1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

de kiem tra chuong IHinh 8

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 129,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào các dấu hiệu nhận biết , tính chất của các hình để xác đinh dạng của 1 tứ giác , chứng minh các đường thẳng song song, vuông góc … 1 2,5 đ 25% Nhận biết được hình có tâm đối xứng[r]

Trang 1

UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS NÚI ĐÈO

-ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN 8 Thời gian : 45 phút

-Kí hiệu mã đề:

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Tứ giác

Nắm được định lý

về tổng số đo các góc trong tứ giác

Suy luận, dựa vào định lí về tổng các góc của một tứ giác để tính số đo

1 góc của tứ giác đó

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 đ 2,5%

1 0,25 đ 2,5%

2 0,5đ

5 %

2.Các tứ

giác đặc

biệt: hình

thang, hình

bình

hành,

Nhận biết được các tứ giác đặc biệt (dựa vào các dấu hiệu )

Dựa vào các dấu hiệu nhận biết , tính chất của các hình để xác đinh dạng của 1 tứ giác , chứng minh các đường thẳng song song, vuông góc

Vận dụng được các dấu hiệu nhận biết và sử dụng được mối quan hệ giữa các đường thẳng để chứng minh

Dựa vào tính chất của các hình để chứng minh các đường thẳng đồng qui, các điểm thẳng hàng, tìm điều kiện để tứ giác trở lên đặc biệt hơn…

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 0,75 đ 7,5%

1 2,5 đ 25%

1 0,25 đ 2,5%

1

2 đ 20%

6

5, 5đ

55 % 3.Đối xứng

tâm, đối

xứng trục

Nắm được khái niệm, định lí Biết

vẽ điểm đối xứng

Nhận biết được hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng

Chứng minh hai điểm đối xứng qua một điểm, qua một đường thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25đ 2,5%

1 1,5đ 15%

2 1,75đ 17,5%

4 Đường

trung tuyến,

đường trung

bình.

Nắm được nội dung các định lý

Vận dụng tính chất đường trung bình, đường trung tuyến để tính độ dài các đoạn thẳng

Áp dụng được định lý để chứng minh , so sánh các đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2đ

20 %

1 0,25 đ 2,5%

2 2,25đ 22,5% Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

5 3đ

30 %

3 3đ

30 %

3

2, 5đ

25 %

1 1,5đ 15%

12 10đ 100%

Trang 2

B ĐỀ BÀI: Đề 1:

I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng:

Câu 2: Tứ giác ABCD có A=90 ,B=60 ,C-D=30 0  0   0 thì góc C bằng:

A.1800 B 1200 C 900 D 600

Câu 3: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng ?

A Hình chữ nhật B Hình thoi C Hình vuông D Hình bình hành

Câu 4: Độ dài hai đáy của một hình thang lần lượt là 3cm và 7cm, thì độ dài đường trung

bình của hình thang đó bằng:

A 10 cm B 5cm C 4cm D 2cm

Câu 5: Hình chữ nhật là:

A Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

B Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau

C Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

D Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 6: Đường chéo hình vuông bằng 2cm Cạnh hình vuông đó là:

A) 2cm B) 1cm C) 2cm D 4 cm

Câu 7: Câu nào sai? Hình thoi có:

A Hai đường chéo vuông góc

B Hai đường chéo bằng nhau

C Các đường chéo là phân giác của các góc

D Hai đường chéo là hai trục đối xứng

Câu 8: Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:

A Hình thang cân B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình thoi

II/ TỰ LUẬN(8 điểm)

Bài 1 : ChoABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm , AM là đường trung tuyến Tính độ dài đoạn thẳng AM

Bài 2:

Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB, A 60µ  0 Gọi E , F lần lượt là trung điểm BC và AD

a/ Chứng minh AE  BF

b/ Chứng minh tứ giác BFDC là hình thang cân

c/ Lấy M đối xứng của A qua B Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật

Suy ra M đối xứng với D qua E

======================== Hết ========================

Trang 3

Đề 2:

I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng:

A 3600 B 1800 C 2700 D 900

Câu 2: Tứ giác ABCD có A=90 ,B=70 ,C-D=20 0  0   0 thì góc C bằng:

A 700 B 900 C 1000 D 1100

Câu 3: Trong các hình sau, hình không có trục đối xứng là:

A Hình vuông B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình thoi

Câu 4: Độ dài hai đáy của một hình thang lần lượt là 4cm và 8cm, thì độ dài đường trung

bình của hình thang đó bằng:

A 12 cm B 8cm C 4cm D 6cm

Câu 5: Hình thoi là:

A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

B Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

C.Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau

D Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

Câu 6: Hình vuông có cạnh bằng 2cm thì đường chéo hình vuông đó là:

A 4cm B 8cm C 8 cm D 2 cm

Câu 7: Câu nào sai? Hình chữ nhật có:

A Hai đường chéo vuông góc

B Hai đường chéo bằng nhau

C Các góc bằng nhau

D Các cạnh đối song song

Câu 8: Tứ giác có hai cạnh đối song song và một góc vuông là:

A Hình vuông B.Hình thang cân C Hình chữ nhật D Hình bình hành

II/ TỰ LUẬN(8 điểm)

Bài 1 : ChoDEF vuông tại D có DE = 3 cm, DF = 4 cm , DI là đường trung tuyến Tính

độ dài đoạn thẳng DI

Bài 2: Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD, D 60µ  0 Gọi M , N lần lượt là trung điểm AB và CD

a/ Chứng minh AN DM

b/ Chứng minh tứ giác ABCN là hình thang cân

c/ Lấy I đối xứng của D qua A Chứng minh tứ giác AIBC là hình chữ nhật

Suy ra I đối xứng với M qua C

======================== Hết ========================

Trang 4

UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS NÚI ĐÈO

-HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2012 - 2013

Kí hiệu mã HDC :

I Phần trắc nghiệm (2 điểm )

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

II Phần tự luận ( 8 điểm )

Lập luận và tính được BC = 10 cm Lập luận và tính được EF = 5 cm 1

Lập luận và tính được AM = 5 cm Lập luận và tính được DI = 2,5 cm 0,75

2

a) Lập luận và chứng minh được tứ

giác ABEF là hình bình hành

Chứng minh BE = AB

Kết luận ABEF là hình thoi

Suy ra AE  BF

a) Lập luận và chứng minh được tứ giác ADNM là hình bình hành

Chứng minh AD = AM Kết luận ADNM là hình thoi Suy ra AN DM

1

0,5 0,25 0,25

b) Lập luận và chứng minh được tứ

giác BFDC là hình thang

Chứng minh FBC BCD 600

Kết luận ABEF là hình thang cân

b) Lập luận và chứng minh được tứ giác ABCN là hình thang

Chứng minh ABCNAB600 Kết luận ABCN là hình thang cân

1

0,75 0,25

c) ) Lập luận và chứng minh được tứ

giác BMCD là hình chữ nhật

Dựa vào tính chất của hình chữ nhật

chỉ ra M là trung điểm của DE=> M

đối xứng với D qua E

c) ) Lập luận và chứng minh được tứ giác AIBC là hình chữ nhật

Dựa vào tính chất của hình chữ nhật chỉ ra I là trung điểm của CM

=> I đối xứng với C qua M

1

0,25 0,25

*Chú ý: Ở mỗi phần, học sinh làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa.

Trang 5

Nguyễn Thị Hợi Đỗ Thúy Hà

Ngày đăng: 22/06/2021, 18:11

w