2.1. Gồm hai nhóm: Hít vào – Bình thường: cơ hoành, cơ liên sườn ngoài – Gắng sức: nhóm cơ tăng đường kính trước sau, nhóm cơ làm giảm kháng lực Thở ra – Bình thường: không – Gắng sức: cơ liên sườn2.1. Gồm hai nhóm: Hít vào – Bình thường: cơ hoành, cơ liên sườn ngoài – Gắng sức: nhóm cơ tăng đường kính trước sau, nhóm cơ làm giảm kháng lực Thở ra – Bình thường: không – Gắng sức: cơ liên sườn2.1. Gồm hai nhóm: Hít vào – Bình thường: cơ hoành, cơ liên sườn ngoài – Gắng sức: nhóm cơ tăng đường kính trước sau, nhóm cơ làm giảm kháng lực Thở ra – Bình thường: không – Gắng sức: cơ liên sườn2.1. Gồm hai nhóm: Hít vào – Bình thường: cơ hoành, cơ liên sườn ngoài – Gắng sức: nhóm cơ tăng đường kính trước sau, nhóm cơ làm giảm kháng lực Thở ra – Bình thường: không – Gắng sức: cơ liên Đường HH trên: mũi, hầu, thanh quản Đường hô hấp dưới: đường hô hấp trung tâm và đường hô hấp nhỏ – Khí quản – Phế quản Đường dẫn khí – Tiểu phế quản – Tiểu phế quản hôĐường HH trên: mũi, hầu, thanh quản Đường hô hấp dưới: đường hô hấp trung tâm và đường hô hấp nhỏ – Khí quản – Phế quản Đường dẫn khí – Tiểu phế quản – Tiểu phế quản hôsườn
Trang 1ThS.BS Vũ Trần Thiên Quân
Bộ môn Sinh Lý
I KHÁI NIỆM CHUNG VỀ HỆ HÔ HẤP
• Định nghĩa
• Bốn giai đoạn
1 Thông khí ở phổi
2 Khuếch tán O2 và CO2tại phổi
3 Chuyên chở O2và CO2
4 Trao đổi O2và CO2tại tế bào -> Luôn luôn được điều chỉnh
II GIẢI PHẪU HỌC HỆ HÔ HẤP
1 Lồng ngực
1.1 Cấu trúc: lồng kín, đáy là
cơ hoành
– Phần cố định
– Phần di động
1.2 Vai trò: thay đổi thể tích
– Trên dưới
– Trước sau
– Ngang
II GIẢI PHẪU HỌC HỆ HÔ HẤP
2 Cơ Hô Hấp 2.1 Gồm hai nhóm:
Hít vào – Bình thường: cơ hoành, cơ liên sườn ngoài – Gắng sức: nhóm cơ tăng đường kính trước sau, nhóm cơ làm giảm kháng lực
Thở ra – Bình thường: không – Gắng sức: cơ liên sườn trong, cơ thẳng bụng
Trang 2Cơ ức đòn chũm
Nhóm cơ hít vào
Cơ thang
Cơ hoành
Cơ liên sườn ngoài
Nhóm cơ thở ra
Cơ liên sườn trong
Cơ chéo bung trong
Cơ chéo bung ngoài
Cơ ngang bụng
Cơ thẳng bụng
2.2 Thần kinh điều khiển
- Tự ý: bó vỏ sống
- Tự động: bó bụng trên
2.3 Vai trò
II GIẢI PHẪU HỌC HỆ HÔ HẤP
3 Màng phổi: lá tạng
và lá thành
II GIẢI PHẪU HỌC HỆ HÔ HẤP
Trang 34 Đường Dẫn Khí
Đường HH trên: mũi, hầu, thanh quản
Đường hô hấp dưới: đường hô hấp trung tâm
và đường hô hấp nhỏ
– Khí quản
– Tiểu phế quản
– Tiểu phế quản hô hấp
– Phế nang
II GIẢI PHẪU HỌC HỆ HÔ HẤP
Trang 4Tên Thế hệ
Khí quản
Phế quản
Tiểu phế quản
Tiểu phế quản tận cùng
Tiểu phế quản
hô hấp
Phế nang
Ống phế nang
4 Đường Dẫn Khí Cấu trúc: sụn giảm dần
– Tiểu phế quản 1,5 – 1 mm, không sụn, thành cấu tạo bởi cơ trơn
Tiểu phế quản tận
– Chấm dứt đường dẫn khí đơn thuần – Động mạch phổi mao mạch phổi – Luồng khí từ laminar chuyển động – Brown
– Nơi đi vào của đại thực bào – Tỉ lệ độ dầy lớp cơ/ thành ống lớn nhất
II GIẢI PHẪU HỌC HỆ HÔ HẤP
Trang 5Cross section of the trachea showing the
C-shaped tracheal cartilage
In a cross-section of a large bronchus the lining of respiratory epithelium (E) and the mucosa are folded due to contraction of its smooth muscle (SM) At this stage in the bronchial tree, the wall is also surrounded by many pieces of hyaline cartilage (C) and contains many seromucous glands (G) in the submucosa which drain into the lumen In the connective tissue surrounding the bronchi can be seen arteries and veins (V), which are also branching as smaller and smaller vessels in the approach to the respiratory bronchioles All bronchi are surrounded by distinctive lung tissue (LT) showing the many empty spaces of pulmonary alveoli X56 H&E
