HOẠT ĐỘNG DẠY 1 Ổn định lớp 2 Kiểm tra bài cũ - HS nhắc lại tựa bài - HS HTL bảng chia 3 - Nhận xét ghi điểm 3 Bài mới a Giới thiệu ôn tập mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.. => Nh[r]
Trang 1TUẦN 23
Thứ hai, ngày 03 tháng 02 năm 2013
Chiều T2:
TOÁN
SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA – THƯƠNG I) Mục tiêu
- Nhận biết được số bị chia – số chia – thương
- Biết cách tìm kết quả của phép chia
- Các bài tập cần làm là: bài 1, 2 Bài 3 dành cho HS khá giỏi
II) Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1
- Bảng nhóm
- Các tấm bìa ghi tên của các số của phép chia
III) Hoạt động dạy học
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại tựa bài
- HS HTL bảng chia 2
- Nhận xét ghi điểm
3) Bài mới
a) Giới thiệu tên gọi của thành phần và kết quả của
phép chia
- Nêu phép chia 6 : 2 =
- HS nêu kết quả
- HS đọc phép chia
- Chỉ vào từng số trong phép chia và nêu tên gọi
6 : 2 = 3
| | |
Số bị chia Số chia Thương
- “ Thương” kết quả của phép chia là ( 3)
- 6 : 2 cũng gọi của 6 và 2
- Ghi bảng
Số bị chia Số chia Thương
| | |
6 : 2 = 2
| |
Thương
b) Thực hành
* Bài 1: Tính rồi điền kết quả vào chỗ trống
- HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn: thực hiện phép chia Sau đó điền các
- Hát vui
- Luyện tập
- HTL bảng chia 2
- 6 : 2 = 3
- Đọc phép chia
- Đọc yêu cầu
Trang 2số trong phộp chia vào từng cột theo tờn gọi.
- HS làm bài tập theo nhúm
- HS trỡnh bày
- Nhận xột tuyờn dương
Phộp chia Số bị chia Số chia Thương
* Bài 2: Tớnh nhẩm
- HS đọc yờu cầu
- HS nhẩm cỏc phộp tớnh
- HS nờu miệng kết quả
- Ghi bảng
- HS nhận xột sửa sai
2 x 3 = 6 2 x 4 = 8 2 x 5 = 10 2 x 6 = 12
6 : 2 = 3 8 : 2 = 4 10 : 2 = 5 12 : 2 = 6
- HS nờu tờn gọi của 2 phộp tớnh nhõn và chia
* Bài 3: Viết phộp chia và số thớch hợp vào ụ trống
Dành cho HS khỏ giỏi
4) Củng cố
- HS nhắc lại tựa bài
- HS nờu tờn gọi và kết quả của phộp chia
16 : 2 = 8 14 : 2 = 7 8 : 2 = 4
- Nhận xột ghi điểm
- GDHS: Nắm tờn gọi của phộp tớnh và thuộc bảng
chia để làm toỏn nhanh và đỳng
5) Nhận xột – Dặn dũ
- Nhận xột tiết học
- Về nhà ụn lại bảng chia 2
- Xem bài mới
- Làm bài tập theo nhúm
- Trỡnh bày
- Đọc yờu cầu
- Nhẩm
- Nờu miệng kết quả
- Nhận xột sửa sai
- HS(Y-TB) nờu tờn gọi
- Nhắc mục bài
- Nờu tờn gọi và kết quả
Ti
ếng việt: Từ ngữ về loài chim
dấu chấm, dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết thêm một số loài chim và một số thành ngữ về loài chim.
- Luyện tập sử dụng dấu chấm, dấu phẩy.
II Các hoạt động dạy - học:
Trang 3
1 Giới thiệu bài (1 )’
2 Củng cố kiến thức (10’).
Hoạt động dạy
- Tổ chức thi đua nhau kể tên một số loài chim và nêu
đặc điểm nổi bật của loài chim đó?
- Giáo viên nhận xét, bổ sung.
+ Yêu cầu học sinh nêu tác dụng của dấu chấm, dấu
phẩy.
- Giáo viên nhận xét, chốt kiến thức
2 Luyện tập - Thực hành (28 ):’
Bài 1: Điền từ ngữ nói về hình dáng hoặc động tác phù
hợp của các loài vật vào chỗ trống.
a .nh quạ d .nh khớu
b .nh cắt đ nh cú
c nh vẹt e .nh thỏ đế
- Tổ chức hoạt động dới hình thức trò chơi tiếp sức.
