*Lưu ý: Việc cho điểm từng bài kiểm tra thực hiện theo TT 32 của Bộ GD&ĐT..[r]
Trang 1Trường Tiểu học “C” Nhơn Mỹ
Họ và tên: ………
Lớp: 1……
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: TOÁN THỜI GIAN: Phút Năm học:2012 - 2013 Điểm Lời phê của giáo viên Bài 1: (2,0 điểm) Tính: Bài 2:(2,0 điểm) Viết các số 3; 5; 7; 9; 10; 1 a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Bài 3: (3,0 điểm) Số ? a/
; ;
; ;
b/ 9
9 2 7 8 4 3 Bài 4:(2,0 điểm) Viết phép tính thích hợp: Có : 5 con cá 5 + > 5 +3 < 1 + 1 = 8 4 + = 9 6 - < 2 9 - > 8 + 3 5 ……
+ 6 3 ……
+ 4 6 ……
+ 8 0 ……
- 8 4 ……
- 9 4 ……
- 10 5 ……
- 6 0 ……
Trang 2Thêm: 4 con cá
Có tất cả ……… Con cá ?
Bài 5:(1,0 điểm) Khoanh vào trước chữ có câu trả lời đúng:
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM Môn: TOÁN
Bài 1: (2 điểm) Đúng mỗi bài nhỏ cho 0,25 điểm.
Bài 2: (2 điểm) Câu a: 1 điểm.
Câu b: 1 điểm.
Bài 3: (3 điểm)
Câu a: (1,5 điểm) (Điền đúng số ở mỗi ô trống cho 0,25 điểm).
Câu b: (1,5 điểm) (Điền đúng số ở mỗi cột cho 0,25 điểm).
Bài 4: (2,0 điểm) -Viết đúng phép tính 5 + 4 cho 1,0 điểm).
-Tính đúng kết quả 5 + 4 = 9 cho 1,0 điểm).
Bài 5: (1,0 điểm) Đáp án C 6
Lưu ý:
Điểm mỗi bài là điểm nguyên Cách làm tròn như sau:
5,25 -> 5,0 ; 5,5 và 5,75 -> 6,0
Hình bên có số tam giác là:
A 4 ; B 5 ; C 6 ; D 7
Trang 3Trường Tiểu học “C” Nhơn Mỹ
Họ và tên: ………
Lớp: 1……
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TIẾNG VIỆT THỜI GIAN: Phút Năm học:2012 - 2013
Câu 1:(4.0 điểm)
Viết bằng cỡ chữ vừa:
a/ Các vần: uôn, ươn (mỗi vần viết 1 dòng).
b/ Các từ : vươn vai, chuồn chuồn (mỗi từ viết 1 dòng).
c/ Câu: Mẹ đi chợ mua khế (viết 1 dòng).
Câu 2:(2.0 điểm)
Điền các vần đúng vào các chỗ có dấu
a/ uôt hay ươt
ch nhắt ; l ván
b/ ac hay oc
hạt th ; b sĩ
Câu 3:(2.0 điểm)
/
/ /
Trang 4Nối theo mẫu các từ ở cột A với các từ ở cột B cho hợp nghĩa:
Bác sĩ hót líu lo.
Học sinh chữa bệnh.
Con chim học tập.
Câu 4:(2.0 điểm)
Tìm các từ và viết lại:
a/ 2 từ có tiếng chứa vần êt
.
b/ 2 từ có tiếng chứa vần et
.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Môn: Tiếng việt
Câu 1: (4,0 điểm)
-Viết đúng, đẹp, sạch sẽ, đúng cỡ chữ cho điểm tốt đa.
-Sai 4 lỗi trừ 1,0 điểm.
Câu 2: (2,0 điểm).
a/ 1,0 điểm
b/ 1,0 điểm.
(Điền đúng mỗi từ cho 0,5 điểm).
Câu 3: (2,0 điểm) Nối đúng mỗi câu cho 1,0 điểm.
Câu 4: (2,0 điểm).
a/ 1,0 điểm
b/ 1,0 điểm.
(Viết đúng mỗi từ cho 0,5 điểm).
*Lưu ý: Việc cho điểm từng bài kiểm tra thực hiện theo TT 32 của Bộ GD&ĐT.