1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi hoc ky hoa 10 NC

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học, D.. Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.[r]

Trang 1

Câu 1: Có bao nhiêu electron trong một ion 2452 Cr3+? A 21 B 27 C 24 D 52.

Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố B có

tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 A và B là các nguyên tố

A Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt p, n, e là 25 Trong hạt nhân, tỉ lệ giữa số hạt mang điện và số hạt

không mang điện là 8: 9 Số hiệu nguyên tử nguyên tố A là

Câu 4: Đặc điểm cấu hình electron nguyên tử quyết định tính chất hoá học chung của các nguyên tố nhóm VI A là

A số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau

B số electron ở lớp ngoài cùng đều bằng 6

C số electron ở lớp K đều là 2

D số electron ở phân lớp p đều là 4

Câu 5: Cho các hạt vi mô: Al3+, 13Al, 11Na, Mg2+, 12Mg Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt nhân :

A Al3+< Mg2+ <Al <Mg <Na B Na <Mg <Mg2+<Al3+<Al

C Mg2+<Al3+<Al <Mg <Na D Al3+<Mg2+<Al <Na <Mg

Câu 6: Cho 6C, 16S, 11Na, 12Mg Dãy có chiều giảm tính bazơ và tăng tính axit của các oxit là:

A Na2O , MgO , CO2 , SO3 B MgO , Na2O , SO3 , CO2

C Na2O , MgO , SO3 , CO2 D MgO , Na2O , CO2 , SO3

Câu 7: Cho 0,2 mol oxit của nguyên tố R thuộc nhóm III A tác dụng với dung dịch axit HCl dư thu được 53,4g muối

khan R là

Câu 8: Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp, cùng nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư

thu được 4,48 l khí hiđro (đktc) Các kim loại đó là

A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba

Câu 9: Một nguyên tố có ôxit cao nhất là R2O7 Nguyên tố ấy tạo với hiđro một chất khí trong đó hiđro chiếm 0,78 % về khối lượng Nguyên tố đó là: A flo B.oxi C lưu huỳnh D iot

Câu 10: Các chất trong phân tử có liên kết ion là:

A KHS, Na2S, NaCl, HNO3 B Na2SO4, K2S, KHS, NH4Cl

C Na2SO4, KHS, H2S, SO2 D H2O, K2S, Na2SO3, NaHS

Câu 11: X, Y, Z là những nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 8, 19, 16 Nếu các các cặp X và Y, Y và Z, X và Z tạo

thành liên kết thì các cặp nào sau đây có thể là liên kết cộng hoá trị có cực?

A X và Y; Y và Z B X và Z C X và Y D Y và Z

Câu 12: Cho 4,6 g kim loại kiềm tan hoàn toàn vào 95,6g nước thì thu được 2,24 lít khí H2 (đkc) và dung dịch A Kim lọa kiềm và C% của dung dịch A là

Câu 13: Cho 6,85g kim loại R thuộc nhóm IIA tan hoàn toàn vào 120ml nước thì thu được V lít khí H2 (đkc) và dung dịch B Trung hòa dung dịch B cần 200 ml dung dịch HNO3 0,5M Kim loại R là

Câu 14: Tổng số proton trong ion XA32– là 40 Nguyên tố X và A lần lượt là :

A. 15P , 16S B 14Si , 8O C 16S , 8O D. 6C , 8O

Câu 15: Liti có 2 đồng vị là 3 Li và 3Li Nguyên tử khối trung bình của liti là 6,94 % khối lượng của đồng vị 3Li trong Li2O là :

A 44% B 37 % C 2,4 % D 53,5%

Câu 16: Cho quá trình : Fe→ Fe3+ + 3e Quá trình trên là quá trình :

C quá trình nhận e D quá trình trao đổi

Trang 2

Câu 17: Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá – khử?

A CO2 + NaClO + H2O → HClO + NaHCO3

B 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

C 4KClO3→ KCl + 3KClO4.

D Cl2 + H2O → HCl + HClO

Câu 18: Cho phản ứng: HNO3 + Fe3O4→ Fe(NO3)3 + NO + H2O Tổng các hệ số (nguyên dương tối giản) trong phương trình của phản ứng đó là :

A 45 B 55 C 48 D 20

Câu 19: Dãy chất nào dưới đây được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử?

A KCl, HCl, Cl2 B Cl2, KCl , HCl

C HCl, Cl2, KCl D Cl2, HCl, KCl

Câu 20: Số electron hoá trị của nguyên tử X (Z=30) là :

Câu 21: Nguyên tố A có tổng số hạt (p, e, n) trong nguyên tử bằng 48 Vị trí A trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì 2, nhóm VIIA B Chu kì 2, nhóm VIA

C Chu kì 3, nhóm IIIA D Chu kì 3, nhóm VIA

Câu 22: Nhận định đúng về khái niệm đồng vị?

A Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

B Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn

C Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt nơtron

D Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số nơtron

Câu 23: Hiđrô có 3 đồng vị là ; ; 13 ;

2 1

1

1H H H ôxi có 3 đồng vị là ; ; 18 ;

1

17 8

16

8O O O .Trong tự nhiên, loại phân tử nước

có khối lượng phân tử nhỏ nhất là

Câu 24: Chọn câu đúng trong các câu sau đây :

A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn

B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7

C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học,

D Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu

Câu 25: Dãy chất nào cho dưới đây có phân tử đều là phân tử không phân cực?

A N2, CO2, Cl2, H2 B N2, l2, H2, HCl

C N2, HI, Cl2, CH4 D Cl2, SO2 N2, F2

Câu 26: Số oxi hóa của lưu huỳnh ( S) trong S, H2S, H2SO4, SO2, SO42- là:

A 0,2,6,4,6 B 0,-2,+2,+4,+8 C 0,-2,+6,+4,+6 D 0,+2,+6,+4,+8

Câu 27: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối

với H2 là 19 Giá trị của m là

A 25,6 gam B 16 gam C 2,56 gam D 8 gam

Câu 28: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn toàn (A) trong dung

dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tính x

A 0,06 mol B 0,065 mol C 0,07 mol D 0,075 mol

Câu 29: Trong phản ứng: 6KI + 2KMnO4 +4H2O  3I2 + 2MnO2 + 8KOH, chất bị oxi hóa là

A I- B MnO4.2- C H2O D KMnO4

Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng : S → FeS → SO2→ SO3→ NaHSO3 Tổng số phản ứng oxi hoá khử là :

Ngày đăng: 21/06/2021, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w