Tính nồng độ phần trăm của các muối trong dung dịch thu đợc Ghi chú: Học sinh đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và máy tÝnh bá tói.. Học sinh chọn một phơng án để trả lời.[r]
Trang 1II/- Phần tự luận (7,0 điểm).
Câu 1 (2,5 điểm) Cân bằng phản ứng oxi hoá khử sau, ghi rõ chất khử, chất oxi
hoá, quá trình khử, quá trình oxi hoá.
Câu 1 (2,5 điểm) Cân bằng phản ứng oxi hoá khử sau, ghi rõ chất khử, chất oxi
hoá, quá trình khử, quá trình oxi hoá.
a HCl + KMnO4→ MnCl2+ KCl+Cl2+ H2O
b FeS2+ HNO3→ Fe ¿
Câu 3 (1,0 điểm) Hợp chất với hiđro của nguyên tố X là XH3 Trong oxit cao nhất của nó có 25,93% X về khối luợng X là nguyên tố nào?
Câu 4 (3,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn 10,10 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IA vào
50 gam dung dịch chứa HCl d thu đuợc 3,36 lít khí hiđro (ĐKTC).
a Các kim loại đã cho là kim loại nào?
b Tính nồng độ phần trăm của các muối trong dung dịch thu đợc
II,PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 Hợp chất khớ với hiđro của nguyờn tố R là RH4 Trong oxit cao nhất của R cú 53,333% oxi
về khối lượng Tỡm nguyờn tố R
Bài 2 cõn bàng cỏc phương trỡnh phản ứng oxi húa khử sau ,theo phương phỏp thăng bằng
electron, xỏc đỡnh chất khử ,chất oxi húa ,quỏ trỡnh oxi húa ,quỏ trỡnh khử
a, P + HNO3 →H3PO4 +NO2+H2O
b, KMnO4 +HBr →KBr+MnBr2 + Br2 + H2O
Cõu 4 1,Cho 4,8 g một kim loại A thuộc nhúm IIA và 200g dung dịch HCl 20% thỡ thu được 4,48 lớt khớ (đktc)
a) Xỏc định tờn kim loại A
b) Tớnh nồng độ % cỏc chất trong dung dịch thu được sau phản ứng
2, Cho 3 g hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm A và natri tỏc dụng với nước dư thu được dung dịch Y và khớ Z Để trung hoà dung dịch Y cần 0,2 mol HCl Xỏc định nguyờn tố A
Trang 2Câu 1: Cation X2+ và anion Y2– đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X,
Y trong bảng tuần hoàn là:
A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA
B X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA
C X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 3, nhóm VIA
D X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA
Câu 2: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
A Mg (M=24) và Ba (M=137) B Mg (M =24) và Ca (M=40)
C Be (M = 9) và Mg (M = 24) D Ca (M=40) và Sr (M= 88)
Câu 3: Cho phản ứng : NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O Các hệ số cân bằng lần lượt là:
A 2, 1, 4, 2, 1, 1, 3 B 1, 1, 4, 2, 1, 1, 3
C 2, 1, 3, 2, 1, 1, 3 D 2, 1, 4, 2, 1, 3, 3
Câu 4: Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4, Li3N, HNO2, NO2, NO3, KNO3 lần lượt là:
A –3; –3; +3; +4; –5 và +5 B –4; –3; +3; +4; +5 và +5
C –3; –3; +3; +4; +5 và +5 D –3; +3; +3; +4; +5 và +5
Câu 5: Trong tự nhiên cacbon có hai đồng vị 12
6C và 13
6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon
là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:
A 45,5% B 98,9% C 89,9% D 99,8%
Câu 6: Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là:
A NaCl và MgO B HCl và MgO
C N2 và NaCl D N2 và HCl
Câu 7: Cho phản ứng : Cl2 +2KBr→ Br2 + 2KCl ; nguyên tố clo:
A không bị oxi hóa, cũng không bị khử B chỉ bị oxi hóa
C vừa bị oxi hóa, vừa bị khử D chỉ bị khử