- Giáo viên chia lớp thành 3 tổ, mỗi tổ cử 5 thành
viên(mỗi thành viên điền 1 ý)
- Tổ chức cho học sinh thực hiện
- Giáo viên nhận xét, tổng kết cuộc chơi.
-> Yêu cầu học sinh lấy thêm một số thành ngữ về loài
chim.
Bài 2: Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào các ô trống
trong đoạn văn sau:
Hà và Tân là đôi bạn thân từ nhỏ Hai bạn cùng ở trên
một tuyến phố học cùng một trờng một lớp
cùng giúp đỡ nhau để cả hai cùng tiến bộ
- Gọi học sinh đọc đề, xác định yêu cầu bài toán.
- Tổ chức hoạt động cá nhân, gọi 1 học sinh lên làm.
- Chữa bài, chốt kiến thức.
3 Củng cố, dặn dò (2 )’
- Nhận xét, giao bài tập ở nhà.
Hoạt động học
- Cá nhân thực hiện
- H/s khá, giỏi nêu
- Các tổ thi đua
- Học sinh đọc đề
- Làm vở bài tập, 1 H/s khá, giỏi lên bảng làm
THCHD(TO N):Á Một phần hai
I Mục tiêu: Giúp học sinh.
- Củng cố và rèn kĩ năng về cách tìm 1/2 của một số.
- Vận dụng phép tính vào giải toán.
II Các hoạt động dạy - học:
Trang 4
Hoạt động dạy
1 Củng cố kiến thức và rèn kĩ năng(10p)
H? Một phần hai còn gọi là bao nhiêu nữa?
H? Muốn tìm một phần mấy của một số ta làm thế nào?
- Giáo viên yêu cầu lớp làm bài tập.
a Tìm 1/2m của 8m ?
b Tìm 1/2 của 10kg ?
- Chữa bài.
- Chốt kiến thức: Muốn tìm 1
2 của một số ta lấy số đó chia cho 2.
2 Luyện tập – thực hành (28 ):’
Bài 1: Tính nhẩm:
12 : 2 = 18 : 2 = 8 : 2 = 2 : 2 =
16 : 2 = 14 : 2 = 6 : 2 =
20 : 2 = 10 : 2 = 4 : 2 =
- Tổ chức hoạt động cá nhân
- Chữa bài, chốt kiến thức.
Bài 2: Lan có 18 bông hoa, An có số hoa bằng 1/2 số hoa của
Lan Hỏi An có bao nhiêu bông hoa ?
- Yêu cầu học sinh tìm hiểu bài.
- Tổ chức hoạt động cá nhân.
- Gọi học sinh lên bảng làm.
- Chữa bài, chốt kiến thức.
* Nhấn mạnh: 1/2 còn gọi là một nửa.
Bài 3: Yêu cầu học sinh dựa vào bài tập 2 hãy đặt 1 đề toán
t-ơng tự (có dạng đảo ngợc)
- Tổ chức hoạt động cá nhân.
- Gọi học sinh nêu đề rồi giải.
- Giáo viên, lớp nhận xét, bổ sung.
Bài 4: Đạt có số bi bằng một nửa số bi của Tân Biết số bi của
Tân là 16 viên Hỏi Đạt có bao nhiêu viên bi?
H? Bài toán cho biết gì? bài toán hỏi gì?
- Tổ chức hoạt động cá nhân
- Gọi học sinh lên bảng làm.
- Chữa bài, chốt kiến thức.
3 Củng cố, dặn dò (2 ):’
- Nhận xét tiết học, giao bài tập ở nhà.
Hoạt động học
- Học sinh khá, giỏi trả lời
- Học sinh trung bình nêu
- Làm bảng con
- Suy nghĩ nêu kết quả nối tiếp
- Học sinh nêu
- Làm vở bài tập
- 1 H/s trung bình lên bảng làm.
- 1 H/s khá, giỏi trình bày
- H/s nêu
- 1 H/s khá, giỏi lên bảng làm, lớp làm vở bài tập
Tập làm văn: Luyện tập: Tả ngắn về loài chim
Trang 5I Mục tiêu:
- Giúp học sinh cách kể, viết về loài chim mà yêu thích.
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
1 Củng cố cách kể (10 )’
H? Trong tất cả các loài chim, em thích nhất loài chim
nào?
H? Em hãy kể tên một số loài chim mà em biết.
- Yêu cầu kể về 1 loài chim mà em yêu thích nhất?
- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung
* Lu ý: Nêu đợc tên, đặc điểm chi tiết và lợi ích của loài
chim đó.
