1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HK 1 L8 CO MA TRAN

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Viết được công thức tính độ lớn lực đẩy, nêu được đúng tên đơn vị đo các đại lượng trong công thức.. 5/ Vận dụng được công thức..[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

Trường THCS BIÊN GIỚI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HKI - NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn thi: VẬT LÝ ; LỚP: 8

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

1 Tính trọng số ( CI 40% CII 60%)

Số Tiết

Lí

Tuyết

Tỉ Lệ

Thực Dạy

Trọng số của chương

Trong số bài kiểm tra

Áp suất-áp suất chấ

lỏng chất khí- Lực đẩy Acsimet

2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ Nội dung

(chủ đề) Trọng

số

Số lượng

Cấp độ 1,2 (Lý

Lực và chuyển động

Tg5’(2đ)

2 đ

Trang 2

thuyết) Áp suất-áp suất

chấ lỏng chất khí-Lực đẩy Acsimet

Tg10’(3đ)

Cấp độ 3,4 (Vận dụng)

Lực và chuyển động

Áp suất-áp suất chấ lỏng chất khí-Lực đẩy Acsimet

3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Lực và

chuyển

động

1/ Phân biệt được chuyển động đều và

chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.

4/ Vận dụng được công thức tính tốc độ v = s

t .

Số câu hỏi

Số điểm

1 2đ

1

2 đ

Áp suất-áp

suất chấ

lỏng chất

khí- Lực

đẩy

Acsimet

2/ Viết được công thức tính độ lớn lực đẩy, nêu được đúng tên đơn vị

đo các đại lượng trong công thức.

3/ Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng.

5/ Vận dụng được công thức

p= F

S để giải các bài

toán, khi biết trước giá trị của hai đại lượng và tính đại lượng còn lại.

- Giải thích được 02 trường hợp cần làm tăng hoặc giảm áp suất.

6/ Vận dụng được

công thức F = Vd để

giải các bài tập khi biết giá trị của hai trong ba đại lượng F,

V, d và tìm giá trị của đại lượng còn lại

Trang 3

Số câu hỏi

Số điểm

2 3đ

1 1đ

1 2đ

Trang 4

B NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

Đề Thi

Câu 1/ Thế nào là chuyển đều, chuyển động không đều? Cho ví dụ? (2đ)

Câu 2/ Viết công thức tính lực đẩy Acsimet? Và nói rõ ký hiệu, đơn vị của các đại

lượng trong công thức đó?(1.5đ)

Câu3/Viết công thức tính áp suất chất lỏng? Và nói rõ ký hiệu, đơn vị của các đại lượng

trong công thức đó?(1,5 đ)

Câu 4/ Một người đi bộ với vận tốc 4 km/h.Tìm khoảng cách từ nhà đến nơi làm việc?

biết thời gian cần để người đó đi từ nhà đến nơi làm việc là 30 phút.(2đ)

Câu 5/ Khi đi qua chỗ bùn lầy, người ta thường dùng 1 tấm ván đặt lên trên để đi Hãy

giải thích vì sao?(1 đ)

Câu6/ Một vật đặc được treo vào 1 lực kế Khi ở ngoài không khí lực kế chỉ 21N; Khi

nhúng vào nước thì số chỉ của lực kế giảm 0.2N Hỏi vật đó làm bằng chất gì? Cho dnước

=10000N/m3 (2đ)( biết dsắt =78000 N/m3 , dgỗ =26000 N/m3 , dbạc =1050000 N/m3)

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HKI - NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn thi : VẬT LÝ - LỚP 8

Câu 1/ Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay

đổi theo thời gian Ví dụ: Kim đồng hồ (1đ)

- Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi

theo thời gian Ví dụ: đi bộ (1 đ)

Câu 2/ Công thức: FA = dV

Trong đó FA là lực đẩy Acsimet (N)

d là trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3)

V là thể tích của chất lỏng bị vật chiếm chỗ (m3)

Câu 3: Công thức Tính Áp Suất chất lỏng:

p = dh

Trong đó: p là áp suất ở đáy cột chất lỏng.(Pa)

d là trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3)

h là chiều cao của cột chất lỏng.( m

Câu 4:

Tóm tắt (0.5đ)

V=4 km/h

T = 30 phút

= 0,5 h

S = ? km

Giải

Khoảng cách từ nhà đến nơi làm việt của người đó là?

V = S/t => S = V.t 0,5 đ) = 4.0.5 =2 km (0,5 đ) Đáp số: S= 2 km (0,5 đ)

2 điểm

1điểm 0.5 điểm

1 điểm 0.5 điểm

2 điểm

Trang 5

Câu 5 Vì diện tích tiếp xúc giữa tấm ván và mặt bùn lớn hơn giũa bàn chân

và mặt bùn nên khi đi trên đóthì áp suất gây ratre6n ặt bùnđược giảm đi và

do đó mặt bùn đỡ bị lún so với khi không có ván (1đ)

Câu 6 /

Tóm Tắt

P = 21 N

FA =0.2N

dnước = 10000 N/m3

? Vật đó được làm bằng chất gì?

Giải Thể tích của vật đó là

FA = dV => V = FA/d

V = 0.2 /10000 = 0.00002 m3

Trọng lượng riêng của vật đó là

d= P/V = 21 / 0.00002=1050000 N/m3

d = 1.05 106 N/m3 = dbạc

Đáp Số: Vật đó được làm bằng bạc

1 điểm

2 điểm

Ngày đăng: 21/06/2021, 08:30

w