Mục đích là aLàm tăng độ phì nhiêu của đất bLàm tơi xốp đất cCung cấp đạm cho bửa ăn dKhống chế sâu bệnh gây hại cây trồng khác Câu 16.Để khử chua đất người ta cần bón: aBón phân hữu cơ [r]
Trang 1PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu thẳng, không bôi bẩn, làm rách.
- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với
mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Phiếu trả lời đề:
01 11 21 31
02 12 22 32
03 13 23 33
04 14 24 34
05 15 25 35
06 16 26 36
07 17 27 37
08 18 28 38
09 19 29 39
10 20 30 40
Họ tên:………
Lớp: ……….
Trang 2Cõu 1 Đất mặn cú đặc điểm
A Phản ứng trung tớnh, hơi kiềm B Phản ứng chua
C Phản ứng kiềm D Phản ứng vừa chua, vừa mặn
Cõu 2.Để cải tạo đất mặn và đất phốn người ta cần bún:
a)Bún phõn hữu cơ b)Bún phõn húa học
c)Bún vụi d)Cày xới đất, hoặc ngõm đất
Cõu 3 Canh tỏc theo đường đồng mức là tớnh biện phỏp cải tạo của đất
A Đất xỏm bạc màu B Đất xúi mũn mạnh trơ sỏi đỏ C Đất phốn D Đất mặn
Cõu 4 Tầng đất mặt mỏng, thành phần cơ giới nặng, bị khụ hạn là tớnh chất của đất
A Đất xỏm bạc màu B Đất xúi mũn mạnh trơ sỏi đỏ C Đất phốn D Đất mặn
Cõu 5 Tớnh chất nào sau đõy khụng cú ở đất mặn?
a)Đất cú thành phần cơ giới nặng, sột nhiều b)Chứa nhiều muối tan
c)Đất cú phản ứng trung tớnh d)Vi sinh vật hoạt động mạnh
Cõu 6 Tầng chứa nhiều FeS 2 gọi là tầng:
a)khoỏng húa b)Sinh phốn c)rửa trụi d)tớch tụ
Cõu 7.Phản ứng chua của đất được đo bằng trị số pH, nếu:
a) pH > 6.5 b) pH < 6.5 c) pH = 6.5 – 7.5 d) pH > 7.5
Cõu 8.Phõn hoỏ học khụng cú tớnh chất sau:
a)chứa ớt dưỡng tố, nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao
b)chứa nhiều dưỡng tố, tỉ lệ dinh dưỡng thấp
c)dễ tan và hiệu quả nhanh
d)bún nhiều, đất bị hoỏ chua
Cõu 9 Phõn bún VSV nào sau đõy cú vi khuẩn cộng sinh với cõy họ đậu?
a)Mana, Estrasol b)Photphobacterin c)Azogin d)Nitragin
Cõu 10.Lượng nước trong cơ thể cụn trựng phụ thuộc vào:
a)thời tiết b)lượng nước trong khụng khớ
c)lượng nước trong đất d)giú
Cõu 11 Bún quỏ nhiều phõn đạm cõy trồng sẽ
a)thối rễ b)bị bệnh đạo ụn c) phỏt triển tốt d) khỏng sõu bệnh
Cõu 12 Điều kiện để sõu bệnh phỏt triển thành dịch là
a)Phải cú nguồn sõu bệnh b)Thức ăn phong phỳ
c)Thời tiết thuận lợi d)Hội đủ cỏc yếu tố trờn
Cõu 13 Khi bón vôi trên đất phèn sẽ có những tác dụng gì?
A giảm độ phèn và các chất độc hại cho cây B giảm độ phèn
C giảm độ mặn và các chất độc hại cho cây D giảm độ chua và các chất độc hại cho cây
Cõu 14 Nguyờn nhõn hỡnh thành đất phốn là:
A Do ảnh hưởng của nước ngầm
B Địa hỡnh dốc
C Tập quỏn canh tỏc lạc hậu
D Trong đất cú nhiều xỏc sinh vật chứa lưu huỳnh
Cõu 15 Để cải tạo đất người ta thường trồng cõy họ đậu Mục đớch là
a)Làm tăng độ phỡ nhiờu của đất b)Làm tơi xốp đất
c)Cung cấp đạm cho bửa ăn d)Khống chế sõu bệnh gõy hại cõy trồng khỏc
Cõu 16.Để khử chua đất người ta cần bún:
a)Bún phõn hữu cơ b)Bún phõn húa học
c)Bún vụi d)Cày xới đất và phơi đất
Cõu 17 Địa hỡnh dốc thoải nờn rửa trụi mạnh mẽ là nguyờn nhõn hỡnh thành
A Đất xỏm bạc màu B Đất xúi mũn mạnh trơ sỏi đỏ C Đất phốn D Đất mặn
Cõu 18.Nguyờn nhõn hỡnh thành đất mặn là
a)Nước biển tràn vào và mực nước ngầm lưu dẫn
b)Lượng muối hũa tan quỏ lớn trong dung dịch đất
c)Bún nhiều phõn húa học
d)Lượng muối Na+ bỏm trờn bề mặt keo đất
Cõu 19.Nguyờn nhõn hỡnh thành đất phốn là
a)Xỏc sinh vật chứa nhiều lưu huỳnh b)Xỏc cõy chết húa chua
c)Bún nhiều phõn húa học d)Do trong đất cú nhiều axit
Trang 3Cõu 20 Đất phốn nặng cú tớnh chất sau:
a)cú nhiều chất độc:Al3+, Fe3+, H2S… và pH < 4 b)thành phần cơ giới nhẹ
c)độ phỡ nhiờu cao d)pH > 6.5
Cõu 21 Phõn đạm, kali được dựng để bún liờn tục qua nhiều năm:
a)bún lút b)bún thỳc
c)bún kết hợp với vụi để khử chua đất d)bún kết hợp với phõn hữu cơ
Cõu 22 Phõn hữu cơ được dựng để bún lút hay bún thỳc?