2 Luyện tập (25 )’
Bài 1: Em hãy viết đoạn văn ngắn từ 5 - 7 câu kể về một
loài chim mà em yêu thích nhất?
- Học sinh đọc đề, xác định yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh viết bài.
- Gọi 1 số em đọc bài trớc lớp.
- Giáo viên, cả lớp nhận xét.
- Treo một bài trên bảng, chữa từ, câu, lỗi.
* Lu ý: tả đợc chi tiết nh:
- Hình dáng, đặc điểm (mắt, mỏ, chân, cánh )
- Lợi ích gì ? nó hót nh thế nào ?
- Chú ý câu từ phải gãy gọn, dùng nhiều hình ảnh so
sánh ví von.
3 Củng cố, dặn dò (1 ):’
- Nhận xét, tuyên dơng nhận xét một số bài hay
Hoạt động học
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu.
- 1 - 3 học sinh TB kể trớc lớp.
- Đọc đề
- Học sinh viết vào VBT
- 5 - 7 H/s đọc bài trớc lớp
Toán: Luyện tập: Bảng chia 3
I Mục tiêu: Giúp học sinh.
- Học thuộc bảng chia 3.
- Rèn kĩ năng vận dụng bảng chia 3 vào giải toán.
II Các hoạt động dạy - học:
Trang 6
Hoạt động dạy
1 Củng cố kiến thức và rèn kĩ năng(10p)
- Tổ chức hoạt động thi đua đọc thuộc bảng chia 3
- Giáo viên nhận xét, củng cố cách ghi nhớ bảng chia 3
H? Nêu đặc điểm của bảng chia 3.
- Nêu một số phép tính bất kì để học sinh trả lời
- Giáo viên nhận xét, chốt kiến thức.
2 Luyện tập – thực hành (28p):
Bài 1: Tính nhẩm:
12 : 3 = 15 : 3 = 21 : 3 = 9 : 3 =
6 : 3 = 24 : 3 = 30 : 3 =
18 : 3 = 27 : 3 = 3 : 3 =
- Tổ chức hoạt động cá nhân
- Chữa bài, chốt kiến thức.
Bài 2: Tính:
21 : 3 + 15 = 27 : 3 + 15 =
= =
24 : 3 - 7 = 30 : 3 - 9 =
= =
- Tổ chức hoạt động cá nhân
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm.
- Chữa bài, chốt kiến thức.
Bài 3: Có 27 học sinh chia đều thành 3 nhóm Hỏi mỗi nhóm
có bao nhiêu học sinh ?
Bài 4: Tìm số có hai chữ số, biết tích hai chữ số bằng 18 và
th-ơng hai chữ số đó bằng 2
- Tổ chức bài tập 3, 4, hoạt động cá nhân
- Gọi học sinh lên bảng làm.
- Chữa bài, chốt kiến thức.
* Lu ý: bài tập 4 dùng phơng pháp thử chọn
3 Củng cố, dặn dò (2 ):’
- Nhận xét tiết học, giao bài tập ở nhà.
Hoạt động học
- Học sinh thi đua đọc nối tiếp
- Học sinh trung bình nêu
- H/s yếu nêu
- Suy nghĩ nêu kết quả nối tiếp
- Học sinh làm bài tập cá nhân vào vở bài tập
- 2 H/s TB lên bảng làm.
- Lớp làm vở bài tập
- Bài tập 3 HS TB làm, bài tập
4 học sinh khá, giỏi làm
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Đọc trôi chảy lu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi hợp lý, tự nhiên dựa trên nội dung từng dòng
th Biết đọc bài giọng sôi nổi, hào hùng, thể hiện sáng suốt, thông minh của s tử và khí thế chuẩn bị xuất quân.
- Hiểu nghĩa từ khó.
Trang 7- Nội dung: Khen ngợi s tử biết nhìn ngời giao việc để ai cũng có ích, ai cũng đợc lập công.
II Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài (1 ): ’
2 Luyện đọc: Các bớc tiến hành tơng tự các tiết trớc.
Giáo viên
+ Từ khó: trầm, đội ngũ, khiển tớng
Chia thành 2 đoạn: mỗi đoạn 9 dòng
- Ngắt nhịp: Chú ý các dòng 3: 1/1/1/1/2
Dòng 4: 2/6; D5,6: 3/4; D11: 3/3; D12: 4/4; D13:1/2/4;
D14: 3/4; D17: 2/2/2; D18: 4/4
- Hớng dẫn học sinh đọc toàn bài giọng sôi nổi, hào
hùng, nhịp đọc khá gấp gáp, cuối câu đọc chậm lại
3 Tìm hiểu bài (8 ): ’
- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài, nghiên cứu trả lời câu
hỏi SGK
- Nhận xét, chốt kiến thức, giúp học sinh hiểu nội dung.
