1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

De thi HSG Lop 2 213doc

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm 4 điểm Mỗi bài tập dới đây có kèm một câu trả lời A, B, C, D là đáp số kết quả tính.. Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng..[r]

Trang 1

PHềNG GD&ĐT SễNG MÃ

TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG CAI

(Thớ sinh khụng được viết vào đõy)

HỘI THI HỌC SINH GIỎI

ĐỀ THI CÁ NHÂN MễN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Năm học 2012-2013

(Kỳ thi, ngày 01 thỏng 02 năm 2013)

Dành cho học sinh lớp 2

Số Phỏch (do chủ tịch HĐT ghi)

MÃ ĐỀ 213

1

2

Bằng chữ:

I Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi bài tập dới đây có kèm một câu trả lời A, B, C, D ( là đáp số kết quả tính ) Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng.

Cõu 1: Chọn cõu trả lời đỳng (0,5 điểm)

57 + 18 = ?

Cõu 2: Chọn cõu trả lời đỳng (0,5 điểm)

Tỡm x : x + 43 = 51

Cõu 3: Chọn cõu trả lời đỳng (0,5 điểm)

7 + 3 + 8 = ?

Cõu 4: Tuần này, thứ sỏu là ngày 1 Tuần sau thứ sỏu là ngày (0,5 điểm)

Cõu 5: Lan cú 16 quyển vở, Lan cho em ẵ số vở Hỏi Lan cũn bao nhiờu quyển vở.

Cõu 6: Em 7 tuổi, anh hơn em 8 tuổi Hỏi anh bao nhiờu tuổi? (0,5 điểm)

Cõu 7: Nối mỗi dũng ở cột bờn trỏi với mỗi dũng ở cột bờn phải để được kết quả đỳng

(0,5 điểm)

Trang 2

Câu 8: Số hình tứ giác trong hình vẽ là: (0,5 điểm) A 1 B 2 C 3 D 4 II Phần tự luận (16 điểm) Câu 1: Tính (2 điểm) 78 - 21 - 29

7 + 9 - 8

Câu 2: Đặt tính rồi tính (2 điểm) 86 – 49

57 + 39

100 - 74

65 + 37

Câu 3: Tìm x: (2 điểm)

53 + 4

54 + 16

63 + 30

47 + 1

57

93

48

67

77

Trang 3

Câu 4: (10 điểm) Hai bạn Pó và Dê có 18 viên bi Nếu bạn Pó cho bạn Dê 2 viên bi thì hai bạn có số bi bằng nhau Hỏi bạn Pó có bao nhiêu viên bi

………

………

(Lưu ý: Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ giấy thi)

PHIẾU SOI ĐÁP ÁN LỚP 5

I Phần trẵc nghiệm

Trang 4

MÃ ĐỀ 512 MÃ ĐỀ 513

Phần 2

Ngày đăng: 23/06/2021, 23:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w