phân

tử H2O và H2S So sánh góc liên kết trong hai phân tử đó và giải thích

2) Giải thích tại sao: Nhiệt độ sôi của nớc (1000C) cao hơn nhiệt độ sôi với của HF (+19,50C), mặc dù chúng đều có liên kết hiđrô và khối lợng phân tử gần bằng nhau

Câu 3:

1) Cho khí A lội qua dung dịch KMnO4 (môi trờng H2SO4) làm cho dung dịch mất màu a) Cho biết bản chất của khí A? kể ra một số chất vô cơ có thể là A Viết phơng trình phản ứng minh họa

b) Nếu khí A làm mất màu dung dịch KMnO4 đồng thời tạo kết tủa, A có thể là chất nào? Viết phơng trình minh họa

2) Cho 1,26 g hỗn hợp Mg và Al (trộn theo tỉ lệ mol 3:2) tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

vừa đủ, thu đợc 0,015 mol một sản phẩm có chứa lu huỳnh

a) Xác định sản phẩm có chứa lu huỳnh là chất nào trong các chất SO2, S, H2S? b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 36,75 % (d= 1,28 g/cm3) đã dùng

3)

Khí C A

dung dịch B

Sở GD & ĐT Thanh Hoá

Trờng trung học phổ thông

L-ơng Đắc Bằng

Kỳ thi học sinh giỏi trờng

Năm học 2006 2007

Môn thi: Hoá Học lớp 10 Thời gian: 150 phút

Dụng cụ vẽ bên cạnh có thể dùng để

điều chế chất khí nào trong số các khí

sau trong phòng thí nghiệm: Cl2, O2,

NO, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4 Giải

thích Lập bảng để xác định chất A, B,

C tơng ứng

Trang 2

Câu 3:

1) Hoà tan 2,14 g một muối clorua vào nớc thu đợc 200 ml dung dịch X Cho 1/2 dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 d thu đợc 2,87 g kết tủa

a) Xác định công thức muối clorua đã dùng

b) Viết các phơng trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau (ghi rõ điều kiện, nếu có)

2) Nêu và giải thích quy luật biến đổi, tính axit, độ bền và tính ôxi hoá trong dãy: HClO, HClO2, HClO3, HClO4

Câu 5:

Nung a(g) hỗn hợp X gồm Fe và S trong điều kiện không có không khí cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc chất rắn Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc hỗn hợp khí Z có tỉ khối hơi so với H2

là 13

1 Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong X

2 Cho phần 2 tác dụng hết với 55 g dung dịch H2SO4 98%, đun nóng thu đợc V lít khí

SO2 (đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng hết với dung dịch BaCl2 d tạo thành 58,25 g kết tủa Tính a, V

Cho biết: Fe = 56; S = 32; O =16; H= 1; Ag = 108; Cl =35,5; N =14; Mg = 24; Al =27;

Học sinh không đợc sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố

-Hết -X Y Cl2 Z

khí Q

Đơn chất A

đơn chất B

Ngày đăng: 24/06/2021, 02:26

w