Biết rằng ba lần chữ số hàng chục bé hơn chữ số hàng đơn vị là 4 và nếu viết hai chữ số ấy theo thứ tự ngược lại thì được một số mới lớn hơn chữ số ban đầu là 53.. Ba lần chiều rộng hơn [r]
Trang 1KI M TRA I TI T Ể Ế
MÔN : Đạ ố Ới s L P 9
H và tên : ……….ọ L p : …… ớ
I/ PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ : Hãy khoanh tròn ch cái ữ đứ ng tr ướ c câu tr l i úng : ả ờ đ
Câu 1: C p s nào là m t nghi m c a ph ng trình : x - y = ặ ố ộ ệ ủ ươ
A (-1 ; 1) B (1 ; 1) C (1 ; -1) D (-1; -1)
Câu 2 : C p s (-1 ;2) là nghi m c a ph ng trình :ặ ố ệ ủ ươ
A 2x + 3y = 1 B 2x - y = 1 C 2x + y = 0 D 3x - 2y = 0
Câu 3: Nghi m c a h ph ng trình 2x + y = 3ệ ủ ệ ươ
x – y = 6 là:
A (-3 ; 3) B (3 ; -3) C (3 ; 3) D (-3; -3)
Câu 4: H ph ng trình ệ ươ
6x - 4y = 3 3x - y = 4
A 1 nghi m.ệ B 2 nghi mệ C Vô nghi m ệ D Vô s ố
Câu 5: H ph ng trình ệ ươ
2x - y = -1 (m - 2) x + y = 1
có vô s nghi m khi:ố ệ
A m = 0 B m = 1 C m = -1 D m= 2
Câu 6: a th c P(x) = (m – 3)x + ( n + 5) b ng 0 khi:Đ ứ ằ
A m = -3, n = -5 B m = 3, n = -5 C m = -3, n = 5 D m = 3, n = 5
II/ PH N T LU N Ầ Ự Ậ : (7 i m) đ ể
Bài 1: Gi i h ph ng trình ả ệ ươ
a)
¿
3 x − y=7(1)
2 x +3 y=12(2)
¿{
¿
b)
¿
3 x+4 y=− 2(1)
2 x +5 y=1(2)
¿{
¿
Bài 2: Xác đ nh a và b đ đ th hàm s y = ax + b đi qua hai đi m A(-5 ; 3) và B(3 ; -1).ị ể ồ ị ố ể
Bài 3: Tìm m t s có hai ch s Bi t r ng ba l n ch s hàng ch c bé h n ch s hàng đ n v là 4 và ộ ố ữ ố ế ằ ầ ữ ố ụ ơ ữ ố ơ ị
n u vi t hai ch s y theo th t ng c l i thì đ c m t s m i l n h n ch s ban đ u là 53.ế ế ữ ố ấ ứ ự ượ ạ ượ ộ ố ớ ớ ơ ữ ố ầ
Bài 4: M t sân tr ng hình ch nh t có chu vi 420m Ba l n chi u r ng h n hai l n chi u dài là 30m ộ ườ ữ ậ ầ ề ộ ơ ầ ề Tính chi u dài và chi u r ng c a sân tr ng?ề ề ộ ủ ườ
Bài 5: Cho hệ phương trình 5 3
3 5
mx y
x y
Với m 2, giải hệ phương trình
Xác định giá trị của m để hệ phương trình trn vơ nghiệm.
Bài 3: M t ô tô đi t A đ n B v i m t v n t c xác đ nh và trong m t th i gian đã đ nh N u v n t c ô tô ộ ừ ế ớ ộ ậ ố ị ộ ờ ị ế ậ ố
gi m 10 km/h thì th i gian t ng 45 phút N u v n t c ô tô t ng 10 km/h thì th i gian gi m 30 phút ả ờ ă ế ậ ố ă ờ ả Tính v n t c và th i gian d đ nh đi c a ô tô.ậ ố ờ ự ị ủ
Trang 2Bài 3: Tìm m đ ba đ ng th ng sau đ ng qui t i m t đi m:ể ườ ẳ ồ ạ ộ ể
2x – y = 7 ; x + 2y = 1 ; mx – (m + 1)y = 3
………
ÁP ÁN TÓM T T Đ Ắ BI U I M Ể Đ Ể
I/ PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ : 3 i mđ ể
(3 i m – úng m i câu cho 0,5 i m) đ ể Đ ỗ đ ể
Khoanh tròn ch cái ữ đứ ng tr ướ c câu tr l i úng : ả ờ đ
Câu 1: B Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: A Câu 5: A Câu 6: B
II/ PH N T LU N Ầ Ự Ậ : (7 i m) đ ể
Bài 1: (3 i m) đ ể Xác đ nh a và b đ đ th hàm s y = ax + b đi qua hai đi m A(-5 ; 3) và B(3 ; -1).ị ể ồ ị ố ể
a = ; b =
Bài 2: (3 i m) đ ể G i x (km/h) là v n t c d đ nh ( x > 10 )ọ ậ ố ự ị
y (h) là th i gian d đ nh ( y >1/2 )ờ ự ị
( x ; y ) = ( 50 ; 3 )
Bài 3: (1 i m) đ ể Gi i h g m 2 pt đ u Thay nghi m v a tìm đ c vào pt 3 đ tìm m ; m = ½.ả ệ ồ ầ ệ ừ ượ ể