1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi HKI theo HS vung cao lop 7

8 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 86,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Kiểm tra việc biết, hiểu, vận dụng kiến thức về số hữu tỉ - số thực; hàm số và đồ thị; Đường thẳng vuông góc đường thẳng song song và hai tam giác bằng nhau.. Kĩ năng: - Kiểm [r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 39 + 40: KIỂM TRA HỌC KÌ I I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Kiểm tra việc biết, hiểu, vận dụng kiến thức về số hữu tỉ - số thực; hàm số và đồ

thị; Đường thẳng vuông góc đường thẳng song song và hai tam giác bằng nhau

2 Kĩ năng:

- Kiểm tra việc vận dụng kiến thức vào giải bài tập trắc nghiệm và tự luận, trình bầy bài kiểm tra

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, cẩn thận khi làm bài

II/ ĐỒ DÙNG - CHUẨN BỊ:

- GV: Đề kiểm tra + Đáp án

- HS: Ôn lại các kiến thức đã học

Trang 2

III MA TRẬN KIỂM TRA

Mức

độ

Chủ đề

Vận dung

Cộng

cao

1 Số hữu tỉ Số

thực

(22 tiết)

1 Biết áp dụng qui tắc làm tròn số.

Biết đổi số thập phân hữu hạn về dạng phân số

2 Thực hiện được các phép tính về

số hữu tỉ., số thực

3 Vận dụng được các quy tắc

nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số,luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của 1 thương, các phép toán về số hữu tỉ

2 Hàm số và đồ

thị (14 tiết)

4 Biết được đồ thị của hàm số y = ax

( a ≠ 0 ) là 1 đường thẳng đi qua 2 điểm Biết xác định điểm thứ 2 thuộc

đồ thị mà khác điểm 0

5 Vẽ được đồ thị của hàm số y

= ax ( a ≠ 0 )

6 Vận dụng được các tính chất

của 2 đại lượng tỉ lệ thuận để giải bài tập

2 (C4

1 4

1 4

2 ; C6.5)

2

3 Đường thẳng

vuông góc đường

thẳng song song

(16 tiết)

7 Nhận biết được 1 tính chất hay 1

định lý là đúng hay sai

8 Chứng minh được 2 đoạn

thẳng song song dựa vào dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

4 Tam giác

(14 tiết)

9 Chứng được 2 tam giác bằng nhau

dựa vào các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác, từ đó suy ra được các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc

tương ứng bằng nhau

Tổng số

IV ĐỀ KIỂM TRA ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

ĐỀ BÀI

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm)

Câu 1

Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời

đúng?

a, Làm tròn số 12,4579 đến hàng thập phân thứ hai là

b, Kết quả phép tính : 49 

c, Số 0,23 được viết dưới dạng phân số là:

A

23

23

0, 23

d,

4 7

A 

4

4

7 4

Câu 2 Điển dấu “ x” thích hợp vào ô trốngCâu Nội dung Đúng Sai

Trang 4

a)- sai

0,25

II TỰ LUẬN ( 8 điểm)

Câu 3

Thực hiện các phép tính

1 7 1 2 )

2 5 2 5

a

1 7 2 ( )

2 5 5

1 5

2 5

2

2

b) -12 6 ( )

     

144 6 ( )

2 5 2

36 6 ( )

6

2

c) 1 0,5

5 5 5 2 ( 1+ ) ( ) 0,5

Câu 4 Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x Đồ thị hàm số y = f(x) = -2x là đường thẳng đi qua điểm

O(0;0) và điểm A(1; -2)

0,5

Trang 5

y = -2x

0

-2 1 y

A

0.5

Câu 5

Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 2, 3, 4

và chu vi của nó là 45cm Tính các cạnh của tam giác

đó

Gọi các cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c Theo đề bài ra ta có: a2=b

3=

c

4 và a + b + c = 45cm

0,25

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

a

2=

b

3=

c

4=

a+b+c

2+3+4=

45

9 =5

0,25

2.5 10; 3.5 15; 4.5 20

Vậy chiều dài của các cạnh lần lượt là 10cm, 15cm, 20cm 0,25

Câu 6

BC.Trên tia đối DA lấy điểm E, sao cho AD = DE

Chứng minh rằng:

a) ABDECD

D

A

E

- Vẽ hình, ghi GT và kết luận đúng

0,25

Trang 6

a) Xét tam giác ABD ECD, có: AD = DE(gt) 0,25

ADB EDC (Hai góc đối đỉnh) 0,25

ABD ECD

)

b ABD ECDAB CE (Hai cạnh tương ứng) 0,5

)

/ /

AB CE

Lưu ý: HS giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

V/ HƯỚNG DẪN HỌC BÀI

Thu bài và nhận xét giờ kiểm tra

Trang 7

PHềNG GD & ĐT VĂN BÀN

TRƯỜNG THCS NẬM MẢ

ĐỀ, BÀI KIỂM TRA HỌC Kè I Năm học: 2012 – 2013

Mụn: Toỏn 7 (Thời gian làm bài: 90 phỳt)

ĐỀ BÀI

I TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )

Cõu 1: (1 điểm) Khoanh trũn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng?

a) Làm trũn số 12,4579 đến hàng thập phõn thứ hai là:

b) Kết quả phộp tớnh : 49 

c) Số 0,23 được viết dưới dạng phõn số là:

A

23

23

0, 23 100

d)

4

7 A 

4

7 B

4

7 C

7 4

Cõu 2: (1 điểm) Điển dấu “ x” thớch hợp vào ụ trống

a) Nếu hai đường thẳng phõn biệt cựng vuụng gúc với một đường thẳng

thứ 3 thỡ chỳng vuụng gúc với nhau

b) Nếu 1 đường thẳng vuụng gúc với 1 trong 2 đường thẳng song song

thỡ nú cũng vuụng gúc với đường thẳng kia

c) Hai gúc đố đỉnh thỡ bự nhau

d) Tổng 3 gúc trong một tam giỏc bằng 1800

II TỰ LUẬN( 8 điểm )

Cõu 3: (2,5 điểm) Thực hiện cỏc phộp tớnh:

1 7 1 2 )

2 5 2 5

a

; b)  

2

-12 6 ( )

     

c) 1 0,5

7 3   7 3

Cõu 4: (1 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x

Cõu 5: (1 điểm).Biết cỏc cạnh của một tam giỏc tỉ lệ thuận với 2, 3, 4 và chu vi của nú là 45cm Tớnh cỏc cạnh của tam giỏc đú ?

Cõu 6: (3,5 điểm).Cho ABC AB AC, gọi D là trung điểm của BC.Trờn tia đối DA lấy điểm

E, sao cho AD = DE Chứng minh rằng: a) ABDECD

b) AB CE

c) AB CE/ /

Ngày đăng: 22/06/2021, 17:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w