1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thi thu lan 2 Phu Duc Thai Binh

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 56,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là A.. 6 Câu 48: [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI

BÌNH TRƯỜNG THPT PHỤ DỰC

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2012-2013

Môn: HOÁ HỌC

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề gồm 04 trang; Thí sinh làm bài vào Phiếu trả lời trắc nghiệm

Mã đề: 134

Cho biết khối lượng mol (đvC) của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=119;I=127; Ba=137; Au=197; Pb=207

Câu 1: Cho các thí nghiệm sau đây:

(5) Cho khí F2 tác dụng với H2O (6) H2O2 tác dụng với KNO2

(7) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI (8) Điện phân NaOH nóng chảy

Số thí nghiệm thu được khí oxi là

Câu 2: Cho luồng khí CO đi qua một lượng quặng hematit (chứa Fe2O3) thì thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn X và thoát ra hỗn hợp khí Y Cho hấp thụ toàn bộ khí Y bằng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bình NaOH tăng thêm 52,8 gam Đem chất rắn X hòa tan trong dung dịch HNO3 dư thu được 387,2 gam muối Thành phần % khối lượng của Fe2O3 trong quặng là :

Câu 3: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B ( đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5 Giá trị của m là

Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH

0,40M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 5,27 gam Công thức của

A, B là

A HCOOH và HCOOC3H7 B HCOOH và HCOOC2H5

Câu 5: Khi cho 200 ml dung dịch NaOH aM vào 500 ml dung dịch AlCl3 bM thu được 15,6 gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH aM vào 500 ml dung dịch AlCl3 bM thì thu được 23,4 gam kết tủa Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a và b lần lượt là

A 3,00 và 0,50 B 3,00 và 2,50 C 3,00 và 0,75 D 2,00 và 3,00.

Câu 6: Cho m1 gam K2O vào m2 gam dung dịch KOH 30% được dung dịch mới có nồng độ 45% Biếu thức nào sau đây là đùng:

A m1 : m2 = 15 : 74 B m1 : m2 = 15:55 C m2 – m1 = 2730 D m1 – m2 = 45/30

Câu 7: Supephotphat đơn được điều chế từ một loại quặng chứa 73,0% Ca3(PO4)2, 26,0% CaCO3 và 1,0% SiO2 Khối lượng dung dịch H2SO4 65,0% đủ để tác dụng với 100,0 kg quặng đó là

Câu 8: Cho phản ứng sau:

C6H5-CH2-CH2-CH3 + KMnO4 + H2SO4    C6H5COOH + CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O Xác định tổng hệ số các chất trong phương trình phản ứng Biết rằng chúng là các số nguyên tối giản với nhau

Câu 9: So sánh khối lượng Cu tham gia phản ứng trong hai trường hợp sau:

- Hòa tan m1 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1,2M và H2SO4 0,3M

- Hòa tan m2 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1,2M và H2SO4 0,8M

Biết rằng cả 2 trường hợp sản phẩm khử đều là khí NO duy nhất Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị bằng

A m1 : m2 = 9 : 8 B m1 : m2 = 8 : 9 C m1 : m2 = 1 : 1 D m1 : m2 = 10 : 9

Câu 10: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một loại mỡ chứa 40% triolein, 20% tripanmitin và 40% tristearin (về

khối lượng), thu được 138 gam glixerol Giá trị của m là

Câu 11: Số đồng phân axit và este mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 là

Trang 2

Câu 12: Cho 0,5 lít hỗn hợp gồm hyđrocacbon và khí cacbonic vào 2,5 lít oxi (lấy dư) rồi đốt Thể tích của hỗn

hợp thu được sau khi đốt là 3,4 lít Cho hỗn hợp qua thiết bị làm lạnh, thể tích hỗn hợp khí còn lại 1,8 lít và cho lội qua dung dịch KOH chỉ còn 0,5 lít khí Thể tích các khí được đo trong cùng điều kiện Tên gọi của hyđrocacbon là

A propan B xiclobutan C propen D xiclopropan.

