- Vận dụng được kiến thức về quá trình chuyển thể của các chất để giải thích một số hiện tượng thực tế.. - Nêu được phương pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của hiện tượng đồng thời vào ba yếu [r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN VẬT LÍ LỚP 6
* Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình:
tt Chủ đề số tiết Tổng Lí thuyết
LT(cấp độ 1,2)
VD cấp độ ( 1,2)
LT(cấp độ 1,2)
VD (cấp
độ 1,2)
* Bảng số lượng câu hỏi và điểm
tt Chủ đề Trọng số
Số lượng câu ( chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
Tổng số
1(2đ - NB) 1(1,5đ - TH) Tg: 20’
3,5
1(2đ - TH) 1(3đ - VD)
Trang 2MA TRẬN
Tờn chủ đề
Cộng
Rũng rọc
- Nờu được tỏc dụng của ròng rọc
là giảm lực kộo hoặc đổi hướng của lực kéo
- Nờu được ròng rọc có trong một số vật dụng và thiết bị thụng thường Nờu được tỏc dụng của ròng rọctrong cỏc vớ dụ thực tế, và xác
định đợc lực kéo vật
Sự nở vỡ nhiệt của
cỏc chất
- Mụ tả được hiện tượng nở vỡ nhiệt của cỏc chất rắn, lỏng, khớ
Nhận biết được cỏc chất khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau
- Nờu được vớ dụ về cỏc vật khi nở vỡ nhiệt, nếu bị ngăn cản thỡ gõy ra lực lớn
- Vận dụng kiến thức về sự nở
vỡ nhiệt để giải thớch được một
số hiện tượng và ứng dụng thực tế
Nhiệt kế Nhiệt
giai.
- Mụ tả được nguyờn tắc cấu tạo
và cỏch chia độ của nhiệt kế dựng chất lỏng
- Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xen - xi - ut
- Nờu được ứng dụng của nhiệt kế dựng trong phũng thớ nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế
- Biết sử dụng cỏc nhiệt kế thụng thường để đo nhiệt độ theo đỳng quy trỡnh
- Xỏc định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế khi quan sỏt trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hỡnh vẽ
- Lập được bảng theo dừi sự thay đổi nhiệt độ của một vật theo thời gian
- Biết đổi đơn vị từ 0C sang
0F
Sự chuyển thể của
cỏc chất
- Nờu được đặc điểm về nhiệt độ trong quỏ trỡnh núng chảy, đụng đặc của cỏc chất
- Nờu được ảnh hưởng của nhiệt
độ đối với quỏ trỡnh ngưng tụ
- Mụ tả được quỏ trỡnh chuyển thể của cỏc chất
- Nờu được dự đoỏn về cỏc yếu tố ảnh hưởng đến sự bay hơi
- Dựa vào bảng số liệu đó cho,
vẽ được đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ trong quỏ trỡnh núng chảy của chất rắn
- Vận dụng được kiến thức về quỏ trỡnh chuyển thể của cỏc chất để giải thớch một số hiện tượng thực tế
- Nờu được phương phỏp tỡm hiểu sự phụ thuộc của hiện tượng đồng thời vào ba yếu
tố Xõy dựng được phương
ỏn thớ nghiệm đơn giản để kiểm chứng tỏc dụng của từng yếu tố
Trang 3ĐỀ THI HỌC KỲ II Năm học: 2011 – 2012 Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (1,5đ)
a Nêu tác dụng của 2 loại ròng rọc? (1đ)
b Nêu một ví dụ ứng dụng ròng rọc trong đời sống (0,5đ)
Câu 2: (2đ)
Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí?
Câu 3: (1,5đ)
Hãy kể tên 3 loại nhiệt kế mà em biết và nêu công dụng của chúng.
Câu 4: (2đ)
Tính 300C, 500C bằng bao nhiêu 0F ?
Câu 5: (3đ)
Hình dưới đây vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn:
Hỏi: a Ở nhiệt độ nào chất rắn bắt đầu nóng chảy?
b Chất rắn này là chất gì?
c Thời gian dông đặc kéo dài bao nhiêu phút?
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câu 1: (1,5đ)
a Ròng rọc cố định có tác dụng làm đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp 0,5đ Ròng rọc động giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật 0,5đ
Câu 2: (2đ)
Câu 3: (1,5đ)
Câu 4: (2đ)
300C = 00 C + (300C 1,8 0F)
= 860 F
500C = 00 C + (500C 1,8 0F)
= 320 F + 90 0F
= 1220 F
Câu5: (3đ)
5
Áp dụng công thức:
t0 C =00 C + (t0 C 1,8 0 F)
= 320 F + 54 0F
= 860 F