=> KL:S tử biết nhìn ngời để giao việc ai cũng đợc lập
công.
4 Củng cố, dặn dò (2 ):’
- Giáo dục học sinh cách dùng ngời của S tử
- Nhận xét, giao bài đọc ở nhà.
Học sinh
- Học sinh yếu đọc
- H/s yếu đọc
- H/s khá, giỏi giải thích
- Nhóm 2 thực hiện
- Học sinh nhắc lại
CHÍNH TẢ (TẬP CHẫP)
BÁC SĨ SểI I) Mục đớch yờu cầu
- Chộp chớnh xỏc bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng đoạn túm tắt bài: Bỏc sĩ Súi
- Làm được bài tập 2, 3( a/ b)
II) Đồ dựng dạy học
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2b
- Bảng nhúm
III) Hoạt động dạy học
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại tựa bài
- HS viết bảng lớp + nhỏp cỏc từ: lội ruộng, bụi rậm,
- Hỏt vui
- Cũ và Cuốc
- Viết bảng lớp + nhỏp
Trang 8bắn bẩn.
- Nhận xét ghi điểm
3) Bài mới
a) Giới thiệu bài: Hôm nay các em học chính tả bài:
Bác sĩ Sói
- Ghi tựa bài
b) Hướng dẫn tập chép
* Hướng dẫn chuẩn bị
- Đọc bài chính tả
- HS đọc lại bài
* Hướng dẫn nhận xét
- Tìm tên riêng có trong bài chính tả?
- Lời của Sói được đặt trong dấu câu gì?
* Hướng dẫn viết từ khó
- HS viết bảng con từ khó, kết hợp phân tích tiếng
các từ: Ngựa, Sói, chữa giúp, biết mưu, trời giáng
* Viết chính tả
- Lưu ý HS: cách cầm viết, ngồi viết, để vở cho ngay
ngắn
- HS chép bài vào vở
- Quan sát uốn nắn HS
* Chấm, chữa bài
- Đọc bài cho HS soát lại
- HS tự chữa lỗi
- Chấm 4 vở của HS nhận xét
c) Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 2b: HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn: các em điền vần ươt/ ươc vào chỗ
trống
- HS làm bài vào vở + bảng lớp
- Nhận xét sửa sai
b)( ươc/ ươt): ước mong, khăn ướt.
( lược, lượt): lần lượt, cái lược.
* Bài 3b: HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn: Các em tìm các tiếng có chứa vần ươt
hay ươc
- HS làm bài tập theo nhóm
- HS trình bày
- Nhận xét tuyên dương
+ ươc: trước, thước, bước, ước, thược, nước …
+ ươt: thướt, mượt, mướt, lướt,đướt, sướt …
4) Củng cố
- Nhắc lại
- Đọc bài chính tả
- Ngựa, Sói
- Đặt trong dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm
- Viết bảng con từ khó
- Viết chính tả
- chữa lỗi
- Đọc yêu cầu
- Làm bài tập bảng lớp + vở
- Đọc yêu cầu
- Làm bài tập theo nhóm
- Trình bày
Trang 9- HS nhắc lại tựa bài
- HS viết bảng lớp các lỗi mà lớp viết sai nhiều
- Nhận xét ghi điểm
- GDHS: Rèn chữ viết để viết đúng, sạch đẹp
5) Nhận xét – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà chữa lỗi
- Xem bài mới
- Nhắc tựa bài
- Viết bảng lớp
Thứ tư, ngày 30 tháng 01 năm 2013
TẬP ĐỌC NỘI QUY ĐẢO KHỈ
I) Mục đích yêu cầu
- Đọc rành mạch, trôi chảy toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ được từng điều trong bảng nội quy
- Hiểu và có ý thức và tuân theo nội quy
- Trả lời được các câu hỏi 1, 2 HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 3
* Giáo dục bảo vệ môi trường
II) Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa trong SGK
- Bảng phụ ghi sẵn các câu để hướng dẫn luyện đọc
III) Hoạt động dạy học
1) Ổn định lớp, KTSS
2) Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại tựa bài
- HS đọc bài, trả lời câu hỏi:
+ Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi gặp
Ngựa?
+ Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào?