Câu 8: Cho các oxit: Na2O, MgO, SO3 Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44 Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A SO3 và MgO B Na2O C SO3 D Na2O và SO3
Câu 9: Cho các phản ứng hóa học dưới đây:
(1) NH4NO3→ N2 + 2H2O + 1/2O2
(2) 2Ag + 2H2SO4 đ → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
(3) ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O
Phản ứng oxi hóa khử là:
A (1) và (3) B (1) và (2) C (2) và (3) D (3)
Câu 10: Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p2 Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm IVA
C Chu kì 4, nhóm IIIA D Chu kì 3, nhóm IVA
II,PHẦN TỰ LUẬN
Bài Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4 Trong oxit cao nhất của R có 53,333% oxi
về khối lượng Tìm nguyên tố R
Bài 2cân bàng các phương trình phản ứng oxi hóa khử sau ,theo phương pháp thăng bằng
electron, xác đình chất khử ,chất oxi hóa ,quá trình oxi hóa ,quá trình khử
a, P + HNO3 →H3PO4 +NO2+H2O
b, KMnO4 +HBr →KBr+MnBr2 + Br2 + H2O
Câu 4 1,Cho 4,8 g một kim loại A thuộc nhóm IIA và 200g dung dịch HCl 20% thì thu được 4,48 lít khí (đktc)
a) Xác định tên kim loại A
b) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng
2, Cho 3 g hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm A và natri tác dụng với nước dư thu được dung dịch Y và khí Z Để trung hoà dung dịch Y cần 0,2 mol HCl Xác định nguyên tố A
Trang 3SỞ GD VÀ ĐT ĐĂK LĂK ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN MÔN:HÓA HỌC 10 - PPCT:36
THỜI GIAN:45PHÚT
LƯU Ý: +Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng.
+Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.biết
Si=28,C=12,Mg=24,Ca=24,Li=7,Na=23,K=39,Ba=137,Sr=85
HỌ VÀ TÊN : ……… LỚP : 11A…
II,PHẦN TRẮC NGHIỆM(2,5đ):
Câu 11: Cation X2+ và anion Y2– đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X,
Y trong bảng tuần hoàn là:
A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA
B X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA
C X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 3, nhóm VIA
D X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA
Câu 12: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
A Mg (M=24) và Ba (M=137) B Mg (M =24) và Ca (M=40)
C Be (M = 9) và Mg (M = 24) D Ca (M=40) và Sr (M= 88)
Câu 13: Cho phản ứng : NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O Các hệ số cân bằng lần lượt là:
A 2, 1, 4, 2, 1, 1, 3 B 1, 1, 4, 2, 1, 1, 3
C 2, 1, 3, 2, 1, 1, 3 D 2, 1, 4, 2, 1, 3, 3
Câu 14: Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4, Li3N, HNO2, NO2, NO3, KNO3 lần lượt là:
A –3; –3; +3; +4; –5 và +5 B –4; –3; +3; +4; +5 và +5
C –3; –3; +3; +4; +5 và +5 D –3; +3; +3; +4; +5 và +5
Trang 4Câu 15: Trong tự nhiên cacbon có hai đồng vị 12
6C và 13
6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon
là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:
A 45,5% B 98,9% C 89,9% D 99,8%
Câu 16: Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là:
A NaCl và MgO B HCl và MgO
C N2 và NaCl D N2 và HCl
Câu 17: Cho phản ứng : Cl2 +2KBr→ Br2 + 2KCl ; nguyên tố clo:
A không bị oxi hóa, cũng không bị khử B chỉ bị oxi hóa
C vừa bị oxi hóa, vừa bị khử D chỉ bị khử
Câu 18: Cho các oxit: Na2O, MgO, SO3 Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44 Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A SO3 và MgO B Na2O C SO3 D Na2O và SO3