a)bún thỳc vỡ làm tăng độ phỡ nhiờu của đất b)bún lút vỡ phõn chậm phõn giải
c)bún thỳc vỡ hiệu quả nhanh d)bún lút khi phõn chưa hoai mục
Cõu 23 Loại phõn nào sau đõy được dựng để bún lút là chủ yếu?
a)phõn đạm, kali b)phõn hữu cơ, phõn lõn
c)phõn urờ d)phõn hỗn hợp N – P – K
Cõu 24 Phõn VSV phõn giải chất hữu cơ khụng cú thành phần nào sau đõy?
a)Xenlulụzơ b) khoỏng c)vi sinh vật d)apatit
Cõu 25 Những điều kiện ảnh hưởng sự phỏt sinh phỏt triển của sõu bệnh là
a)đất đai, chế độ chăm súc b)giống cõy trồng
c)nhiệt độ, độ ẩm d)nhiệt độ, ẩm độ, đất đai, giống, chế độ chăm súc
Cõu 26 Lượng mưa lớn và địa hỡnh dốc là nguyờn nhõn chớnh gõy nờn
A Đất xỏm bạc màu B Đất xúi mũn mạnh trơ sỏi đỏ C Đất phốn D Đất mặn
Cõu 27: Phõn bún được dựng trong nụng, lõm nghiệp được sản xuất dựa vào cỏc chỉ tiờu:
A Thành phần chất dinh dưỡng B Nguồn gốc
C Mục đớch sử dụng D Nguồn gốc và mục đớch sử dụng
Cõu 28: Ở Việt Nam đất mặn phõn bố chủ yếu ở:
A Trong nội địa B Miền Bắc
C Đồng bằng ven biển D Miền Nam
Cõu 29: Hỡnh thỏi phẫu diện khụng hoàn chỉnh là tớnh chất của đất
A Đất xỏm bạc màu B Đất xúi mũn mạnh trơ sỏi đỏ C Đất phốn D Đất mặn
Cõu 30: ở địa phương em thường dựng biện phỏp nào sau đõy trong cải tạo đất mặn?
A Bún vụi B Xõy dựng hệ thống tưới tiờu
C Bún phõn hữu cơ D Cả 3 biện phỏp trờn
Cõu 31: Thềm cõy ăn quả là biện phỏp cải tạo và sử dụng
A Đất xỏm bạc màu B Đất xúi mũn mạnh trơ sỏi đỏ C Đất phốn D Đất mặn
Cõu 32: Để tăng số lượng VSV cú ớch cho đất cần sử dụng phõn VSV theo cỏch:
A Bún vào đất sau khi cõy đó phỏt triển B Trộn vào rễ trước khi gieo
C Bún trực tiếp vào đất D Tẩm vào hạt trước khi gieo
Cõu 33: Người ta sử dụng đất phốn để?
A Trồng phi lao B Trồng dừa C Trồng lỳa D Trồng hoa
Cõu 34: Để tăng cường VSV cố định đạm khắc phục tỡnh trạng nghốo dinh dưỡng, chỳng ta phải trồng cõy:
A Họ đậu và cõy phõn xanh B Cõy lỳa và cõy phõn xanh
C Cõy bụi D Cõy cỏ
Cõu 35: Phõn húa học là loại phõn chứa nguyờn tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng và
ổn định.
A Ít- cao. B Nhiều- cao.C Nhiều- thấp D Ít- thấp
Cõu 36: Đất phốn cú tớnh chất rất chua do sự tạo thành phõn tử:
A H2S B HCl C H2SO4 D HNO3
Cõu 37: Phõn VSV là loại phõn cú chứa cỏc VSV cú đặc điểm:
A VSV chuyển húa lõn B VSV chết
C VSV sống D VSV chuyển húa đạm
Cõu 38: Sõu non màu trắng sữa hay vàng nhạt, đầu cú màu nõu vàng là
A Sõu đục thõn bướm 2 chấm B Sõu cuốn lỏ lỳa loại nhỏ
C Rầy nõu C Sõu xanh
Câu 39 : Các nội dung sau, đâu là bệnh hại cây trồng?
A Bạc lá, sâu cuốn lá, huyết dụ ở ngô B Đạo ôn, khô vằn, bạc lá.
C Rầy hại lúa, huyết dụ ở ngô, khô vằn D Sâu đục thân, rầy hại lúa, khô vằn
Câu 40 : Đặc điểm của phân hoá học :
A Dễ tan, cây sử dụng đợc ngay B Cả 3 phơng án
Trang 4C Gây chua cho đất D Chứa ít dinh dỡng nhng tỉ lệ cao.