- Nhận xét ghi điểm
3) Bài mới
a) Giới thiệu bài:
- HS quan sát tranh SGK hỏi:
+ Tranh vẽ những gì?
- Để giữ trật tự nơi công cộng, phải có nội quy cho
mọi người tuân theo Hôm nay các em sẽ học bài tập
đọc sẽ hiểu thế nào là nội quy và cách đọc bản nội
quy qua bài: Nội quy đảo Khỉ
- Ghi tựa bài
- Hát vui
- Bác sĩ Sói
- Đọc bài, trả lời câu hỏi
- Thèm rõ dãi
- Biết mưu của Sói, Ngựa nói là mình bị đau ở chân sau nhờ Sói xem giúp
- Quan sát
- Phát biểu
- Nhắc lại
Trang 10b) Luyện đọc
* Đọc mẫu: Giọng đọc rõ ràng từng mục
* Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc câu: HS nối tiếp nhau luyện đọc câu
- Đọc từ khó: đảo Khỉ, bảo tồn, nội quy, tham quan,
trêu chọc, du lịch, quản lí, khoái chí Kết hợp giải
nghĩa các từ ở mục chú giải
- Đọc đoạn: Chia đoạn
+ Đoạn 1: 3 dòng đầu
+ Đoạn 2: Nội quy
HS nối tiếp nhau luyện đọc đoạn
- Đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng
1 // Mua vé tham quan trước khi lên đảo //
2 // Không trêu chọc thú nuôi trong chuồng //
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm( CN, từng đoạn)
- Nhận xét tuyên dương
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài
* Câu 1: Nội quy đảo Khỉ có mấy điều?
* Câu 2: Em hiểu những điều quy định trên nói như
thế nào?
* Câu 3: Vì sao đọc xong nội quy Khỉ Nâu lại khoái
chí?( dành cho HS khá giỏi)
d) Luyện đọc lại
- HS thi đọc theo cặp
- Nhận xét tuyên dương
4) Củng cố
- HS nhắc lại tựa bài
- GDHS: Chấp hành nghiêm nội quy, quy định nhất
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc từ khó
- Luyện đọc đoạn
- Luyện đọc ngắt nghỉ
- Luyện đọc nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nội quy có 4 điều
- Điều 1: Ai cũng phải mua vé, có
vé mới được lên đảo
- Điều 2: Không trêu chọc thú nuôi
sẽ làm chúng tức giận lồng lộn trong chuồng hoặc làm chúng bị thương,
có thể gặp nguy hiểm
- Điều 3: Có thể cho thú ăn nhưng không cho chúng ăn những thức ăn
lạ có thể làm thú mắc bệnh hoặc chết
- Điều 4: Không vứt rác, khạc nhổ bừa bãi, đi vệ sinh đúng nơi quy định để đảo luôn sạch, đẹp không bị
ô nhiễm
- Khỉ Nâu khoái chí vì bản nội quy này bảo vệ loài khỉ yêu cầu mọi người giữa sạch, đẹp hòn đảo nơi khỉ sinh sống
- Thi đọc
- Nhắc tựa bài
Trang 11là nội quy của trường mình học và những nơi công
cộng khác
5) Nhận xét – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện đọc lại bài
- Xem bài mới
TOÁN MỘT PHẦN BA I) Mục tiêu
- Nhận biết( bằng hình ảnh trực quan) “Một phần ba”, biết đọc, viết 1/ 3
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau
- Các bài tập cần làm là: bài 1, 3 Bài 2 dành cho HS khá giỏi
II) Đồ dùng dạy học
- Hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật
- Tranh minh họa trong SGK
III) Hoạt động dạy học
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại tựa bài
- HS HTL bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
3) Bài mới
a) Giới thiệu “ Một phần ba 1/ 3”
- HS quan sát hình vuông và nhận thấy: Hình vuông
được chia ra làm 3 phần bằng nhau, trong đó có một
phần được tô màu như thế là ta đã tô màu một phần
ba hình vuông
- Hướng dẫn viết 1/ 3
Đọc là một phần ba
=> Kết luận: Chia hình vuông thành 3 phần bằng
nhau, lấy đi một phần( tô màu) được 1/ 3 hình vuông
b) Thực hành
* Bài 1: HS đọc yêu cầu
- HS nhìn vào các hình trong SGK và ghi vào bảng
con hình nào đã tô màu 1/ 3
- HS nêu miệng bài làm
- Nhận xét sửa sai
- Hát vui
- Bảng chia 3
- HTL bảng chia 3
- Đọc yêu cầu
- Quan sát
- Nêu miệng