Mẫu bảng kê lý lịch gỗ tròn
- Kèm theo cà àằ
SỐ ngày tháng năm
STT | Tên gỗ | Nhóm | Số hiệu | Dâu | Chiều | Đường | Khối | Dấu | Ghi
gô | long búa bài | dài | kính lượng | búa chú
(m) | hoặc ( m) | kiểm
vanh lâm
(m)
Tổng cộng: số lượng lóng (khúc) (bằng chữ - )
khôi lượng m” (bằng chữỮ -cc c2 HS Y vs set )
Đại diện chủgỗ — Đại diện chủ rừng Cán bộ đóng búa Người lập lý lịch
(ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên)