A.Khi chất lỏng chảy trong một ống nằm ngang,chỗ nào tiết diện càng lớn thì vận tốc chảy càng lớn, áp suất càng lớn và ngược lại B.Khi chất lỏng chảy trong một ống nằm ngang, chỗ nào tiế[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 10 Chương V.
Họ và tên : Lớp:
Câu 1 Một toa tàu 1,5.104kg chuyển động với vận tốc 7m/s tới va chạm với một toa tàu cùng khối lượng đang chuyển động cùng chiều trên đường ray nằm ngang với vận tốc 1,5m/s Sau va chạm, hai toa tàu dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc là :
Câu 2 Theo định luật Ke-ple thì mọi hành tinh đều chuyển động trên các quỹ đạo :
A hình tròn, trong đó Mặt Trời nằm ở tâm hình tròn
B hình elíp, trong đó Mặt Trời nằm ở tâm hình elíp
C parabol, trong đó Mặt Trời nằm ở đỉnh parabol
D hình elíp, trong đó Mặt Trời nằm ở một tiêu điểm
Câu 3 Công thức nào sau đây thể hiện định luật Kê-ple III ? (trong đó T là chu kỳ quay, a là bán kính trục lớn của
quỹ đạo hành tinh) :
A T2a3 = hằng số B
2 3
T
a hằng số. C
3 2
a
T hằng số. D
3 2
T
a hằng số.
Câu 4 Một mũi tên khối lượng 0,25kg bay với vận tốc 12m/s cắm vào tấm bia khối lượng 6,8kg đang nằm yên và sau
đó cùng chuyển động với bia Vận tốc sau va chạm của hệ mũi tên – bia là :
Câu 5 Chọn các câu SAI trong các câu sau?
A Chất lỏng nén lên các vật khác nằm trong nó Áp lực chất lỏng nén lên vật có phương vuông góc với bề mặt vật
B Tại mỗi điểm của chất lỏng áp suất theo các phương khác nhau có giá trị khác nhau
C Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì khác nhau
D Áp suất có giá trị bằng áp lực lên một đơn vị diện tích
Câu 6 Trong một va chạm mềm
A Động lượng bảo toàn , động năng thì không B Động năng bảo toàn, động lượng thì không
C Động lượng và động năng đều bảo toàn D.Động lượng và động năng đều không bảo toàn
Câu 7 Hai pittông của một máy ép dùng chất lỏng có diện tích là S1 và S2 = 2,25.S1 (g=10m/s2) Nếu tác dụng vào pittông nhỏ một lực 200N thì pittông lớn sẽ nâng được một vật có khối lượng là bao nhiêu?
Câu 8 Chọn đáp án ĐÚNG. A Khi chảy ổn định, lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng là không đổi
B Trong một ống dòng nằm ngang, tổng áp suất tĩnh và áp suất động tại một điểm bất kỳ là một hằng số
C p1+ 1
2 ρv1
2
= p2+ 1
2 ρv2
2
Câu 9 Nước chảy trong ống hình trụ nằm ngang với vận tốc v1 = 0,2m/s ở đoạn ống có đường kính d 1 = 5cm Xác định vận tốc của nước ở đoạn ống có đường kính d2 = 2cm
Câu 10 Một chất lỏng có khối lượng riêng 1,65.103kg/m3 chảy trong một ống dòng nằm ngang có áp suất tĩnh 1,2.105Pa với vận tốc 200cm/s Áp suất toàn phần tại điểm đó là
A 1,233.105Pa B 4,5.105Pa C 1,2165.105Pa D 331,2.105Pa
Câu 11 Công thức đo vận tốc chất lỏng trong ống Ven-tu-ri là :
ρ(S2− s2)
.
C p+ 1
2 ρ v
2 ρ v
2
+ ρ gy=const
Câu 12 Một chất lỏng có khối lượng riêng 1,65.103kg/m3 chảy qua hai tiết diện của một ống nằm ngang Ở tiết diện thứ nhất chất lỏng chảy với vận tốc 400cm/s, và áp suất tĩnh là 1,2.105Pa Ở tiết diện thứ hai vận tốc dòng chảy là 11m/s Áp suất tĩnh ở tiết diện thứ hai là :
A 33,375.103Pa B 206,625.103Pa C.86,625.103Pa D Một đáp án khác
Câu 13 Trong trường hợp nào sau đây chất lỏng được xem trạng thái cân bằng?
A.Nước chảy trong lòng sông B.Xăng dầu được truyền trong ống dẫn
C Nước chứa trong một bình đựng cố định D.Dòng thác đang đổ
Câu 14 Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?
A.Tại mỗi điểm trong chất lỏng áp suất theo mọi phương là như nhau
B Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì khác nhau
C Đơn vị áp suất chất lỏng là Paxcan D.Các phát biểu A,B,C đều đúng
Câu 15 Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị của áp suất?
Trang 2Câu 16 Để đo vận tốc chảy của một con sông, người ta dùng một ống thủy tinh hở hai đầu, một đầu được uốn cong hình thước thợ Ống được đặt sao cho tiết diện đầu A vuông góc với dòng chảy Đại lượng ρgh là :
A Áp suất toàn phần của dòng chảy B Áp suất động tại A
C Áp suất tĩnh tại điểm B trong ống D Áp suất khí quyển
Câu 17 Trường hợp nào sau đây có sử dụng nguyên lý Paxcan ?
C Chế tạo máy dùng chất lỏng D Chế tạo máy bơm nước
Câu 18 Gọi pA,pB lần lượt là áp suất chất lỏng tại A,B có độ sâu tương ứng hA và hB; D là khối lượng riêng của chất lỏng,g là gia tốc trọng trường.Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng định luật cơ bản của thuỷ tĩnh học?
A.pB - pA = Dg(hB - hA) B.pA - pB = Dg(hB - hA)
Câu 19 Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất khí quyển?
A Ứng với mỗi điểm trong không gian của khí quyển có một giá trị tương ứng của áp suất khí quyển
B Áp suất khí quyển thay đổi theo độ cao tính từ mặt đất
C Áp suất khí quyển có thể đo bằng đơn vị torr hay atmốtphe
D.Các phát biểu A,B,C đều đúng
Câu 20 Đặc trưng nào sau đây không đúng với điều kiện chảy ổn định của chất lỏng?
A.Chất lỏng là đồng tính B.Vận tốc chảy của chất lỏng không phụ thuộc vào thời gian C.Khi chất lỏng chảy chỉ có xoáy rất nhẹ D.Chất lỏng không nén và chảy không ma sát
Câu 21 Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống :Khi chất lỏng được đựng trong một bình cố định thì mọi điểm
trong lòng chất lỏng chịu tác dụng của một áp suất, áp suất đó gọi là
A Áp suất thủy động B Áp suất thủy tĩnh C Áp suất chất lỏng D Áp suất thành bình
Câu 22 Phát biểu nào sau đây đúng khi phát biểu về khái niệm lưu lượng chất lỏng?
A.Lưu lượng là lượng chất lỏng tính theo đơn vị mét khối
B.Lưu lượng của chất lỏng qua tiết diện S là đại lượng đo bằng thể tích chất lỏng chảy qua S trong 1 đơn vị thời gian C.Nếu gọi S là tiết diện của ống,v là vận tốc của chất lỏng trong ống thì lưu lượng chất lỏng tính bởi q = S/v
D Đơn vị của chất lỏng là m2/s
Câu23 Gọi v1,v2 là vận tốc của chất lỏng tại các đoạn ống có tiết diện S1,S2(của cùng một ống).Biểu thức liên hệ nào
sau đây là đúng?
A.S1v1 = S2v2 B S1
v1= ¿
S2
Câu 24 Một thùng nước có lỗ dò ở đáy cách mặt nước một khoảng h.Gọi g là gia tốc trọng trường,vận tốc dòng nước
chảy qua lỗ dò tình bằng công thức nào sau đây?
g
Câu 25 Phát biểu nào sau đây phù hợp với hiện tượng Venturi?
A.Khi chất lỏng chảy trong một ống nằm ngang,chỗ nào tiết diện càng lớn thì vận tốc chảy càng lớn, áp suất càng lớn
và ngược lại
B.Khi chất lỏng chảy trong một ống nằm ngang, chỗ nào tiết diện càng lớn thì vận tốc chảy càng nhỏ, áp suất càng lớn
và ngược lại
C.Khi chất lỏng chảy trong một ống nằm ngang, chỗ nào tiết diện càng nhỏ thì vận tốc chảy càng nho, áp suất càng lớn
và ngược lại
D.Khi chất lỏng chảy trong ống nằm ngang,chỗ nào tiết diện càng lớn thì vận tốc chảy càng nhỏ, áp suất chảy càng nhỏ và ngược lại
Câu 26 Trường hợp nào sau đây có liên quan tới định luật Becnuli?
A.Lực nâng cánh máy bay khi máy bay chuyển động
B.Bộ chế hoà khí dùng để cung cấp hỗn hợp nhiên liệu-không khí cho động cơ xe ôtô
Câu 27 Ống Pitô có thể sử dụng trong trường hợp nào sau đây?
A Gắn ở cánh máy bay để đo vận tốc máy bay B.Nhúng trong chất lỏng để đo áp suất tĩnh
C Đặt trong không khí để đo áp suất khí quyển D.Nhúng trong dòng chảy để đo áp suất động
Câu 28 Tính hiệu áp suất thủy tĩnh của huyết áp giữa não và bàn chân của một người cao 1,8m Khối lượng riêng của máu là 103kg/m3 Lấy g = 10m/s2
Câu 29 Một ống nước nằm ngang có đoạn bị thắt lại Biết rằng áp suất bằng 8.104Pa tại điểm có vận tốc 2m/s và tiết diện của ống là S Khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3 Tốc độ và áp suất tại nơi có tiết diện ống nhỏ hơn 4 lần là
A 8m/s và 6.104Pa B 8m/s và 5.104Pa C 8m/s và 4.104Pa D Một đáp án khác
Câu 30 Một bình nước miệng rộng thông với khí trời Ở gần đáy có một lỗ thủng nhỏ Tìm vận tốc nước phun ta khỏi
lỗ thủng, biết mặt thoáng của bình nước cao hơn lỗ thủng 80cm Lấy g = 10m/s2