1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bộ đề thi giữa kì 1 - Hóa học 12 - Hóa Học

11 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 161,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch của các amino axit đều hông làm đổi màu quỳ tímA. Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm –NH 2 và một nhóm –COOH.[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ MÔN HÓA LỚP 12 NĂM 2020

ĐỀ SỐ 1

Họ, tên thí sinh: SBD:

Cho: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Cl = 35,5 , Ag = 108.

Câu 1: Hợp chất nào sau đây thuộc loại amino axit?

A C2H5NH2 B HCOONH4 C H2NCH2COOH D CH3COOC2H5

Câu 2: Công thức phân tử tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+2O2 B CnH2n+1O2 C CnH2nO2 D CnH2n-2O2

Câu 3: Một este có công thức phân tử là C4H8O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là

Câu 4: Đồng phân của glucozơ là

A Fructozơ B Amilozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ Câu 5: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2là

Câu 6: Saccarozơ và tinh bột đều có phản ứng

A Cộng H2(Ni, to) B Thủy phân C Với Cu(OH)2 D Tráng bạc Câu 7: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực

vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là

A C6H12O6 B C12H22O11 C C2H4O2 D (C6H10O5)n

Câu 8: Este metyl propionat có công thức là

A HCOOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 9: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc hai?

A CH3–CH(CH3)–NH2 B CH3–NH–C2H5

C CH3–N(CH3)–CH3 D C6H5–NH2

Câu 10: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

Trang 2

A Trùng hợp B Este hóa C Xà phòng hóa D Trùng ngưng Câu 11: Một số este được dùng trong hương li u, m ph m, bột giặt là nh các este:

A Có th bay hơi nhanh sau hi sử d餈ng B Đều có nguồn gốc t thiên nhiên.

C Có mùi thơm, an toàn cho ngư i D Là chất lꉨng d bay hơi.

Câu 12: Metyl axetat được điều chế t

A CH3COOH và C2H5OH B CH3COOH và C2H2

C CH3COOH và CH3OH D HCOOH và CH3OH

Câu 13: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

Câu 14: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Fructozơ.

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây (trong O2 dư) thu được sản ph m

có chứa N2?

Câu 16: Phát bi u nào sau đây đúng?

A Amin là thành phần chính của dầu, m động, thực vật.

B Chất béo chứa chủ yếu các gốc hông no của axit béo thư ng là chất r n ở nhi t độ

phòng

C Chất béo hông tan trong nước, nhẹ hơn nước, nhưng tan nhiều trong dung môi hữu

D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trư ng iềm là phản ứng thuận nghịch.

Câu 17: Phát bi u nào sau đây đúng?

A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

B Dầu ăn và m bôi trơn máy móc hông cùng thành phần nguyên tố.

C Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.

D Xà phòng hóa tristearin thu được sản ph m là C17H35COOH và glixerol

Câu 18: Phát bi u nào sau đây sai?

A Triolein phản ứng được với nước brom.

Trang 3

B Este etyl fomat có tham gia phản ứng tráng bạc.

C Ở điều i n thư ng, tristearin là chất lꉨng.

D Thủy phân este etyl axetat trong môi trư ng iềm thu được ancol etylic.

Câu 19: Đun nóng m gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3dư, phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 43,2 gam ết tủa Ag Giá trị m là

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 41,44 gam este đơn chức no mạch hở X thu được 73,92

gam CO2 Công thức phân tử của X là

A C4H8O2 B C5H10O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 21: Ð sản xuất 207,9 g xenlulozơ trinitrat (hi u suất 90%) bằng phản ứng giữa

dung dịch HNO3

60% với xenlulozơ thì hối lượng dung dịch HNO3cần dùng là

Câu 22: Phát bi u nào sau đây không đúng?

A Anilin có tính bazơ yếu và làm quỳ tím m hóa xanh.

B C2H5N(CH3)2là amin bậc ba

C Đ hử mùi tanh của cá do các amin gây ra, ngư i ta có th dùng giấm.

D Trong công thức phân tử các amin, nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ.

Câu 23: Hỗn hợp M gồm ba amin no, đơn chức, mạch hở X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn

m gam hỗn hợp M thu được N2, 3,42 gam H2O và 2,24 lít CO2 (đ tc) Giá trị m là

Câu 24: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghi m sạch, l c nhẹ, sau đó nhꉨ t

t t ng giọt dung dịch NH3 2M cho đến hi ết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhꉨ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X vào ống nghi m trên, đun nóng nhẹ hỗn hợp trong vài phút, trên thành ống nghi m xuất hi n lớp bạc sáng Chất X là

A metyl axetat B fructozơ C anilin D glyxin.

Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 206,88 gam chất béo cần v a đủ 0,72 mol NaOH.