Câu 13: Trong bình kín dung tích 2 lít, người ta cho vào 11,2 gam khí CO và 10,8 gam hơi nước Phản ứng xảy ra

là CO + H2O   CO2 + H2 Ở 850oC hằng số cân bằng của phản ứng trên K = 1, nồng độ mol/l của CO và H2O ở trạng thái cân bằng là

A 0,08M và 0,2M B 0.08 M và 0,18M C 0,2M và 0,3M D 0,12M và 0,12M

Câu 14: Xà phòng hoá một triglyxerit cần 0,3 mol NaOH, thu được 2 mụối R1COONa và R2COONa với R2 = R1 +

28 và số mol R1COONa bằng 2 lần số mol R2COONa Biết rằng khối lượng chung của 2 muối này là 86,2 g và R1,

R2 đều là gốc no R1COONa và R2COONa và khối lượng mỗi muối lần lượt là

A 55,6g C15H31-COONa, 30.6g C17H35-COONa B 44.8g C15H31-COONa, 41,4g C17H35-COONa

C 42,8g C13H27-COONa, 41,4g C15H31-COONa D 41,5g C17H33-COONa, 41,0g C17H35-COONa

Câu 15: Hòa tan các chất sau đây vào nước để được 500 ml dung dịch X: 0,05 mol NaCl; 0,1 mol HCl; 0,05 mol

H2SO4; và 0,1 mol (NH4)2SO4 300 ml dung dịch Y chứa KOH 0,5M và Ba(OH)2 1M Trộn dung dịch X với dung dịch Y thu được 800 ml dung dịch Z Hỏi khối lượng dung dịch Z so với tổng khối lượng hai dung dịch X và Y giảm bao nhiêu gam?

Câu 16: Dẫn 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm CO và CO2 (có tỉ khối so với H2 bằng 15,6) qua ống đựng hỗn hợp chất rắn gồm CuO, Fe2O3 nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H2 bằng 18) Khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng đã giảm đi so với ban đầu là

Câu 17: Thực hiên các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (4) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (5) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(3) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (6) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa- khử xảy ra là

Câu 18: Cho 23,640 gam hỗn hợp X gồm Al, FeO, CuO tác dụng với lượng dư khí hidro thu được 4,860 gam nước

và hỗn hợp kim loại Y Mặt khác cho 11,940 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được 1,792 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch B Cô cạn dung dịch B được m gam muối khan Giá trị của

m là

Câu 19: Nếu hằng số cân bằng của phản ứng có giá trị là 4,16.10-3 ở 250C và 2,13.10-4 ở 1000C thì có thể nói rằng phản ứng này là

A tỏa nhiệt khi thể tích tăng B tỏa nhiệt

Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3

(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 21: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 22: Chất T là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C7H6Cl2 và không có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH loãng Số chất thỏa mãn tính chất của T là

Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng: CO  H2(xt,t o)

X  CO(xt,t o) Y  X(xt,t o) Z Biết X, Y, Z là các chất hữu

cơ Công thức phân tử của chất Z là

A C4H8O2 B C4H6O2 C C3H4O2 D C3H6O2.

Câu 24: Khẳng định nào sau đây luôn đúng:

A Nguyên tử của nguyên tố A có 3 electron ở lớp ngoài cùng nên A thuộc nhóm IIIA

B Nguyên tử của nguyên tố T có phân mức năng lượng cao nhất là 3d7 nên T thuộc nhóm VIIB

Trang 3

C Nguyên tử của nguyên tố M có 1 electron ở lớp ngoài cùng nên M là kim loại

D Nguyên tử của nguyên tố U có lớp electron ngoài cùng là 4s2 nên điện tích hạt nhân của U là 20

Câu 25: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 23 Cho m gam X qua ống sứ CuO dư nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đươch hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu

cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2g Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, tạo ra 48,6g

Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là

Câu 26: Cho Ba (dư) lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2SO4, Al2(SO4)3, MgCl2 Tổng số các chất kết tủa thu được là

Câu 27: Cho V lít dung dịch A chứa đồng thời FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M tác dụng với dung dịch Na2CO3 có dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khối lượng của các dung dịch ban đầu Giá trị của V là

Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X (đơn chức) trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 10,34

gam muối Mặt khác 9,46 gam chất X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dung dịch Br2 20% Biết rằng trong phân

tử của X có chứa 2 liên kết  Tên gọi của X là

A metyl acrylat B vinyl propionat C metyl metacrylat D vinyl axetat.

