1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi Toan lop 9 Huong dan cham HKI 20122013

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 54,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Việc chi tiết hóa điểm số nếu có so với biểu điểm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong tổ chấm kiểm tra.. 3/ Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đế[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂN CHÂU

KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN: TOÁN 9 Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

-ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thí sinh không phải chép đề vào giấy thi)

I/ LÝ THUYẾT: (2 điểm)

Câu 1:

a/ Nêu điều kiện của A để A xác định (hay có nghĩa)

b/ Áp dụng: Với giá trị nào của x thì 2x  6 có nghĩa?

Câu 2:

Chứng minh định lý: “Hai tiếp tuyến cắt nhau tại một điểm thì bằng nhau Đường nối tâm là đường phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến ”.

II/ BÀI TOÁN: (8 điểm)

Bài 1: (1 điểm)

Thực hiện phép tính:

5 12 4 3  48 2 75 Bài 2: (2 điểm)

Cho biểu thức:

a b2 4 ab a b b a A

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa

b) Rút gọn A

Bài 3: (2 điểm)

a) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số đi qua M(1; 3) và song song với đường thẳng y = – 2x

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên

Bài 4: (3 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Gọi Ax, By là các tia vuông góc với

AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa măt phẳng bờ AB) Gọi M là điểm bất kỳ thuộc tia Ax, qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt By ở N

a) Tính số đo góc MON

b) Chứng minh rằng MN = AM + BN

c) Chứng minh rằng AM.BN = R2 (R là bán kính của nửa đường tròn)

Trang 2

Hết

Trang 3

-HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013

MÔN: TOÁN 9

1/ Học sinh trả lời theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản như trong hướng dẫn chấm, thì vẫn cho đủ điểm như hướng dẫn quy định

2/ Việc chi tiết hóa điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong tổ chấm kiểm tra

3/ Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 1 chữ số thập phân Điểm toàn bài tối đa

là 10,0 điểm

Câu 1

(1 điểm) a/ Điều kiện để A có nghĩa là A ≥ 0

b/ Áp dụng: 2x  6 có nghĩa khi 2x – 6 ≥ 0

x ≥ 3

0,5 0,25 0,25

Câu 2

(1 điểm)

Xét Tam giác vuông AOB và AOC

Ta có : OB = OC = R

OA là cạnh chung

=> AB = AC , 

OAB OAC

Vẽ hình, ghi gt, kl

0,25

0,25 0,25

0,25

Bài 1

(1 điểm) 5 12 4 3 48 2 75

0,5 0,5 Bài 2

( 2 điểm) a) Điều kiện để A có nghĩa là a>0, b>0 và a ≠ bb)

2

2

4

1 2

a b ab a b b a A

ab a b

a ab b ab

a b

0,5

0,5 0,5 0,5

=> OABOAC (cạnh huyền - cạnh góc vuông )

Trang 4

Bài 3

( 2 điểm) a) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = -2x nên a = – 2Đường thẳng y = -2x + b đi qua M(1;3) nên thay x =1; y = 3 vào

phương trình ta có: 3 = -2.1 + b => b = 5

Hàm số đó là y = – 2x + 5

b) Vẽ đồ thị y = – 2x + 5

-Xác định 2 giao điểm A(

5

2; 0) và B(0 ; 5)

-Đồ thị

0,5 0,5 0,5

0,5

Bài 4

( 3 điểm) Giải: -GT, KL

-Hình vẽ:

0,25 0,25

a) Gọi H là tiếp điểm của MN với nửa đường tròn Theo tính chất

hai tiếp tuyến cắt nhau :

- OM là tia phân giác của góc AOH

- ON là tia phân giác của góc BOH

Mà AOH BOH 1800(hai góc kề bù)

=> MON = 90o

0,25 0,25 0,25 0,25 b) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta cũng có :

AM =HM, BN = HN (1)

c) Từ (1) => AM.BN = HM.HN

Ta lại có HM.HN = OH2 = R2 (hệ thức lượng trong tam giác MON

vuông tại O)

=> AM.BN = R2

0,5 0,25 0,25

-

Ngày đăng: 22/06/2021, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w