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hối lượng xà phòng là

A 213,6 gam B 200,16 gam C 220,56 gam D 218,88 gam.

Trang 4

Câu 26: Lên men 1,08 g glucozơ (chứa 20% tạp chất) thu được 0,3312 g ancol etylic.

Hi u suất của phản ứng là

Câu 27: Cho m gam glyxin phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được

dung dịch chứa 77,6 gam muối Giá trị của m là

Câu 28: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?

A NH3 < C6H5NH2< CH3NH2< CH3CH2NH2

B C6H5NH2< NH3 < CH3CH2NH2< CH3NH2

C C6H5NH2< NH3< CH3NH2< CH3CH2NH2

D NH3 < CH3CH2NH2< CH3NH2< C6H5NH2

Câu 29: Khi 10,56 gam este đơn chức no mạch hở X tác d餈ng 100 ml dung dịch NaOH

1,2M (v a đủ), đun nóng thu được 3,84 gam ancol Y Tên gọi của X là

A Propyl fomat B Etyl fomat C Etyl axetat D Metyl

propionat

Câu 30: Hợp chất X là một este đơn chức chứa 37,21% oxi về hối lượng Công thức

cấu tạo thu gọn có th của X là

A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H3

Câu 31: Phát bi u nào sau đây đúng?

A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo t các gốc glucozơ.

B Fructozơ hông có phản ứng tráng bạc.

C Saccarozơ hông tham gia phản ứng thuỷ phân.

D Amilopectin có cấu trúc mạch thẳng, hông phân nhánh.

Câu 32: Khối lượng glucozơ thu được hi thuỷ phân 1 g hoai chứa 80% tinh bột

(hi u suất đạt 81%) là

Câu 33: Phát bi u nào sau đây sai?

A Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng hông hói.

B Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

Trang 5

C Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2ở nhi t độ thư ng.

D Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng gương.

Câu 34: Tinh th chất r n X hông màu, vị ngọt, d tan trong nước X có nhiều trong

cây mía, củ cải đư ng và hoa thốt nốt Trong công nghi p, X được chuy n hóa thành chất Y dùng đ tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là:

A Saccarozơ và sobitol B Glucozơ và saccarozơ.

C Saccarozơ và glucozơ D Glucozơ và fructozơ.

Câu 35: Phát bi u nào sau đây đúng?

A Các chất NaOH, C2H5OH, HCl có phản ứng với anilin

B Số nguyên tử H trong amin no đơn chức mạch hở luôn là số lẻ.

C Nhꉨ nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hi n ết tủa màu vàng.

D Hợp chất C2H7N có 1 đồng phân amin

Câu 36: Cho các phát bi u sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn chất béo thu được sản ph m có glixerol

(b) Amino axit là chất r n ết tinh, d tan trong nước

(c) Fructozơ có nhiều trong mật ong

(d) Ở điều i n thư ng, metylamin và đimetylamin là những chất hí

(e) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

Số phát bi u đúng là

Câu 37: Cho 0,2 mol lysin tác d餈ng với dung dịch HCl dư Sau hi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, hối lượng muối thu được là

A 36,7 gam B 44,0 gam C 43,8 gam D 36,5 gam.

Câu 38: Dãy các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là:

A Xenlulozơ, tristearin, saccarozơ, metyl fomat.

B Xenlulozơ, glixerol, etanol, tinh bột.

C Tinh bột, glucozơ, etyl axetat, saccarozơ.

D Tinh bột, metyl axetat, triolein, fructozơ.

Câu 39: Phát bi u nào sau đây sai?

Trang 6

A Amin là hợp chất hữu cơ tạp chức.

B Dung dịch glyxin hông làm đổi màu quỳ tím.

C Ở nhi t độ thư ng, anilin là chất lꉨng, tan ít trong nước.

D Amino axit thiên nhiên hầu hết là α-amino axit.

Câu 40: Cho 14,75 gam amin no, đơn chức X mạch hở tác d餈ng với dung dịch HCl

loãng dư, thu được 23,875 gam muối Công thức của amin là

A C3H9N B C2H7N C C4H11N D CH5N

- HẾT

Trang 7

-ĐỀ SỐ 2

(Học sinh lưu ý làm bài trên giấy thi, không làm trên đề)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (20 câu)

Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Cl=35,5; Ca=40; Na=23.

Câu 1: Phát bi u hông đúng :

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.

B Sản ph m thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có th tham gia phản ứng tráng gương.

C Thủy phân (x t H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit.

D Dung dịch mantozơ tác d餈ng với Cu(OH)2 hi đun nóng cho ết tủa

Cu2O.

Câu 2: Một số este có mùi thơm hoa quả, hông độc Etyl butirat và isoamyl axetat lần lượt có mùi

A Đào chín và mùi hoa nhài B Dứa và mùi chuối chín.

