1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

SO 3DE KIEM TRA HOA 11 HOC KI 1

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 80,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các phương trình phản ứng xãy ra, cho biết HNO3 thể hiện tính chất gì trong các phương trình phản ứng ñó?. PHẦN RIÊNG: Câu 5A: 2ñ Dành cho HS học chương trình cơ bản ab[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 11

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)

Ngày thi: /12/2012

ðỀ ðỀ XUẤT

(ðề gồm có 01 trang)

ðơn vị ra ñề: Trường THPT Châu Thành 2

A PHẦN CHUNG:

Câu 1: (2ñ) Hoàn thành phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion rút gọn:

a NH4Cl + NaOH b Na2CO3 + Ca(OH)2

c CaCO3 + HNO3 d Na2SiO3 + HCl Câu 2:(2ñ) Bằng phương pháp hóa học nhận biết các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau:

a NaNO3, HNO3

b (NH4)2SO4, Na2CO3 Câu 3:(2ñ) Hoàn thành chuỗi phản ứng: (có ghi rõ ñiều kiện phản ứng)

NO (1) NO2 (2) HNO3 (3) Cu(NO3)2 (4) CuO

Câu 4: (2ñ) Cho m(g) hỗn hợp Al và Ag tác dụng với HNO3 ñặc nóng thì thu ñược 10,08 lít khí

NO2 duy nhất (ñktc) và 46,8 g muối

a Viết các phương trình phản ứng xãy ra, cho biết HNO3 thể hiện tính chất gì trong các phương trình phản ứng ñó?

b Xác ñịnh m

(Al=27, Ag=108, N=14, O=16)

B PHẦN RIÊNG:

Câu 5A: (2ñ) (Dành cho HS học chương trình cơ bản)

b Cho 40ml dung dịch chứa NaOH 0,15M và Ba(OH)2 0,2M tác dụng với 60ml dung dịch chứa 2 axit HNO3 0,1M và H2SO4 0,2M Tính pH của dung dịch sau phản ứng

Câu 5B: (2ñ) (Dành cho HS học chương trình nâng cao)

a Giải thích tại sao không ñựng axit HF bằng bình thủy tinh (có viết ptpư)

b Cho dung dịch HF 0.1M (Ka= 7,2 10-4) Tính pH của dung dịch axit trên

- HẾT -

- Học sinh không ñược sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

- Giám thị coi thi không ñược giải thích nội dung ñề thi cho học sinh

Trang 2

đáp án:

1

Phương trình phân tử

Phương trình ion

(Phương trình thiếu cân bằng không cho ựiểm.)

0,25*4 0,25*4

2

2

a.Lấy mỗi chất 1 ắt ra làm thắ nghiệm

Dùng thuốc thử giấy quỳ

Giấy quỳ chuyển thành màu ựỏ nhận biết ựược

HNO3

Chất còn lại NaNO3

0,25 0,25 0,25 0,25

2

b Lấy mỗi chất 1 ắt ra làm thắ nghiệm Cho vào mỗi

ống nhiệm dd NaOH, ựun nóng

Lọ nào có khắ không màu thoát ra làm xanh giấy quỳ

ẩm là (NH4)2SO4

O H NH SO

Na NaOH

SO

NH4)2 4 2 t 2 4 2 3 2 2

Còn lại là Na2CO3

0,25 0,25 0,25 0,25

3

(1) 2NO + O2 2NO2

(2)4NO2+O2+2H2O 4HNO3

(3)CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + 2H2O

(4)Cu(NO3)2 t CuO+2NO2+1/2O2

Thiếu ựiều kiện trừ 0,25; thiếu cân bằng trừ 0,25; viết

sai chất không cho ựiểm

0,5 0,5 0,5

4

a.Al + 6HNO3 ựặc nóng Al(NO3)3 +3NO2 +3H2O

x x 3x

Ag+2HNO3ựặc nóng AgNO3+NO2+H2O

y y y

HNO3 thể hiện tắnh OXH

3x+y=10,08/22,4(1)

213x+170y=46,8(2)

x=0,1; y=0,15

m=0,1*27+0,15*108=18,9(g)

0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,5

2

5A

a HNO3 H+ + NO3-

0,05M 0,05M

pH=-log0,05=1,3M

0,25 0,25 0,25

2ự

b

4 2

3 2 H SO

HNO

n + = + =0,022 mol

2

) (

2 Ba OH

NaOH

n − = + =0,018 mol

H+ + OH- H2O

0,018 0,018

nH+=0,022-0,018=0,004 mol

[H+]=0,04M

pH=1,4

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

5B

a Thủy tinh có SiO2 tác dụng với HF

SiO2 + 4HF SiF4

0,25 0,25

2

b HF ↔ H+ + F-

Co:0,1M 0 0

C:x x x

[ ];0,1-x x x

x

x

=

− 1 , 0 10 2

,

7

2 4

Giải ta ựược x=8,1.10-3M

pH=2,1

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 22/06/2021, 03:24

w