Câu 7: Để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm người ta sử dụng KMnO4 và KClO3 với số mol bằng nhau, vậy lượng oxi sinh ra ở phản ứng nào nhiều hơn.. Lượng oxi sinh ra từ phản ứng nun[r]
Trang 1MA TRẬN
Mức độ nhận thức
Tính chất của oxi 1TNKQ (0,25 đ) 1TL (2,5 đ)1TL (2,5 đ) 1TNKQ (0,25 đ)2 TL (5,0 đ)
Oxit 1TNKQ (0,25 đ) 1TL (3,0 đ) 1TNKQ (0,25 đ)1TL (3,0 đ)
Tổng hợp 3TNKQ (0,75 đ) 4TNKQ (1,0 đ) 3 TL (8,0 đ)1TNKQ (0,25 đ) 11 Câu 10 điểm
Trang 2PHÒNG GD PHÚC THỌ Ngày … tháng … năm …
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Môn : Hóa học 8
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.(2,0 điểm)
Câu 1: Oxi là chất khí.
a Không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí
b Không màu, không mùi, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí
c Không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí
d Không màu, không mùi, không tan trong nước, nặng hơn không khí
Câu 2: Trong các phản ứng hóa học sau phản ứng hóa học nào xảy ra sự oxi hóa?
a Na2O + H2O 2NaOH c CaO + CO2 CaCO3
b 4Al + 3O2
0
t
2Al2O3 d SO2 + H2O H2SO3
Câu 3: Trong các phản ứng hóa học sau phản ứng hóa học nào là phản ứng hóa hợp?
a Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 c 2KOH + H2SO4 K2SO4 + 2H2O
b 2HgO t0 2Hg + O2 d 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O t0 4Fe(OH)3
Câu 4: Trong các phản ứng hóa học sau phản ứng hóa học nào là phản ứng phân hủy?
a CaCO3
0
t
CaO + CO2 c MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
b Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O d 2SO2 + O2
0
t XT
Câu 5: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào chỉ gồm các hợp chất oxit:
a NaCl, ZnO, H2SO4 c SO2, CaO, CO
b Mg(OH)2, P2O5, Zn(NO3)2 d K2S, NO, CuO
Câu 6: Cách thu khí oxi nào sau đây là đúng?
a Đặt úp bình (phương pháp đẩy không khí), Đặt đứng bình (phương pháp đẩy nước)
b Đặt đứng bình (ở cả 2 phương pháp đẩy nước và đẩy không khí)
c Đặt úp bình (ở cả 2 phương pháp đẩy nước và đẩy không khí)
d Đặt đứng bình (phương pháp đẩy không khí), Đặt úp bình (phương pháp đẩy nước)
Câu 7: Để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm người ta sử dụng KMnO4 và KClO3 với số mol bằng nhau, vậy lượng oxi sinh ra ở phản ứng nào nhiều hơn?
a Lượng oxi sinh ra từ phản ứng nung KMnO4 nhiều hơn
Trang 3b Lượng oxi sinh ra từ phản ứng nung KClO3 nhiều hơn.
c Lượng oxi sinh ra từ phản ứng nung KClO3 bằng lượng oxi sinh ra từ phản ứng nung KMnO4
d Lượng oxi sinh ra từ phản ứng nung KClO3 gấp 3 lần lượng oxi sinh ra từ phản ứng nung KMnO4
Câu 8: Không khí là hỗn hợp gồm:
a Khí oxi và khí nitơ
b 21% về thể tích là khí oxi, 78% về thể tích là khí nitơ còn lại 1% là các khí khác.
c.
1
5 thể tích là khí oxi, còn hầu hết là khí nitơ
d Không xác định được.
II TỰ LUẬN.
Câu 1: Dựa vào tính chất hóa học của oxi Hãy lập phương trình hóa học cho các
phản ứng hóa học sau: (2,5 điểm)
a Đốt cháy cacbon trong bình đựng khí oxi ………
b Đốt cháy magie trong không khí ………
c Đốt cháy kẽm trong bình đựng khí oxi ………
d Đốt cháy khí metan trong bình đựng khí oxi ………
e Đốt cháy khí hiđro trong không khí ………
Câu 2: Hãy lập công thức hóa học cho các hợp chất oxit sau: (3,0 điểm) a Đi photpho penta oxit …… b Sắt (III) oxit …… c Natri oxit ……
d Kẽm oxit …… e Đi nitơ oxit …… f Nhôm oxit ……
Câu 3: Đốt cháy vừa đủ 0,32 gam Lưu huỳnh trong bình đựng khí oxi tạo ra lưu huỳnh đi oxit (2,5 điểm) a Hãy tính thể tích khí oxi cần dùng cho phản ứng trên Biết thể tích khí oxi đo ở (đktc) b Nếu đốt cháy 0.279 gam photpho đỏ trong bình đựng khí oxi có chứa lượng oxi bằng với lượng oxi ở phản ứng trên Hãy tính số mol sản phẩm thu được (Biết nguyên tử khối của các nguyên tố S=32, P=31, O=16)
Trang 4
-ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
1 – c 2- b 3- d 4- a 5- c 6- d 7- d 8- b (mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
II TỰ LUẬN
0
t
CO2 -(0.5 Điểm)
0
t
2MgO -(0.5 Điểm)
0
t
2ZnO -(0.5 Điểm)
d CH4 + 2O2
0
t
CO2 + 2H2O -(0.5 Điểm)
e 2H2 + O2
0
t
2H2O -(0.5 Điểm)
(Mỗi phương trình hóa học chưa hoàn chỉnh trừ 0,25 điểm)
a Đi photpho penta oxit: P2O5 b Sắt (III) oxit: Fe2O3 c Natri oxit: Na2O
d Kẽm oxi: ZnO e Đi nitơ oxit: N2O f Nhôm oxit: Al2O3
(Mỗi công thức hóa học đúng được 0,5 điểm)
Câu 3: Bài toán.
0
t
SO2 -(0.5 Điểm)
0,32
0,01 32
s
(mol) -(0.25 Điểm)
(mol) -(0.25 Điểm)
2 0,01 22, 4 0, 224
O
(l) -(0.25 Điểm)
0
t
2P2O5 -(0.5 Điểm)
0, 279
0,009 31
P
(mol) -(0.25 Điểm)
4 5 => P dư. -(0.25 Điểm)
0,004
P O O
x
(mol) -(0.25 Điểm)