C Chuối chín và mùi táo D Táo và mùi hoa nhài.

Câu 3: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

Câu 4: Phát bi u nào sau đây là đúng?

A Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím.

B Dung dịch của các amino axit đều hông làm đổi màu quỳ tím.

C Các amino axit đều là chất r n ở nhi t độ thư ng.

D Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Câu 5: Saccarozơ và mantozơ là:

A Polisaccarit B Đồng phân C Gốc glucozơ D monosaccarit Câu 6: Cặp chất nào sau đây được dùng đ điều chế etylaxetat bằng phản ứng trực tiếp.

Trang 8

A CH3COOH và C2H3OH B C2H3COOH và C2H5OH.

C CH3COOH và C2H2. D CH3COOH và C2H5OH.

Câu 7: Khi cho dung dịch etylamin tác d餈ng với dung dịch FeCl3,có hi n tượng gì xảy ra

A Có hói tr ng C2H5NH3Cl bay ra.

B Có ết tủa C2H5NH3Cl màu tr ng.

C Hơi thoát ra làm xanh giấy quỳ đꉨ.

D Có ết tủa đꉨ nâu Fe(OH)3 xuất hi n.

Câu 8: Este CH3COOC2H3 hông phản ứng với các chất nào trong các chất sau:

A Dung dịch HCl.

B Dung dịch Brom.

C Mg(OH)2

D Dung dịch NaOH.

Câu 9: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3 – CH2 –

NH – CH3

A Etylmetylamin.

B Metyletylamin.

C Etylaminometan.

D Isopropylamin.

Câu 10: Mô tả nào dưới đây hông đúng với glucozơ?

A Chất r n, màu tr ng, tan trong nước và có vị ngọt.

B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.

C Còn có tên gọi là đư ng nho.

D Có 0,1 % trong máu ngư i.

Câu 11: Ba ống nghi m hông nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ

Trang 9

A Phản ứng với Na

B Dung dịch iot.

C Dung dịch axit.

D Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc.

Câu 12: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức.

A Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu.

B Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhi t

độ phòng với Cu(OH)2.

C Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.

D Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu.

Câu 13: Cho 0,02 mol amino axit X tác d餈ng v a đủ với 200 ml dd HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối han Mặt hác 0,02 mol X tác d餈ng v a đủ với 40 gam dd NaOH 4% Công thức của X là:

A H2NC2H3(COOH)2

B H2NC3H5(COOH)2

C (H2N)2C3H5COOH

D H2NC3H6COOH

Câu 14: Cho m gam glucoz lên men thành ancol etylic với hi u suất 75% Toàn bộ hí CO2 sinh ra được hấp th餈 hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 80g ết tủa Giá trị của m là?

Câu 15: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến hi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hi u suất của phản ứng este hoá là

Trang 10

Câu 16: Khi thủy phân saccaroz, thu được 270g hỗn hợp glucoz và fructoz Khối lượng saccaroz đã thủy phân là:

A 513g B 288g C 270g D 256,5g.

Câu 17: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác d餈ng v a đủ với dung dịch HCl ,sau hi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối han.Số công thức cấu tạo tương ứng của

X là:

Câu 18: Nhận biết 3 dung dịch : etyl amin, axit aminoaxetic, axit glutamic chỉ bằng 1 thuốc thử, đó là:

A Quỳ tím.

B Dung dịch HCl.

C Phenolphtalein.

D Dung dịch NaOH.

Câu 19: Có các dung dịch riêng bi t sau: phenylamoniclorua (C6H5NH3Cl);

H2NCH2COONa; H2NCH2CH2CH(NH2)-COOH; ClH3NCH2COOH;

HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH Số lượng các dung dịch có pH<7 là

Câu 20: Xenluloz trinitrat được điều chế t xenluloz và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng Đ có 29,7 g xenluloz trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m g axit nitric ( H%=90%) Giá trị của m là:

B PHẦN TỰ LUẬN (5 CÂU)

Câu 1: (1 đi m )

Viết công thức cấu tạo các đồng phân este có công thức phân tử là C4H8O2 Câu 2: (1 đi m )

Viết phương trình phản ứng thủy phân saccaroz Ghi rõ điều i n.

Trang 11

Câu 3: (1 đi m )

Trình bày cách nhận biết 3 dung dịch sau đây bằng phương pháp hóa học : Glyxin, Lysin và Axit glutamic.

Câu 4: (1 đi m )

Ðốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức E thu được 4,4g CO2 cần 3,2g O2 Tên của E là gì?

Câu 5: (1 đi m )

Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác d餈ng v a đủ với dung dịch HCl ,sau hi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối han Xác định công thức phân tử của amin.

Cho: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; Cl = 35,5

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu – Giám thị không giải thích gì thêm)

- HẾT

Ngày đăng: 11/01/2021, 12:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w