Câu 19: Cho các phản ứng hóa học dưới đây:
(1) NH4NO3→ N2 + 2H2O + 1/2O2
(2) 2Ag + 2H2SO4 đ → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
(3) ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O
Phản ứng oxi hóa khử là:
A (1) và (3) B (1) và (2) C (2) và (3) D (3)
Câu 20: Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p2 Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm IVA
C Chu kì 4, nhóm IIIA D Chu kì 3, nhóm IVA
II,PHẦN TỰ LUẬN(7,5đ):
Bài (2,5đ) Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4 Trong oxit cao nhất của R có 53,333% oxi về khối lượng Tìm nguyên tố R
Bài 2(2,5đ)cân bàng các phương trình phản ứng oxi hóa khử sau ,theo phương pháp thăng bằng electron, xác đình chất khử ,chất oxi hóa ,quá trình oxi hóa ,quá trình khử
a, P + HNO3 →H3PO4 +NO2+H2O
b, KMnO4 +HBr →KBr+MnBr2 + Br2 + H2O
Câu 4(2,5đ) 1,Cho 4,8 g một kim loại A thuộc nhóm IIA và 200g dung dịch HCl 20% thì thu được 4,48 lít khí (đktc)
a) Xác định tên kim loại A
b) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng
2, Cho 3 g hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm A và natri tác dụng với nước dư thu được dung dịch Y và khí Z Để trung hoà dung dịch Y cần 0,2 mol HCl Xác định nguyên tố A
Trang 5SỞ GD VÀ ĐT ĐĂK LĂK ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN MÔN:HÓA HỌC 10 - PPCT:36
THỜI GIAN:45PHÚT
LƯU Ý: +Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng.
+Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.biết
Si=28,C=12,Mg=24,Ca=24,Li=7,Na=23,K=39,Ba=137,Sr=85
HỌ VÀ TÊN : ……… LỚP : 11A…
II,PHẦN TRẮC NGHIỆM(2,5đ):
Câu 21: Cation X2+ và anion Y2– đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X,
Y trong bảng tuần hoàn là:
A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA
B X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA
C X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 3, nhóm VIA
D X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA
Câu 22: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
A Mg (M=24) và Ba (M=137) B Mg (M =24) và Ca (M=40)
C Be (M = 9) và Mg (M = 24) D Ca (M=40) và Sr (M= 88)
Câu 23: Cho phản ứng : NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O Các hệ số cân bằng lần lượt là:
A 2, 1, 4, 2, 1, 1, 3 B 1, 1, 4, 2, 1, 1, 3
C 2, 1, 3, 2, 1, 1, 3 D 2, 1, 4, 2, 1, 3, 3
Câu 24: Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4, Li3N, HNO2, NO2, NO3, KNO3 lần lượt là:
A –3; –3; +3; +4; –5 và +5 B –4; –3; +3; +4; +5 và +5
C –3; –3; +3; +4; +5 và +5 D –3; +3; +3; +4; +5 và +5
Câu 25: Trong tự nhiên cacbon có hai đồng vị 12
6C và 13
6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon
là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:
A 45,5% B 98,9% C 89,9% D 99,8%
Câu 26: Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là:
A NaCl và MgO B HCl và MgO
C N2 và NaCl D N2 và HCl
Câu 27: Cho phản ứng : Cl2 +2KBr→ Br2 + 2KCl ; nguyên tố clo:
A không bị oxi hóa, cũng không bị khử B chỉ bị oxi hóa
C vừa bị oxi hóa, vừa bị khử D chỉ bị khử
Câu 28: Cho các oxit: Na2O, MgO, SO3 Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44 Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A SO3 và MgO B Na2O C SO3 D Na2O và SO3
Câu 29: Cho các phản ứng hóa học dưới đây:
(1) NH4NO3→ N2 + 2H2O + 1/2O2
(2) 2Ag + 2H2SO4 đ → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
(3) ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O
Phản ứng oxi hóa khử là:
A (1) và (3) B (1) và (2) C (2) và (3) D (3)
Trang 6Cõu 30: Nguyờn tử nguyờn tố A cú cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài cựng là 3p2 Vị trớ của A trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỡ 3, nhúm IIA B Chu kỡ 2, nhúm IVA
C Chu kỡ 4, nhúm IIIA D Chu kỡ 3, nhúm IVA
II,PHẦN TỰ LUẬN(7,5đ):
Bài (2,5đ) Hợp chất khớ với hiđro của nguyờn tố R là RH2 Trong oxit cao nhất của R cú 60% oxi
về khối lượng Tỡm nguyờn tố R
Bài 2(2,5đ)cõn bàng cỏc phương trỡnh phản ứng oxi húa khử sau ,theo phương phỏp thăng bằng electron, xỏc đỡnh chất khử ,chất oxi húa ,quỏ trỡnh oxi húa ,quỏ trỡnh khử
a, Mg + HNO3 →Mg(NO3)2+NH4NO3+H2O
b, KMnO4 +H2SO4+FeSO4 →K2SO4+MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
c, H2SO4 + Fe → Fe2(SO4)3 + H2O +SO2
d, Ca +HNO3 →Ca (NO)3 +H2O +N2O
Cõu 4(2,5đ) 1,Cho 6,9 g một kim loại A thuộc nhúm IA và 200g dung dịch HCl 20% thỡ thu được 3,36 lớt khớ (đktc)
a) Xỏc định tờn kim loại A
b) Tớnh nồng độ % cỏc chất trong dung dịch thu được sau phản ứng
2, Cho 3,9g hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm A và natri tỏc dụng với nước dư thu được dung dịch Y và khớ Z Để trung hoà dung dịch Y cần 0,2 mol HCl Xỏc định nguyờn tố A
Tổ hóa - sinh môn hóa học lớp 10
Mã đề 147 Thời gian: Trắc nghiêm 15 phút; Tự luận: 30 phút.
I/- Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn một phơng án để trả lời.
Trang 7Câu 1: Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố X là 46, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt Vị trí của nguyên
tố X là:
Câu 2: Cấu hình electron của anion X2 − là 1 s22 s22 p63 s23 p6 Cấu hình electron của nguyên tử X là :
A 1 s22 s22 p63 s23 p64 s2 B 1 s22 s22 p63 s23 p63 d2
C 1 s22 s22 p63 s23 p4 D 1 s22 s22 p63 s2
Câu 3: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá khử?
A CuO + NH3→ Cu+ H2O+ N2 B Al + HCl → AlCl3+ H2↑
NaOH + H2SO4→Na2SO4+ H2O
Câu 4: Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau:
A 1530Q , 1531R B 1224X , 1227Y C 1123M , 1939U D. 20
40Z , 1840T
Câu 5: Phát biểu nào sau đây cha đúng ?
A Lớp electron M có năng lợng cao hơn lớp L
B Trong nguyên tử, các electron chuyển động theo quỹ đạo tròn hoặc bầu dục.
C Các phi kim thờng có từ 5 đến 7 electron lớp ngoài cùng nguyên tử.
D Các kim loại thờng có từ 1 đến 3 electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử.
Câu 6: Kí hiệu phân lớp nào sau đây cha đúng:
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng :
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, trong một chu kì tính kim loại giảm; trong một nhóm A, tính phi kim giảm.
B Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, trong một chu kì, tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng dần, đồng thời tính axit của chúng giảm dần.
C Trong một chu kì, tính kim loại tăng dần theo chiều tăng của bán kính.
D Trong một nhóm A, tính phi kim tăng dần theo chiều tăng của độ âm
điện.
Câu 8: Trong phản ứng Fe ¿ ; Chất oxi hoá là :
H2SO4
Câu 9: Dãy nguyên tố nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của tích kim loại ?
Câu 10: Thành phần của hạt nhân nguyên tử gồm:
II/- Phần tự luận (7,0 điểm).
Câu 1 (2,0 điểm) Cân bằng phản ứng oxi hoá khử sau, ghi rõ chất khử, chất
oxi hoá, quá trình khử, quá trình oxi hoá.
a HCl + KMnO4→ MnCl2+ KCl+Cl2+ H2O
Trang 8b FeS2+ HNO3→ Fe ¿
Câu 2 (1,0 điểm) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của N2 và
CO2.
Câu 3 (1,0 điểm) Hợp chất với hiđro của nguyên tố X là XH3 Trong oxit cao nhất của nó có 25,93% X về khối lợng X là nguyên tố nào?
Câu 4 (3,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn 10,10 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm
IA vào 50 gam dung dịch chứa HCl d thu đợc 3,36 lít khí hiđro (ĐKTC).
a Các kim loại đã cho là kim loại nào?
b Tính nồng độ phần trăm của các muối trong dung dịch thu đợc
Ghi chú: Học sinh đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và máy
tính bỏ túi.
Tổ hóa - sinh môn hóa học lớp 10
Mã đề 741 Thời gian: Trắc nghiêm 15 phút; Tự luận: 30 phút.
I/- Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn một phơng án để trả lời.
Câu 1: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá khử?
A NaOH + H2SO4→Na2SO4+ H2O B Fe + O2→ Fe3O4
C Al + HCl → AlCl3+ H2↑ D CuO + NH3→ Cu+ H2O+ N2
Câu 2: Cấu hình electron của anion X2 − là 1 s22 s22 p63 s23 p6 Cấu hình electron của nguyên tử X là :
A 1 s22 s22 p63 s23 p4 B 1 s22 s22 p63 s23 p63 d2
C 1 s22 s22 p63 s23 p64 s2 D 1 s22 s22 p63 s2
Câu 3: Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố X là 46, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn sô hạt không mang điện là 16 hạt Vị trí của nguyên
tố X là:
Câu 4: Trong phản ứng Fe ¿ ; Chất oxi hoá là :
2
Fe(OH)
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng :
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, trong một chu kì tính kim loại giảm; trong một nhóm A, tính phi kim giảm.
B Trong một chu kì, tính kim loại tăng dần theo chiều tăng của bán kính.
C Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, trong một chu kì, tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng dần, đồng thời tính axit của chúng giảm dần.
D Trong một nhóm A, tính phi kim tăng dần theo chiều tăng của độ âm
điện.
Câu 6: Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau:
A 1123M , 1939
U B 1530Q , 1531
12
24
X , 1227
Y
Câu 7: Kí hiệu phân lớp nào sau đây cha đúng:
Câu 8: Thành phần của hạt nhân nguyên tử gồm:
Trang 9Câu 9: Dãy nguyên tố nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của tích kim loại ?
Câu 10: Phát biểu nào sau đây cha đúng ?
A Lớp electron M có năng lợng cao hơn lớp L
B Trong nguyên tử, các electron chuyển động theo quỹ đạo tròn hoặc bầu dục.
C Các phi kim thờng có từ 5 đến 7 electron lớp ngoài cùng nguyên tử.
D Các kim loại thờng có từ 1 đến 3 electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử.
II/- Phần tự luận (7,0 điểm).
Câu 1 (2,0 điểm) Cân bằng phản ứng oxi hoá khử sau, ghi rõ chất khử, chất
oxi hoá, quá trình khử, quá trình oxi hoá.
a HCl + KMnO4→ MnCl2+ KCl+Cl2+ H2O
b FeS2+ HNO3→ Fe ¿
Câu 2 (1,0 điểm) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của N2 và
CO2.
Câu 3 (1,0 điểm) Hợp chất với hiđro của nguyên tố X là XH3 Trong oxit cao nhất của nó có 25,93% X về khối lợng X là nguyên tố nào?
Câu 4 (3,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn 10,10 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm
IA vào 50 gam dung dịch chứa HCl d thu đợc 3,36 lít khí hiđro (ĐKTC).
a Các kim loại đã cho là kim loại nào?
b Tính nồng độ phần trăm của các muối trong dung dịch thu đợc
Ghi chú: Học sinh đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và máy
tính bỏ túi.
Tổ hóa - sinh môn hóa học lớp 10
Mã đề 286 Thời gian: Trắc nghiêm 15 phút; Tự luận: 30 phút.
I/- Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn một phơng án để trả lời.
Câu 1: Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố X là 46, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn sô hạt không mang điện là 16 hạt Vị trí của nguyên
tố X là:
Câu 2: Trong phản ứng Fe ¿ ; Chất oxi hoá là :
2
Fe(OH)
Câu 3: Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau:
A 1123M , 1939
U B 1530Q , 1531
12
24
X , 1227
Y
Câu 4: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá khử?
A NaOH + H2SO4→Na2SO4+ H2O B CuO + NH3→ Cu+ H2O+ N2
C Fe + O2→ Fe3O4 D Al + HCl → AlCl3+ H2↑
Câu 5: Kí hiệu phân lớp nào sau đây cha đúng:
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng :
Trang 10A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, trong một chu kì tính kim loại giảm; trong một nhóm A, tính phi kim giảm.
B Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, trong một chu kì, tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng dần, đồng thời tính axit của chúng giảm dần.
C Trong một nhóm A, tính phi kim tăng dần theo chiều tăng của độ âm
điện.
D Trong một chu kì, tính kim loại tăng dần theo chiều tăng của bán kính.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây cha đúng ?
A Các phi kim thờng có từ 5 đến 7 electron lớp ngoài cùng nguyên tử.
B Lớp electron M có năng lợng cao hơn lớp L
C Các kim loại thờng có từ 1 đến 3 electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử.
D Trong nguyên tử, các electron chuyển động theo quỹ đạo tròn hoặc bầu dục.
Câu 8: Cấu hình electron của anion X2 − là 1 s22 s22 p63 s23 p6 Cấu hình electron của nguyên tử X là :
A 1 s22 s22 p63 s23 p4 B 1 s22 s22 p63 s23 p63 d2
C 1 s22 s22 p63 s23 p64 s2 D 1 s22 s22 p63 s2
Câu 9: Dãy nguyên tố nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của tích kim loại ?
Câu 10: Thành phần của hạt nhân nguyên tử gồm:
II/- Phần tự luận (7,0 điểm).
Câu 1 (2,0 điểm) Cân bằng phản ứng oxi hoá khử sau, ghi rõ chất khử, chất
oxi hoá, quá trình khử, quá trình oxi hoá.
a HCl + KMnO4→ MnCl2+ KCl+Cl2+ H2O
b FeS2+ HNO3→ Fe ¿
Câu 2 (1,0 điểm) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của N2 và
CO2.
Câu 3 (1,0 điểm) Hợp chất với hiđro của nguyên tố X là XH3 Trong oxit cao nhất của nó có 25,93% X về khối lợng X là nguyên tố nào?
Câu 4 (3,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn 10,10 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm
IA vào 50 gam dung dịch chứa HCl d thu đợc 3,36 lít khí hiđro (ĐKTC).
a Các kim loại đã cho là kim loại nào?
b Tính nồng độ phần trăm của các muối trong dung dịch thu đợc
Ghi chú: Học sinh đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và máy
tính bỏ túi.
Tổ hóa - sinh môn hóa học lớp 10
Mã đề 682 Thời gian: Trắc nghiêm 15 phút; Tự luận: 30 phút.
I/- Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn một phơng án để trả lời.
Câu 1: Trong phản ứng Fe ¿ ; Chất oxi hoá là :
2
Fe(OH)