Viết vào chỗ chấm: a chín phần trăm b Một trăm linh bảy phẩy hai trăm hai mươi lăm.. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I ( 2012 – 2013 )
MÔN: TOÁN– Lớp 5
1 Viết các số sau:
a) Sáu phần mười : ……… ………
b) Bảy mươi chín phần nghìn : ……… ………
c) Sáu và bảy phần tám : ………
d) Số thập phân gồm chín đơn vị, bảy phần trăm: ………
2 Viết vào chỗ chấm: a) 1009 đọc là: ……… ……….………
b) 107,225 đọc là: ……….……….………
3 Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Chữ số 5 trong số thập phân 20,571 có giá trị là: A 8 B 105 C 1005 D 10005 b) 5 7 100 viết dưới dạng số thập phân là: A 0,57 B 5,7 C 5,07 D 5,007 c) Số bé nhất trong các số : 4,5 ; 4,05 ; 4,555 ; 4,505 là : A 4,5 B 4,555 C 4,505 D 4,05 d 6cm2 8mm2 = ……… cm2 Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: A 68 B 6,8 C 6,08 D 6,008 4 Đặt tính rồi tính: a) 378,26 + 410,93 b) 728, 49 – 563, 24 ……… ………
……… ………
……… ………
c) 29,04 x 4,8 d) 128,52 : 36 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
5 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 962cm = ……… dm b) 250 kg = ……….… tấn c) 5 kg 62g = ……… … kg d) 14cm2 6mm2 = ……… cm2
6 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 2/3
chiều dài
Trang 2a) Tính chu vi mảnh đất đó.
b) Diện tích mảnh đất đó với đơn vị là mét vuông, là hec-ta
Giải:
………
………
………
………
………
………
………
………
7 Tính diện tích hình tam giác ABC, biết diện tích hình tam giác ACD là 20 cm2 (xem hình vẽ) A 20 cm2
B 9cm C 5cm D Giải: ………
………
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM (tham khảo):
Trang 31 Viết các số sau:
a) 106 b) 791000 c) 67
8 d) 9,07
2 Viết vào chỗ chấm:
a) chín phần trăm
b) Một trăm linh bảy phẩy hai trăm hai mươi lăm
3 Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Chữ số 5 trong số thập phân 20,571 có giá trị là:
A 8 B 105 C 1005 D 10005 b) 5 7
100 viết dưới dạng số thập phân là:
c) Số bé nhất trong các số : 4,5 ; 4,05 ; 4,555 ; 4,505 là :
d 6cm2 8mm2 = ……… cm2
Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
4 Đặt tính rồi tính:
a) 378,26 + 410,93 b) 728, 49 – 563, 24
378,26 728, 49 + 410,93 – 563, 24 789,19 165, 25
29,04 128,52 36
x 4,8 20 5 3,57
23232 2 52
11616 00
139,392
5 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 962cm = 96,2 dm b) 250 kg = 0,25 tấn
c) 5 kg 62g = 5,062 kg d) 14cm2 6mm2 = 14, 06 cm2
6 Giải:
Chiều rộng mảnh đất là :
120 X 32 = 80 (m) a) Tính chu vi mảnh đất là :
(120 + 80) x 2 = 400 (m) b) Diện tích mảnh đất là :
Trang 4120 x 80 = 9600 (m2)
9600 m2= 0,96 ha
Đáp số : a) 400 m b) 9600 m 2 , 0,96 ha
7 Giải:
Chiều cao hình tam giác ABC là :
20 ×2
5 = 8 (cm) Diện tích hình tam giác ABC là :
9× 8
2 = 36 (cm2)
Đáp số : 36 cm 2