1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HSG HUYEN 20122013

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 30,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng Cấp độ thấp Vận dụng được công thức tính vận tốc để tính vận tốc của nước, ca nô, vận tốc trung bình cả đi lẫn về của ca nô Bài 1 5 điểm Vận dụng được phương trình cân bằng nhiệ[r]

Trang 1

PHÒNG GD- ĐT DUYÊN HẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG THCS TRƯỜNG LONG HÒA MÔN :VẬT LÝ 9

THỜI GIAN: 150 ( không kể phát đề)

MA TRẬN ĐỀ

biết

1.Chuyển

động cơ

học

Vận dụng được công thức tính vận tốc để tính vận tốc của nước, ca nô, vận tốc trung bình cả đi lẫn về của

ca nô

Bài 1

5 điểm

1 câu

5 điểm 25%

2.Nhiệt

học

Viết được phương trình cân bằng nhiệt

Bài 2

2 điểm

Vận dụng được phương trình cân bằng nhiệt để tính khối lượng nước sôi và nước ở 150c

Bài 2

2 điểm

1 câu

4 điểm 20%

3.Điện học

Vẽ được sơ

đồ mạch điện khi K mở,đóng và khi thay khóa K bằng điện trở R5

Bài 3

Sơ đồ câu 1a,b và 2 1,5 điểm

Tính được điện trở tương đương và số chỉ của ampe

kế của đoạn mạch hỗn hợp trong các trường hợp K mở đóng

Bài 3 Câu 1 a,b

3 điểm

Vận dụng được công thức mạch cầu cân bằng

để tính R5

Bài 3 Câu 2 0,5 điểm

3 câu

5 điểm 25%

4.Quang

học

Vận dụng được các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội

tụ để vẽ hình ở 2 trường hợp

Bài 4

1 điểm

Tính được khoảng cách a

và tiêu cự

Bài 4

5 điểm

1 câu

6 điểm 30%

3,5 điểm

17,5%

3 câu 16,5 điểm

82,5%

6 câu

20 điểm 100%

Trang 2

PHÒNG GD- ĐT DUYÊN HẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG THCS TRƯỜNG LONG HÒA MÔN :VẬT LÝ 9

THỜI GIAN: 150 ( không kể phát đề)

Bài 1: ( 5 điểm)

Hai bến sông A và B cách nhau S= 72 km A ở thượng lu, B ở hạ lu dòng sông Một ca nô chạy từ A đến B hết thời gian t1= 2 giờ và chạy từ B về A hết thời gian t2= 3 giờ Xác định : a)Vận tố của ca nô so với nước đứng yên

b)Vận tốc nước chảy của dòng sông

c)Vận tốc trung bình cả đi lẫn về của ca nô

Bài 2:(4 điểm)

Muốn có 100 lít nước ở nhiệt độ 350C thì phải đổ bao nhiêu lít nước đang sôi vào bao nhiêu lít nước ở nhiệt độ 150C ? Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4190J/kgK

Bài 3 (5 điểm)

Cho mạch điện như hình vẽ Biết :R1=8W ;R2 = R3 = 4W ; R4 = 6W ; UAB = 6V không đổi.Điện trở của ampe kế,khóa K và các dây nối không đáng kể

1)Hãy tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB

và số chỉ của ampe kế trong hai trường hợp :

a.Khóa K mở

b.Khóa K đóng

2)Xét trường hợp khi K đóng :

thay khóa K bằng 1 điện trở R5

Tính điện trở R5 để cường độ dòng điện chạy

qua điện trở R2 bằng không?

Bài 4 (6 điểm)

Một vật phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ sao cho điểm B nằm trên trục chính và cách quang tâm của thấu kính BO= a Nếu dịch vật lại gần hoặc ra xa thấu kính một khoảng b= 5cm thì đều được ảnh có độ cao bằng 3 lần vật, trong đó có 1 ảnh cùng chiều và một ảnh ngược chiều với vật Dùng cách vẽ đường đi tia sáng hãy xác định khoảng cách a và vị trí tiêu điểm của thấu kính

Trường Long Hòa, Ngày 20 tháng 02 năm 2013

Gv ra đề

Nguyễn Văn Mánh

A

D C

K

B A

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNGHUYỆN(2012-2013)

MÔN: Vật lí 9 Thời gian: 150 phút

1(5đ)

a/ Gọi vận tốc của ca nô khi nước đứng yên là Vc , của dòng nước là Vn

Ta có các phương trình :

S = ( Vc + Vn ) t1

S = ( Vc - Vn ) t2

Giải các phương trình :

a) Vc = S (t 2 t2+t1)

1t2 = 30 ( km/h ) b) Vn = S (t 2t2−t1)

1t2 = 6 ( km/h ) c)/Vận tốc trung bình của ca nô:

Vtb = S t1+S2

1 +t2 = t 2 S

1+t2 = 28,8 (km/h)

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

1 điểm

1 điểm

1,5 điểm

2(4đ)

Gọi x là khối lượng nước ở 150C

y là khối lượng nước đang sôi

Ta có : x+y= 100 kg (1)

Nhiệt lượng do y kg nước đang sôi tỏa ra

Q1= y.4190(100-35)

Nhiệt lượng do x kg nước ở 150C thu vào

Q2 = x.4190(35-15)

Phương trình cân bằng nhiệt:

x.4190(35-15)=y.4190(100-35) (2)

Giải hệ phương trình (1) và (2)

Ta được: x=76,5kg; y=23,5kg

Vậy phải đổ 23,5 lít nước đang sôi vào 76,5 lít nước ở 150C

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

1 điểm

1 điểm

3(5đ)

1)a)Khi K mở mạch điện như hình vẽ sau :

Điện trở tương đương của đoạn mạch

RAB = (R R1+R2)R4

1+R2+R4+R3=(8+4)6

8+4+6+4=8 ( W )

Số chỉ của ampe kế

IA = U RAB

AB

=6

8=0 ,75( A)

b)Khi K đóng mạch điện như hình vẽ sau :

Do R2 = R3 = 4W , nên RDC = 2 ( W )

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

A

R 2 D

R 4

C

R 1

R 3

A

R 1 R 2

R 4

D

R 3

C

Trang 4

RADC =R4 + RDC = 6 + 2 = 8 ( W ) = R1

Vậy điện trở tương đương của đoạn mạch

RAB = R1

2 = 82=4 ( W )

UDC = R RDC

4 +RDCUAB = 2

6+2 6=1,5(V )

Số chỉ của ampe kế

IA = UDC

R3 =

1,5

4 =0 , 375( A)

2)Khi thay khóa K bằng điện trở R5 sơ đồ mạch điện như hình vẽ sau:

Dễ dàng thấy khi dòng điện qua R2 bằng không thì mạch điện là mạch

cầu cân bằng nên ta có :

R4

R3=

R1

R5

=>6

4=

8

R => R5=16

3 ≈ 5 , 33(Ω)

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

4(6đ)

Trường hợp ảnh cùng chiều (ảnh ảo),hình vẽ

1 1 1

1 1

1 1

5

3.( 5)

2

a f

Trường hợp ảnh ngược chiều (ảnh thật) , hình vẽ

2 2 2

2 2

2 2

5

 3.( 5)

4

a f

Giải ta được: a= 15 cm, f = 15 cm

0,5 điểm

1 điểm

1 điểm

0,5 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

Hết

-A

R 4

R 1 R 2

D C

R 3

R 5 B A

Ngày đăng: 23/06/2021, 00:28

w