Số học 2.Đại lượng và đo đại lượng 3.Hình học... Tỏm lăm triệu hai trăm linh một nghỡn tỏm trăm chớn mươi B.. Tỏm mươi năm triệu hai trăm linh một nghỡn tỏm trăm chớn mươi C.. Tỏm triệ
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KỲ I - LỚP 4
NĂM HỌC 2017 – 2018
Nội dung
kiểm tra
Số câu
và số điểm
TN
TN
TN
TN
TN
1 Số học
2.Đại
lượng và
đo đại
lượng
3.Hình học
Trang 2TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP 2 NĂM HỌC 2017-2018
MễN : TOÁN - LỚP 4
( Thời gian học sinh làm bài: 40 phỳt )
Họ và tờn: ……… Lớp: ………
I/ PHẦN I TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Cõu 1:
a) Trong số 5 923 180, chữ số 5 cú giỏ trị bằng bao nhiờu?
A 500 000 B 5 000 000 C 50 000 D 50 000 000
b) Số 85 201 890 được đọc là:
A Tỏm lăm triệu hai trăm linh một nghỡn tỏm trăm chớn mươi
B Tỏm mươi năm triệu hai trăm linh một nghỡn tỏm trăm chớn mươi
C Tỏm triệu năm trăm hai linh một nghỡn tỏm trăm chớn mươi
D Tỏm mươi lăm triệu hai trăm linh một nghỡn tỏm trăm chớn mươi
Cõu 2 Cho x - 1750 = 1950 Giỏ trị của x là :
A 3700 B 200 C 2125 D 1000
Cõu 3 :
a) 101 tấn = … kg
A 100 B 50 C 10 D 20
b 2 phút 15 giõy = giõy
A 135 B 130 C 110 D 215
Cõu 4: Kết quả của phộp nhõn 85 11 là:
A 395
A 395 B 935 C 593 D 945
Cõu 5: Trong cỏc số sau 12560, 7898 , 8962, 9865 số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5
A 9865 B 8962 C 7898 D 12560
Cõu 6: Một số biết số đú cộng thờm 21 rồi nhõn tổng đú với 165 thỡ được kết quả là
6270 Số đú là:
A 3465 B 1034 C.17 D 1316
Cõu 7: Cỏch tớnh thuận tiện nhất của biểu thức ( 24 x 36) : 9 là
A.( 24 x 26) : 9 = 864 : 9
B.( 24 x 36) : 9 = (24 : 9) x 36
C ( 24 x 36 ) : 9 = 24 x ( 36 : 9)
Cõu 8: Trung bỡnh cộng của hai số bằng 112 Tổng của hai số đú là
A 56 B 224 C 114 D 100
II/ PHẦN II TỰ LUẬN (2điểm):
Cõu 9: Đặt tớnh rồi tớnh :
a) 1627 x 203 b) 672 : 21
Điểm Nhận xột của thầy cụ
………
………
Trang 3Cõu 10: Mảnh đất nhà An hỡnh chữ nhật An đo xung quanh mảnh đất đú được 208 một Chiều rộng ngắn hơn chiều dài 14 một Tớnh diện tớch mảnh đất nhà An?
đáp án - biểu điểm Phần I.Trắc nghiệm (8đ):
Trang 42 A 1
Phần II Tự luận: (2đ)
Câu 1: Tính (1đ)
1627 672 : 21 = 32 ( 0,5 điểm)
203
4881
32540
330281 ( 0.5 đ)
Giải Nửa chu vi mảnh đất là (0,25đ) 208 : 2 = 104 ( m)
Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là (0,25đ (104 + 14) : 2 = 59 (m)
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là (0,25đ) 104 - 59 = 45 (m) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là (0,25đ) 59 x 45 = 2655 (m2) Đáp số: 2655 m2
x