ThÓ nhiÔm Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tơng đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT THÁI NGUYấN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI I – MễN SINH 12
(Thời gian làm bài 45 phỳt, khụng tớnh thời gian phỏt đề)
(Đề thi gồm cú 02 trang)
Đỏp ỏn
-Câu 1 :
Một cơ thể sinh vật có kiểu gen
AB Dd
ab khi giảm phân có trao đổi chéo xảy ra có thể cho
mấy loại trứng?
Câu 2 : Menden tạo ra các dòng thuần chủng về các tính trạng ở cây đậu Hà lan bằng phép lai nào
sau đây ?
A Lai phân tích B Lai thuận nghịch C Tự thụ phấn D Cả A và C Câu 3 : Một đoạn mã gốc của gen có trình tự của các nucleotit nh sau: 3’ TAX XXX AAA XGX
TTT GGG GXG ATX 5’
Phân tử protein do gen đó mã hóa có bao nhiêu axit amin?
Câu 4 : Trờng hợp trong tế bào của cơ thể sinh vật có một cặp NST tăng lên một chiếc gọi là gì ?
A Thể một nhiễm B Thể khuyết nhiễm C Thể ba nhiễm D Thể bốn nhiễm Câu 5 : Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tơng
đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây?
A Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể B Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể.
C Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể D Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể Câu 6 : Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định thân cao
trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 25% Sau một thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa, kiểu hình thân thấp ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 16% Tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể (P) là:
A 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa B 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa
C 0,30AA : 0,45Aa : 0,25aa D 0,10AA : 0,65Aa : 0,25aa
Câu 7 : Trong 1 quần thể hoa thợc dợc, cơ thể hoa đỏ là tính trạng trội và hoa trắng là tính trạng lặn
Khi cho giao phối ngẫu nhiên, tỉ lệ hoa đỏ là 91% Tần số alen A, a là:
A 0,91 ; 0,09 B 0,7 ; 0,3 C 0,3 ; 0,7 D 0,09 ; 0,91 Câu 8 : Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại guanin Mạch 1
của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng
số nuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
A A = 450; T = 150; G = 150 X = 750 B A = 450; T = 150; G = 750; X = 150
C A = 150; T = 450; G = 750; X = 150 D A = 750; T = 150; G = 150 X = 150 Câu 9 : Động vật có vú và ruồi giấm có kiểu NST giới tính là:
A. ♀ XO, XY ♂ B. ♀ XX, XY ♂ C. ♀ XY, XX ♂ D. ♀ XX, XO ♂
Câu 10 : Phép lai nào có thể phân biệt đợc các tính trạng di truyền độc lập với di truyền liên kết hoàn
toàn ?
A Lai phân tích B Lai lai giữa các cơ thể dị hợp
C Lai thuận nghịch D Cả A và B
Câu 11 : Câu trúc của Operon ở tế bào nhân sơ bao gồm :
A Gen điều hòa, vùng điều hòa, vùng vận
hành, các gen cấu trúc
B Vùng điều hòa, các gen cấu trúc.
C Vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu
trúc: gen Z – gen Y – gen A D Vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc
Câu 12 : Cơ sở tế bào của quy luật phân li là:
A Khi giảm phân, có sự tiếp hợp và trao đổi
chéo giữa các NST trong cặp NST tơng đồng B Khi giảm phân, các thành viên của một cặp alen phân li không đồng đều về các
giao tử
C Khi giảm phân, mỗi NST trong cặp tơng
đồng chứa cặp alen phân li đồng đều về các giao tử
D Mỗi tính trạng đều do 1 cặp nhân tố di
truyền qui định
Câu 13 : Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nuclêôtit loại timin nhiều gấp 2 lần số
nuclêôtit loại guanin Gen A bị đột biến điểm thành alen a Alen a có 2798 liên kết hiđrô Số
Trang 2lợng từng loại nuclêôtit của alen a là:
A A = T = 799; G = X = 400 B A = T = 801; G = X = 400.
C A = T = 799; G = X = 401 D A = T = 800; G = X = 399.
Câu 14 : Một phụ nữ có 45 NST trong đó cặp NST giới tính là XO, ngời đó thuộc thể
A Đa bội lẻ B Tam bội C Đơn bội lệch D Một
Câu 15 : Ba tế bào của cơ thể thực vật có kiểu gen AaBbCcDd khi giảm phân bình thờng cho tối đa
bao nhiêu loại giao tử
Câu 16 : Sinh vật nào sau đây là sản phẩm của công nghệ tế bào
C Giống lúa có khả năng tổng hợp - caroten D Giống lúa lùn IR8
Câu 17 : Cơ thể sinh vật có bộ NST trong nhân chứa số lợng NST tăng lên hoặc giảm đi một hoặc một
số NST gọi là :
A Thể dơn bội B Thể lỡng bội C Thể lệch bội D Thể đa bội Câu 18 : Mức cấu trúc nằm trong nhân tế bào có đờng kính khoảng 300A0 đợc gọi là
A Vùng xếp cuộn B DNA mạch xoắn kép C Sợi cơ bản D Sợi nhiễm sắc Câu 19 : ở ngời, bệnh mù màu (đỏ, lục) là do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X gây nên
(Xm) Nếu mẹ bình thờng, bố bị mù màu thì con trai mù màu của họ đã nhận Xm từ
Câu 20 : Phép lai nào cho phép kiểm tra đợc kiểu gen cảu cây Đậu Hà lan mang tính trạng trội ?
A Lai phân tích B Lai thuận nghịch C Tự thụ phấn D Cả A và C Câu 21 : Số lợng chuỗi DNA của một loài vi khuẩn là
A 2n B 2 C Không xác định đợc D 1
Câu 22 : Hiện tợng di truyền nào làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp ở đời con ?
A Liên kết gen B Tơng tác gen C Hoán vị gen D Phân li độc lập Câu 23 : Chất nào sau đây có thể gây đột biến NST ?
A Acriđin B 5 BU C Cônxisin D Cả A và C Câu 24 : ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Trong
trờng hợp không xảy ra đột biến, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo
tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A XaXa
x XAY B XAXa
x XAY C XAXA
x XaY D XAXa
x XaY
Câu 25 : Đột biến gen có thể xảy ra trong quá trình nào?
A Cả A, B và C B Dịch mã C Phiên mã D Nhân đôi DNA
Hết.
( Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm