1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra giữa HK1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM - THI247.com

6 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:A. Khẳng định nào sau đây đúng.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) (Thời gian 35 phút)

Câu 1: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm sốy x 9x2

TínhPMm 2

Câu 2: Hàm sốyf x  có đạo hàm là     2 3

f x x x 1 2 3x Khi đó số điểm cực trị của hàm số

 

f x

Câu 3: Cho hàm số: y x  C

x

2 1

1 và đường thẳng d y: x m . Với giá trị nào của m thì đường thẳng d cắt đồ thị  C tại 2 điểm phân biệt:

A m  5 m  1 B  5 m  1 C m   1 D m   5

Câu 4: Cho hàm số

2

2 9

x y

x Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

Câu 5: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên dưới

x y

O

-1

1

1

A y x42x21 B y x42x21 C yx42x21 D yx42x21

Câu 6: Cho hàm số yax3bx2cx d có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A a0, b0, c0, d0 B a0, b0, c0, d0

C a0, b0, c0, d0 D a0, b0, c0, d0

Câu 7: Cho hàm số   3 2

yf xaxbxcx d a b c d  , , ,  Đồ thị hàm sốyf x như hình vẽ bên dưới Số nghiệm thực của phương trình: 3f x    6 0là:

Mã đề 132

Trang 2

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

x y

-2

2 1

O

Câu 8: Hàm số y = –x3 + 6x2 – 9x + 4 đồng biến trên khoảng nào sau đây:

y xmxmx với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của m

để hàm số nghịch biến trên  ; 

Câu 10: Tìm tất cả các tham số m để hàm số  

3

2

3

x

y    mxmxm có hai điểm cực trị

1, 2

x x thỏa mãn x12  x22  18

2

2

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1

1

x y x

 trên đọan   0;1

A

  0;1

  0;1

  0;1

1 max

2

  0;1

max y  1

Câu 12: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R

A yx43x2 B y3x33x2 C 2

1

x y x

3

yxx

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

2 1

y x

 giảm trên từng khoảng xác định

Câu 14: Điểm cực đại của hàm số

4 2

4

x

là:

Câu 15: Cho hàm số yf x  Hàm số yf ' x có đồ thị như hình vẽ bên dưới Hỏi hàm số

  2 

yg xfx nghịch biến trên khoảng?

Câu 16: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Trang 3

Số nghiệm của phương trình f x    3 0 là:

Câu 17: Hình bên dưới là đồ thị của hàm số yf' x Hỏi hàm số yf x có bao nhiêu điểm cực trị?

x y

O

Câu 18: Hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên dưới đây

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x 0

C Hàm số đạt cực đại tại x 2 D Hàm số đạt cực tiểu tại x   1

Câu 19: Cho hàm số yf x xác định, liên tục và có bảng biến thiên sau:  

x  0 

'

y  

y 2

1

1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1B Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1 D Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1 và 1

Câu 20: Cho hàm số 1 3   2  2 

3

yxmxmm x , (m là tham số) Tìm tất cả tham số thực mđể hàm số đạt cực tiểu tại x 2

II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) (Thời gian 25 phút)

Câu 1: (1 điểm) Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến, cực trị của hàm số

3 2

2

3

x

Câu 2: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) = x4 - 8x2 + 15 trên đoạn [-1; 3]

Câu 3: (1 điểm) Cho hàm số 3 2    

yxx  m x mC , m là tham số thực Tìm m để đồ thị hàm

số C m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

Câu 4: (1 điểm) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y x33mx có hai 1 điểm cực trị , A B sao cho tam giác OAB vuông tại O, O là gốc tọa độ

Trang 4

1 A 1 D 1 A 1 B

ĐÁP ÁN _ TOÁN 12

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN LỚP 12 PHẦN TỰ LUẬN

1

Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến, cực trị của hàm số

3 2

2

3

x

TXĐ: DR ; y' 2x22x4

BBT

-∞

+∞

+∞

-∞

-23 3

4 3

1 -2 y'

y

x

0,25

Hàm số ĐB trên 2;1 Hàm số NB trên các khoảng  ; 2 và 1;  0,25 Hàm số đạt CĐ tại 1; y 4

3

x   ; Hàm số đạt CĐ tại 2; y 23

3

CT

x    0,25

2

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) = x 4 - 8x 2 + 15

Hàm số liên tục trên 1;3

  3

 

0 ( )

2 (loai)

x

  

HS không ghi loại -0,25

0,5

 1 8;  0 15;  2 1;  3 24

1;3 1;3

maxy y 3 24; miny y 2 1

3

yxx  m x mC , m là tham số thực Tìm

Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và Ox:

2

1

0 (2)

x

 

Đặt   2

g xx  x m

0,25

Ycbt (1) có 3 nghiệm phân biệt  2 có 2 nghiệm phân biệt khác 1 0,25

 

0 0

a

g

 

  

 

1 0

0

LÐ m m

 

1 4 0

m m

 

 

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số

3 3 1

y xmx  có hai điểm cực trị , A B sao cho tam giác OAB 1 điểm

Trang 6

4

TXĐ : DR ; y' 3x 3m

2

y  xm

Hs có 2 cực trị  y'0 có 2 nghiệm phân biệt m0

0,25

2

OAB

 vuông tại O OA OB  0

0,25 3

1 2

m

Ngày đăng: 09/01/2021, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w