1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HSG TINH PHU THO

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thí sinh làm bài cách khác với Hướng dẫn chấm mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với biểu điểm của Hướng dẫn chấm..  Điểm bài thi là tổng các điểm thành phần không [r]

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo Phú Thọ

kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 THcs

năm học 2008-2009

MễN TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

Đề thi cú một trang

CÂU 1 (2 điểm)

Tỡm nghiệm nguyờn dương của phương trỡnh

xyz x y z.  

CÂU 2 (2 điểm)

a) Giải phương trỡnh

3

b) Cho cỏc số dương x, y, z thỏa món điều kiện xyz = 100 Tớnh giỏ trị của biểu thức

y

A

CÂU 3 (2 điểm)

a) Chứng minh rằng nếu cỏc số x, y, z cú tổng là một số khụng õm thỡ

x y z 3xyz

b) Cho m, n là cỏc số thỏa món điều kiện

1 mn 2

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

CÂU 4 (1.5 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d) cú phương trỡnh m 4 x  m 3 y 1   (m là tham số) Tỡm m để khoảng cỏch từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) là lớn nhất

CÂU 5 (2,5 điểm)

Cho đường trũn tõm O, đường kớnh BC = 2R Từ điểm P trờn tia tiếp tuyến của đường trũn tại B, vẽ tiếp tuyến thứ hai PA (A là tiếp điểm) với đường trũn Gọi H là hỡnh chiếu của A lờn BC, E là giao điểm của PC và AH

a) Chứng minh E là trung điểm của AH

b) Tớnh AH theo R và khoảng cỏch d = PO

Họ và tờn thớ sinh SBD

Chỳ ý: Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS

NĂM HỌC 2008-2009

MễN TOÁN

(Hướng dẫn chấm thi đề chớnh thức cú 4 trang)

I Một số chỳ ý khi chấm bài

 Hướng dẫn chấm thi dưới đõy dựa vào lời giải sơ lược của một cỏch, khi chấm thi giỏm khảo cần bỏm sỏt yờu cầu trỡnh bày lời giải đầy đủ, chi tiết và hợp logic

 Thớ sinh làm bài cỏch khỏc với Hướng dẫn chấm mà đỳng thỡ tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với biểu điểm của Hướng dẫn chấm

 Điểm bài thi là tổng cỏc điểm thành phần khụng làm trũn số

II Đáp án và biểu điểm CÂU 1 (2 điểm)

Tỡm nghiệm nguyờn dương của phương trỡnh

xyz x y z   .

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

Phương trỡnh đó cho tương đương với

1

0,25 điểm

Không mất tính tổng quát, giả sử x y z  (*) 0,25 điểm

- Nếu z 3 thỡ 2

1

- Nếu z 2 thỡ phương trỡnh đó cho trở thành

2xy x y 2   Hay 2x 1 2y 1     5

0,25 điểm

Do (*) nên chỉ có trờng hợp 2x - 1 = 5 và 2y - 1 = 1, suy ra x = 3 và y = 1 0,25 điểm

- Nếu z 1 thì phơng trình đã cho trở thành

xy x y 1  

 x 1 y 1     2

0,25 điểm

Do (*) nờn chỉ cú trường hợp x - 1 = 2 và y - 1 = 1, suy ra x = 3 và y = 2 0,25 điểm Nghiệm là: (3 ; 2 ; 1), (3 ; 1 ; 2), (2 ; 3 ; 1), (2 ; 1 ; 3), (1 ; 3 ; 2), (1 ; 2 ; 3) 0,25 điểm

CÂU 2 (2 điểm)

Trang 3

a) Giải phương trình

3

b) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện xyz = 100 Tính giá trị của biểu thức

y

A

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

a) Phương trình đã cho tương đương với phương trình

 4x3 x33x23x 1 0,25 điểm  

3 3

 x 43  x 1

 34 1 x 1   0,25 điểm Nghiệm của phương trình: 3

1 x

4 1

xy

A

xy

A

xy

A

CÂU 3 (2 điểm)

a) Chứng minh rằng nếu các số x, y, z có tổng là một số không âm thì

x y z 3xyz

b) Cho m, n là các số thỏa mãn điều kiện

1 mn 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

§¸p ¸n biÓu ®iÓm

a) (1,25 điểm) Ta có

3

0,25 điểm

3

0,25 điểm

Trang 4

x y z  x y y z z x 

1

0

2 (Do giả thiết x + y + z  0 ) 0,25 điểm Suy ra P x 3 y3 z3 3xyz0 và do đú x3 y3 z3 3xyz 0,25 điểm b) Từ  

2

m n  2mn m n 0 và giả thiết suy ra m2n2 2mn 1 0,25 điểm

Do đú

Áp dụng BĐT a b 2 ab  với a, b khụng õm, đấu đẳng thức cú khi a = b, ta

1 15 17 P

Kết luận: min

17 P

4

, đạt được khi

1

m n

2

 

0,25 điểm

CÂU 4 (1.5 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d) cú phương trỡnh m 4 x  m 3 y 1   (m là tham số) Tỡm m để khoảng cỏch từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) là lớn nhất

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

b) Với mọi m, đường thẳng (d) khụng đi qua gốc toạ độ O(0; 0)

 m = 4, ta cú đường thẳng y = 1, do đú khoảng cỏch từ O đến (d) là 1 (1)

 m = 3, ta có đờng thẳng x = -1, do đó khoảng cách từ O đến (d) là 1 (2)

0,50 điểm

 m  4, m  3 thì (d) cắt trục Oy, Ox lần lợt tại

1

A 0;

m 3

1

m 4

0,25 điểm

Hạ OH vuụng gúc với AB, trong tam giỏc vuụng AOB, ta cú

2

0,50 điểm

Suy ra OH2  2 OH 2 (3)

Từ (1), (2), (3) ta cú GTLN của OH là 2, đạt được khi và chỉ khi m =

7

2 Kết luận: m =

7

2.

0,25 điểm

Trang 5

CÂU 5 (2,5 điểm)

Cho đờng tròn tâm O, đờng kính BC = 2R Từ điểm P trên tia tiếp tuyến của đờng tròn tại B,

vẽ tiếp tuyến thứ hai PA (A là tiếp điểm) với đờng tròn Gọi H là hình chiếu của A lên BC, E là giao điểm của PC và AH

a) Chứng minh E là trung điểm của AH

b) Tính AH theo R và khoảng cách d = PO

Đáp án biểu điểm

E

O

P

C B

A

H

a) Ta cú AH // PB (vỡ AH, PB cựng vuụng gúc với BC)

(1) 0,25 điểm Lại cú AC // PO (vỡ AC, PO cựng vuụng gúc với AB) nờn hai tam giỏc vuụng

AHC và PBO đồng dạng

(2)

0,50 điểm

Mà CB = 2.BO nờn AH = 2 EH hay E là trung điểm của AH 0,25 điểm b) Ta cú AH2 = HB HC = (2R – HC)HC 0,25 điểm

AH.CB AH.CB

PB AH 2R PB R AH

R2 PB AH 2R PB2 2

Mà PB2 d2 R2 nờn

2

2

2R

d

Hết

Ngày đăng: 23/06/2021, 15:02

w