1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi Toan 4 giua hoc ki 2

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 7,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN I: Bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số cần điền vào chỗ chấm để: 35 A.. Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Trong các phân số ; A[r]

Trang 1

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 3 NĂM HỌC 2011- 2012

Môn: Toán – Lớp 4 Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: Lớp 4: Trường:

PHẦN I: Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Số cần điền vào chỗ chấm để: 35 chia hết cho cả 2 và 3 là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong các phân số ; ; ; phân số nào bé hơn 1?

Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) 32m2 49 dm2 = 3249 dm2

b) 10 km2 = 1000 000 m2

Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Một hình bình hành có độ dài đáy 13cm và chiều cao là 5cm Diện tích của hình bình hành đó là:

A 65cm2 B 56cm2 C 36cm2 D 18cm2

PHẦN II: Trình bày cách giải các bài toán sau:

Bài 1: Tính

Trang 2

a, 23 + 45= ………

b, 53 - 45= ………

c, 67 x 25= … ………

d, 13 : 14= ……….………

Bài 2 : Tìm y y + = b) x y = ………

………

………

Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 90 m Biết rằng chiều rộng bằng 23 chiều dài Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó? Bài giải

………

ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN

PHẦN I: Bài tập trắc nghiệm: 4 điểm

Trang 3

Câu 1: (1điểm) Khoanh vào đáp án C

Câu 2: (1điểm) Khoanh vào đáp án D

Câu 3: (1điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm

a) Đ b) S

Câu 4: (1điểm) Khoanh vào đáp án A

PHẦN II: 6 điểm

Bài 1: Tính (2 điểm)

Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

Bài 2: Tìm y (2 điểm)

Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

Bài 3: (2 điểm)

Bài giải:

Chiều rộng mảnh vườn là: (0,25 điểm)

90 23 = 60 (m) (0,5 điểm)

Chu vi mảnh vườn là: (0,25 điểm) (90 + 60) 2 = 300 (m) (0,75 điểm) Đáp số: Chu vi: 300m (0,25 điểm)

Ngày đăng: 22/06/2021, 23:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w