Câu 29: Trong một bình kín dung tích 16 lit chứa hỗn hợp CO, CO2 và O2 dư Thể tích O2 nhiều gấp đôi thể tích

CO Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp, thể tích khí trong bình giảm 2 lít (các thể tích khí trong bình được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Thành phần % theo thể tích của CO, CO2 và O2 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

A 15%, 30% và 55% B 25%, 25% và 50% C 25%, 50% và 25% D 20%, 40% và 40%.

Câu 30: Hợp chất A có công thức phân tử C4H11O2N Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấy khí B bay ra làm xanh giấy quỳ ẩm Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi chưng cất được axit hữu cơ C có M =74 Tên của A, B, C lần lượt là

A Amoni propionat, amoniac, axit propionic B Metylamoni propionat, amoniac, axit propionic.

C Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic D Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic.

Câu 31: Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong dung dịch H2SO4 thu được dung dịch Y Trung hòa hết lượng axit trong dung dịch Y rồi cho phản ứng ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag Thành phần % về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp X là

Câu 32: Cho các dung dịch: NaAlO2, AlCl3, Na2CO3, NH3, NaOH và HCl Khi lần lượt trộn các dung dịch từng đôi một với nhau sẽ có số cặp xảy ra phản ứng là

Câu 33: Cho các chất: C6H5OH, C6H5Cl, CH3CH2OH, CH3COCH3, CH3OC2H5, CH3COONH4, H2NCH2COOH, CH3COOCH3, CH3COOH Lần lượt đun nóng từng chất với dung dịch NaOH loãng Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 34: Để phân biệt 2 dung dịch AlCl3 và ZnSO4 có thể dùng bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch sau: dung dịch NaOH, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch NH3, dung dịch BaCl2, dung dịch Na2S

A 3 dung dịch B 2 dung dịch C 4 dung dịch D cả 5 dung dịch

Câu 35: A và B là hai nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tổng số electron trong anion AB32- là 40

Nhận xét đúng về vị trí của các nguyên tố A và B trong bảng tuần hoàn là

A cả hainguyên tố A và đều thuộc chu kì 2

B nguyên tố A thuộc chu kì 3, nguyên tố B thuộc chu kì 2.

C nguyên tốA thuộc nhóm V A, nguyên tố B thuộc nhóm VI A

D cả nguyên tố A và nguyên tố B đều thuộc nhóm VI A.

Câu 36: Cho a gam Sn vào dung dịch HCl (dư) thu được V1 lít H2 (ở 0oC; 0,5 atm) Cũng cho a gam Sn vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thu được V2 lít NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Sự liên hệ giữa V1 với V2 là

Câu 37: Cho dãy các chất: metan, etin, eten, etanol, etanoic, propenoic, benzen, alinin, phenol, triolein Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

Câu 38: Cho 11,2 lít hỗn hợp X gồm axetilen và anđehit axetic (ở đktc) qua dung dịch AgNO3/NH3 dư Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 112,8 gam kết tủa Dẫn lượng hỗn hợp X như trên qua dung dịch nước brom dư, số gam brom tham gia phản ứng là (giả sử lượng axetilen phản ứng với nước là không đáng kể)

Câu 39: Hỗn hợp A gồm Fe(NO3)2; BaCl2, NH4NO3 được hòa tan vào nước được dung dịch X Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau

Trang 4

- Phần 1: Cho HCl (rất dư) vào và đun nóng thoát ra 448 ml khí NO Tiếp tục thêm một mẫu Cu dư vào và đun nóng thấy thoát ra tiếp 3136ml khí NO Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

- Phần 2: Cho Na2CO3 (rất dư) vào tạo ra 12,87 gam kết tủa % khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp A là

Câu 40: Cho Na dư vào V (ml) cồn etylic 460 (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml; của nước

là 1 g/ml) thu được 42,56 lít H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 41: Cần trộn V1 lít axit HNO3 đặc 63% (d = 1,38g.ml-1) và V2 lít axit HCl đặc 36,5% (d = 1,18g.ml-1) với tỉ lệ

V1 : V2 bằng bao nhiêu để thu được nước cường toan có khả năng hòa tan vàng:

Câu 42: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm m1 gam Fe(NO3)2 và m2 gam Al(NO3)3 thu được hỗn hợp khí X Trộn hỗn hợp khí X với 112 ml khí O2 (đktc) được hỗn hợp khí Y Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp khí Y vào 3,5 lít H2O ( không thấy có khí thoát ra) được dung dịch có pH = 1,7 Giá trị m1 và m2 lần lượt là

A 2,700 và 3,195 B 4,5 và 6,39 C 1,80 và 0,260 D 3,60 và 2,130

Câu 43: Ba chất hữu cơ X, Y, Z có khối lượng phân tử tăng dần Lấy cùng số mol mỗi chất cho tác dụng hết với

dung dịch AgNO3/NH3 đều thu được Ag và 2 muối A, B Biết rằng:

- Lượng Ag sinh ra từ X gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ Y hoặc Z

- Muối A tác dụng với dung dịch NaOH giải phóng khí vô cơ

- Muối B tác dụng với dung dịch NaOH hoặc H2SO4 đều tạo khí vô cơ

Ba chất X, Y, Z lần lượt là

A HCHO, HCOOH, HCOONH4 B HCHO, HCOOH, HCOOCH3

C HCHO, CH3CHO, HCOOCH3 D HCHO, CH3CHO, C2H5CHO

Câu 44: Có các dung dịch sau (dung môi nước) : CH3NH2 (1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-CH(NH2)-COOH (4); H2N-CH(COOH)-NH2(5), lysin (6), axit glutamic (7) Các chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là

A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (3), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5), (6)

Câu 45: Hỗn hợp gồm a mol Na và b mol Al hòa tan hoàn toàn vào nước dư được dung dịch A, nhỏ tiếp dung dịch

chứa d mol HCl vào dung dịch A tạo ra c mol kết tủa Giá trị lớn nhất của d là

A d = a + 3b – c B d = a + 3b – 3c C d = 3a + 3b – c D d = 2a + 3b –c.

Câu 46: Cho các chất: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, CaCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 và Fe(NO3)2 Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là

Câu 47: Số thí nghiệm sau phản ứng chắc chắn tạo 2 kết tủa là

(3) Đổ Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3 (4) Đổ dung dịch KI vào dung dịch SO2

(5) Al2(SO4)3 vào dung dịch Ba(HCO3)2 (6) Sục H2S vào dung dịch FeCl3

Câu 48: Có các phát biểu:

(1) Trong nhóm IA (từ Li đến Cs), khối lượng riêng tăng dần, nhiệt độ nóng chảy giảm dần

(2) Trong nhóm IIA, tính khử tăng dần từ Be đến Ba

(3) Để pha loãng axit sunfuric đặc thì rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

(4) Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử còn photpho đỏ có cấu trúc polime

(5) Dung dịch thu được khi hòa tan khí CO2 vào nước không làm đổi màu quỳ tím

(6) Khí than ướt được sản xuất bằng cách cho hơi nước đi qua than nung đỏ

Số phát biểu đúng là

Câu 49: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 15,68 lit đktc hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, H2 Cho toàn bộ

X đi qua bình đựng Fe2O3 nung nóng dư sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong bình giảm đi 9,6 gam so với ban đầu % khối lượng CO2 có trong X là

Câu 50: Thủy phân hết 1 lượng pentapeptit X trong môi trường axit thu được 32,88 gam Ala–Gly–Ala–Gly; 10,85

gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28 gam Ala–Gly; 8,9 gam Alanin còn lại là Gly–Gly và Glyxin Tỉ

lệ số mol Gly–Gly:Gly là 10:1 Tổng khối lượng Gly–Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là

- HẾT

Trang 5

-THI LẦN 3 DỰ KIẾN VÀO CHỦ NHẬT 03/03/2013

ĐÁP ÁN

Mã đề: 134

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A

B

C

D

A

B

C

D

Ngày đăng: 22/06/2021, 04:08

w