vào chỗ trống thích hợp.[r]
Trang 1Họ và tên: ……….
………
Lớp:………
Trường: ……….
Số BD: ………Phòng: …
TRƯỜNG TH HỨA TẠO KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ II Năm học: 2012-2013 Môn: TOÁN – LỚP HAI Ngày kiểm tra: ………
GT 1 ký SỐ MẬT MÃ GT 2 ký STT ………
Điểm bài tập Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 SỐ MẬT MÃ STT Bài 1: (2đ) Điền dấu vào chỗ trống thích hợp 5 x 6 …… 6 x 4 3 x 10……5 x 10 2 x 3 …… 3 x 2 4 x 8 …… 5 x 4 Bài 2:( 2 điểm) Tính nhẩm: 8 : 4 = … 3 : 3 = … 3 kg x 6 = … 50 l : 5 = …
12 : 2 = … 3 x 9= … 5 cm x 2 = … 5dm x 5 = …
Bài 3 ( 2 điểm) Tìm X: a/ X x 3 = 15 b/ X – 15 = 30 ……… ………
……… ………
Bài 4: ( 2đ) a) Viết các tổng sau thành tích rồi tính : 4 + 4 + 4 + 4 = … 3 + 3 + 3 + 3 + 3 =
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 4 ; 8 ; 12;… ; ……;…….;……
b) 32 ; 29 ; 26;……;……;…….;……
Bài 5 ( 2 điểm) a, Mỗi học sinh được mượn 4 quyển truyện Hỏi 6 học sinh mượn bao nhiêu quyển truyện? ………
………
> < =
Trang 2………
………
b, Tính chu vi tam giác ABC có độ dài các cạnh là 5 cm ………
………
………
………
Hướng dẫn chấm Toán 2 Bài 1 (2đ) Đúng mỗi bài 0,5đ Bài 2 (2đ) Đúng mỗi bài 0,5đ Bài 3 (2đ) Đúng mỗi bài 1đ Bài 4 (2 đ) Mỗi bài đúng 1đ Bài 5 (2đ) Viết đúng lời giải 0,5(mỗi bài) Viết phép tính và tính đúng ,đáp số đúng 0,5 (mỗi bài)