4 Đường Dẫn Khí Vai trò của đường dẫn khí
• Làm ẩm
• Làm ấm
• Ngăn cản vật lạ
– Vùng mũi hầu: hạt > 10µm – Khí phế quản: hạt 2-10µm – Phế nang: hạt < 2µm
Gây khoảng chết
II GIẢI PHẪU HỌC HỆ HÔ HẤP
Trang 64 Đường Dẫn Khí
Phản xạ ho: kích thích -> thần kinh X -> hành não ->
chuỗi phản xạ -> cơ hô hấp -> hít vào 2,5 lít + đóng
nắp thanh quản, khép dây thanh -> co mạnh cơ
bụng -> mở nắp thanh quản, dây thanh -> tống khí
ra
Phản xạ hắt hơi: hướng tâm theo dây V, lưỡi gà hạ
thấp lúc tống khí - > khí qua mũi
II GIẢI PHẪU HỌC HỆ HÔ HẤP
5 Phổi Cấu tạo – Phế nang – Tế bào khác – Hệ thống mạch máu
II GIẢI PHẪU HỌC HỆ HÔ HẤP
Trang 7Sợi đàn hồi Sợi lưới Bạch cầu đơn nhân
Trao đổi O 2
Trao đổi CO 2
Phế nang
Đại thực bào
phế nang
Màng phế
nang – mao
mạch
Tế bào phế
nang type II
Tế bào phế
nang type I
Hồng cầu
trong mao
mạch
Hồng cầu
Dịch lót phế nang chừa surfactant
Khoang kẽ
Trang 8• P phế nang < P khí trời -> khí vào phổi
• P phế nang > P khí trời -> khí ra phổi
• P phế nang < 0 : kiểu thở âm
• P phế nang > 0 : kiểu thở dương
III CƠ HỌC HÔ HẤP
On inspiration, the dome-shaped diaphragm contracts, the abdominal contents are forced down and forward, and the rib cage is widened Both increase the volume of the thorax On forced expiration, the abdominal muscles contract and push the diaphragm up.
III CƠ HỌC HÔ HẤP
When the external intercostal muscles contract, the ribs are pulled
upward and forward, and they rotate on an axis joining the tubercle and
head of rib As a result, both the lateral and anteroposterior diameters of
the thorax increase The internal intercostals have the opposite action.
III CƠ HỌC HÔ HẤP
Áp suất âm trong màng phổi (torr)
Bình thường Gắng sức
Thở ra - 2,5 - 0,5 đến > 0 Vai trò
– Giúp phổi theo lồng ngực – Giúp máu về tim
– Giúp trao đổi khí tối ưu
III CƠ HỌC HÔ HẤP
Trang 9Áp suất trong
phổi so sánh với
áp suất khí quyển
III CƠ HỌC HÔ HẤP
Lực đàn hồi của phổi
– 1/3 do sợi đàn hồi – 2/3 do dịch lót phế nang
III CƠ HỌC HÔ HẤP
Surfactant (chất hoạt diện)
• Tế bào biểu bì loại 2
• Gồm - Dipalmitoyl phosphatidyl choline
- Apoprotein
- Ca++
• Cơ chế tác dụng
Sức căng bề
Thành phần của Surfactant % Dipalmitoyl phosphatidyl choline
Phosphatidyl glycerine Other phospholipids Neutral lipids Proteins (Sp A, B, C, D) Carbohydrate
62 5 10 13 8 2
III CƠ HỌC HÔ HẤP
Trang 10III CƠ HỌC HÔ HẤP
Vai trò surfactant
1) Giảm sức căng bề mặt
P = 2T/R
Sức căng trong mặt phẳng và hình cầu
III CƠ HỌC HÔ HẤP
Vai trò surfactant 2) Ổn định đường kính các phế nang 3) Chống phù phế nang
Câu hỏi tình huống
• Thông khí phút = KLT x TSHH
• Thông khí phế nang
TKPN = TSHH x (KLT – KC)
Câu hỏi tình huống
• Một người thở có 2 kiểu thở như sau:
Kiểu thở 1 Kiểu thở 2
So sánh thông khí phút và thông khí phế nang giữa
2 kiểu thở của người này, biết rằng khoảng chết sinh lý của người này là 120 mL
Trang 11Câu hỏi tình huống
Kiểu thở 1 Kiểu thở 2
TKP ml/p 6000 6000
1
2=
(200−KC)x30 (600−KC)x10
KC người này là 120 mL, khi đó
1
2=
(200−120)x30 (600−120)x10 = 2400
4800
Thông khí
Khoảng chết giải phẫu Phương pháp Fowler
Trang 12Khoảng chết giải phẫu
Phương pháp Fowler
Khoảng chết sinh lý Phương pháp Bohr
Thành phần và phân áp khí
• Dung tích cặn cơ năng 2,2L
• 280mL khí mới vào phế nang/1 lần hít vào -> 17 nhịp: ½ khí phế nang được đổi mới -> ngăn thay đổi nồng độ khí bất ngờ -> bảo vệ mô khi ngưng hô hấp bất chợt
Trang 13Tốc độ làm sạch khí ở phế nang
HÔ HẤP KÝ
(TIME-VOLUME SPIROMETRY)
Trang 15• vutranthienquan@gmail.com