b.Tập làm văn 5điểm Thời gian 25 phút Bài làm đạt yêu cầu cao viết đủ số lượng câu, đúng câu, đầy đủ ý, không mắc lỗi chính tả, không mắc lỗi diễn đạt Tuỳ theo câu cho theo mức điểm từ 0[r]
Trang 1TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI
Họ và tên:
Lớp :
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ I Năm học :2012-2013 Môn : TIẾNG VIỆT 1
Ngày kiểm tra : ………
GT ký
Điểm
GK ký ĐH Viết
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian 60 phút (không kể thời gian phát đề)
I/Kiểm tra đọc (10đ)
a) Đọc thành tiếng: (6 đ)
b) Đọc hiểu (4đ)
- Điền g hay gh
- Nối ô chữ cho phù hợp
II/Kiểm tra viết: (10đ)
.i nhớ ghế …ỗ
Mẹ đưa bé Chú voi có
cái vòi dài
đi nhà trẻ
Trang 22 Đọc từ:
nghé ọ; thợ mỏ; tờ bìa; cua bể
ngói mới; giữa trưa; thứ tư; nghỉ ngơi
3 Đọc câu:
Vừa ngủ dậy, bố đã đi cày Bố là người lái máy cày giỏi Độ mười giờ rưỡi, bố sẽ về.
Đáp án: a.Đọc thành tiếng các âm, vần (1,5đ)
-Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định (1,5đ)
-Đọc sai hoặc không đọc được hay dừng quá lâu (dừng quá 5 giây/âm, vần trừ 0,4 điểm/âm, vần
b.Đọc thành tiếng các từ ngữ (1,5đ)
-Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định (1,5đ)
-Đọc sai hoặc không đọc được hay dừng quá lâu(dừng quá 5 giây/ từ ngữ) trừ 0,4 điểm/từ ngữ
c.Đọc thành tiếng các câu (3đ)
-Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy (3đ)
-Đọc sai hoặc không đọc được hay dừng quá lâu(quá 5giây/từ ngữ) trừ 1điểm/câu Trừ 0,2đ/tiếng
d Nối ô từ ngữ, ghi phụ âm (4đ)
-Đọc hiểu và nối đúng : 1 đ/cặp từ ngữ
Chọn âm, vần thích hợp điền vào mỗi chỗ trống (1đ)
-Điền đúng 0,5đ/âm, vần - Điền sai hoặc không điền được: không tính điểm
II.Kiểm tra viết: (10đ) Giáo viên chép trên bảng, cho học sinh viết trên giấy thi
Đề: 1.Viết vần: oi, ưa; ay; ươi
2.Viết từ : ngà voi, xưa kia; bài mới; mây trôi, chào cờ
( viết cỡ chữ 2 li)
3 Viết câu: Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả.
Đáp án: Tiếng Việt 1
a.Viết các vần (2đ)
-Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ quy định (2đ), cho 0,4đ/vần
-Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ quy định trừ 0,2đ/vần)
-Viết sai, hoặc không viết được không tính điểm
b.Viết các từ ngữ (4đ)
-Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ quy định (4đ); cho 0,5đ/chữ
-Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ quy định trừ 0,25đ/chữ
-Viết sai, hoặc không viết được không tính điểm
c.Viết câu (3,5đ)
-Viết đúng các từ ngữ trong câu, đúng cỡ chữ (3,5đ)
-Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ quy định trừ 0,5đ/câu, trừ 0,25 đ/chữ
-Viết sai, hoặc không viết được không tính điểm
* Toàn bài viết sạch sẽ cộng 0,5 đ
Trang 3TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI
Họ và tên:
Lớp :
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ I Năm học :2012-2013 Môn : TIẾNG VIỆT 2
Ngày kiểm tra : ………
GT ký
Điểm
GK ký ĐH Viết
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
I/Kiểm tra đọc (10đ)
Đọc thầm và làm bài tập (5đ) Thời gian 20 phút.
Đọc bài Ngôi trường mới (SGK trang 50-51)Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1)Bước vào lớp, bạn học sinh thấy những gì ?
A Những mảng tường vàng, ngói đỏ như những cánh hoa lấp ló trong cây.
B Tường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa.
C Tường vôi vàng, cánh cửa xanh, ngói đỏ.
2/Qua bài văn, em thấy tình cảm của bạn học sinh đối với ngôi trường mới như thế nào ?
A Bạn học sinh không thích ngôi trường mới.
B Bạn học sinh yêu ngôi trường mới nhưng không bằng ngôi trường cũ.
C Bạn học sinh rất yêu ngôi trường mới.
3/Các nhóm từ sau đây, nhóm từ nào là từ chỉ đồ vật ?
A Cam, chanh, xoài, ổi.
B Cô giáo, bác sĩ, học sinh.
C Bàn học, tập vỡ, bút.
4/ Câu ‘Mai là cô bé tốt bụng” Thuộc mẫu câu nào ?
A Ai là gì ?
B Con gì là gì ?
C Cái gì là gì ?
5/Gạch dưới các từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật trong những câu sau:
a) Con trâu ăn cỏ.
b) Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ.
II/Kiểm tra viết.(10đ)
a Chính tả nghe - viết (5đ) Thời gian 15 phút
b.Tập làm văn Em hãy trả lời các câu hỏi sau đây và viết thành một đoạn văn.
Em học lớp mấy? Cô giáo em tên gì? Em học ở trường nào? Trường của em có gì đẹp?
Ở trường, em thích học với cô giáo nào?
Bài làm
Trang 4(HS đọc đoạn văn khoảng 1 phút) Tránh trường hợp 2 HS kiểm tra liên tiếp đọc 1
đoạn giống nhau.
-Đọc đúng tiếng từ: 3đ (Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5đ ; Đọc sai từ 3 tiếng đến 5 tiếng: 2đ ; Đọc sai từ 6 tiếng đến 10 tiếng: 1,5đ ; Đọc sai từ 11 tiếng đến 15 tiếng: 1đ ; Đọc sai từ 16 tiếng đến 20 tiếng: 0,5đ ; Đọc sai trên 20 tiếng: 0đ)
-Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu): 1đ ; (Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu : 0,5đ; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên : 0đ)
-Tốc độ đọc đạt yêu cầu 1đ Đọc quá 1 phút đến 2 phút 0,5đ, Quá 2 phút phải dừng lại đánh vần, nhẩm 0đ
-Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: 1đ (Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt còn lúng túng, chưa rõ ràng: 0,5đ; không trả lời được hoặc trả lời sai ý : 0 đ)
b Đọc thầm và làm bài tập: (5đ)
-Học sinh đọc thầm bài Ngôi trường mới (SGK trang 50-51)
GV chép trên bảng hoặc HS nhìn sách để đọc và HS làm bài (Thời gian làm bài khoảng 20 phút)
II.Kiểm tra viết: (10đ)
Bài kiểm tra viết gồm 2 phần : Chính tả - Tập làm văn
a.Chính tả nghe-viết (5đ) Thời gian 15 phút
Bài: Bàn tay dịu dàng
(Từ Thầy giáo bước vào lớp… đến thương yêu)
Đáp án chấm
-Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5đ Mỗi lỗi chính tả trong bài viết trừ 0,5đ (Sai-lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định, các lỗi trên nếu sai lặp thì không trừ thêm điểm))
Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn… trừ 1 điểm toàn bài
b.Tập làm văn (5điểm) Thời gian 25 phút
Bài làm đạt yêu cầu cao viết đủ số lượng câu, đúng câu, đầy đủ ý, không mắc lỗi chính
tả, không mắc lỗi diễn đạt (Tuỳ theo câu cho theo mức điểm từ 0điểm- 1,5 điểm/câu)
Trang 5TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI
Họ và tên:
Lớp :
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ I Năm học :2012-2013 Môn : TIẾNG VIỆT 3 Ngày kiểm tra : ………
GT ký Điểm GK ký ĐH Viết ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 60 phút (không kể thời gian phát đề) I/Kiểm tra đọc (10đ) Đọc thầm và làm bài tập (5đ) Thời gian 20 phút. Đọc thầm bài Chiếc áo len Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng: 1 Chiếc áo len của bạn Hòa đẹp và tiện lợi như thế nào? a Áo màu vàng có dây kéo ở giữa có cả mũ để đội ấm ơi là ấm b Áo màu đỏ ấm ơi là ấm c Lan đã mặc thử ấm ơi là ấm 2 Vì sao Lan dỗi mẹ? a Mẹ mua cho Lan chiếc áo như của bạn Hòa b Mẹ nói không có tiền mua chiếc áo đắt tiền như của Hòa c Mẹ không mua chiếc cặp da cho Lan 3 Anh Tuấn đã nói những gì với mẹ? a Con cũng muốn mua chiếc áo như của Hòa nữa b Năm nay trời lạnh lắm Không có áo ấm con sẽ ốm mất c Mẹ dành hết tiền mua cái áo ấy cho em Lan đi Con không cần thêm áo đâu Con khỏe lắm, con sẽ mặc nhiều áo cũ ở bên trong 4 Em hãy thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp: - Mẹ ơi mẹ dành hết tiền mua cái áo ấy cho em Lan đi - Con khỏe lắm mẹ ạ 5 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm trong các câu sau: - Tuấn là người anh biết nhường nhịn em. ………
- Lan là em của Tuấn. ………
II/Kiểm tra viết.(10đ) a Chính tả nghe - viết (5đ) Thời gian 15 phút
b.Tập làm văn (5đ) Thời gian 25 phút. Em hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng từ 5 đến 7 câu) kể về một cô giáo (hoặc thầy giáo) mà em quý mến Bài làm
Trang 6
Học sinh bốc thăm đọc 1 đoạn được chọn 1 trong 5 bài tập đọc ở SGK (HS đọc đoạn văn khoảng 1 phút) Tránh trường hợp 2 HS kiểm tra liên tiếp đọc 1 đoạn giống nhau.
-Đọc đúng tiếng từ: 3đ (Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5đ ; Đọc sai từ 3 tiếng đến 5 tiếng: 2đ ; Đọc sai từ 6 tiếng đến 10 tiếng: 1,5đ ; Đọc sai từ 11 tiếng đến 15 tiếng: 1đ ; Đọc sai từ 16 tiếng đến 20 tiếng: 0,5đ ; Đọc sai trên 20 tiếng: 0đ)
-Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu): 1đ ; (Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu : 0,5đ; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên : 0đ)
-Tốc độ đọc đạt yêu cầu 1đ Đọc quá 1 phút đến 2 phút 0,5đ, Quá 2 phút phải dừng lại đánh vần, nhẩm 0đ
-Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: 1đ (Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt còn lúng túng, chưa rõ ràng: 0,5đ; không trả lời được hoặc trả lời sai ý : 0 đ)
b Đọc thầm và làm bài tập: (5đ)
Đánh dấu đúng vào câu 1-3: Mỗi câu 1 đ
Làm đúng yêu cầu bài tập 4, 5: Mỗi bài 1 điểm
II.Kiểm tra viết: (10đ)
Bài kiểm tra viết gồm 2 phần : Chính tả - Tập làm văn
a.Chính tả nghe – viết (5đ) Thời gian 15 phút
Bài “Người mẹ” SGK Tiếng Việt lớp 3 tập 1 trang 30.
Đáp án chấm
-Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5đ Mỗi lỗi chính tả trong bài viết trừ 0,5đ (Sai-lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định), các lỗi nêu trên nếu lặp lại không trừ thêm điểm
Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn… trừ 0,5 điểm toàn bài
b.Tập làm văn (5điểm) Thời gian 25 phút
Tuỳ theo bài làm cho theo mức điểm từ 0,5điểm -1,5điểm đến 5 điểm) Bài làm đạt yêu cầu cao viết đủ số lượng câu, đúng câu, đầy đủ ý, không mắc lỗi chính tả, không mắc lỗi diễn đạt
Trang 7TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI
Họ và tên:
Lớp :
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ I Năm học :2012-2013 Môn : TIẾNG VIỆT 4 Ngày kiểm tra : ………
GT ký Điểm GK ký ĐH Viết ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 60 phút (không kể thời gian phát đề) I/Kiểm tra đọc (10đ) Đọc thầm và làm bài tập (5đ) Thời gian 20 phút. Đọc thầm bài “Những hạt thóc giống” và khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Nhà vua chọn người như thế nào để truyền ngôi ? a Người trung thực b Người gieo thóc không mọc c Vì Chôm nhỏ tuổi. Câu 2: Nhà vua làm cách nào để tìm được người thừa kế ? a.Tổ chức thi văn, đấu võ b Phát thóc đã luộc cho dân đem gieo c Cho người đi rao tin khắp nơi trong dân chúng. Câu 3: Thái độ mọi người như thế nào khi nghe lời nói thật của Chôm? a Vui mừng vì biết Chôm sẽ bị nhà vua khiển trách b Giận vì Chôm không thực hiện theo lời vua c Lo lắng cho chôm. Câu 4 : Đặt 1 câu với từ “ trung thực”.
Câu 5: Viết tên xã, huyện , tỉnh nơi em ở.
II/Kiểm tra viết.(10đ) a Chính tả nghe - viết (5đ) Thời gian 15 phút
b.Tập làm văn (5đ): Viết một bức thư ngắn (khoảng 10 câu) cho bạn hoặc người thân nói về việc học tập của em trong mấy tháng vừa qua
Trang 8
(HS đọc đoạn văn khoảng 1 phút) Tránh trường hợp 2 HS kiểm tra liên tiếp đọc 1 đoạn
giống nhau.
-Đọc đúng tiếng từ: 3đ (Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5đ ; Đọc sai từ 3 tiếng đến 5 tiếng: 2đ ; Đọc sai từ 6 tiếng đến 10 tiếng: 1,5đ ; Đọc sai từ 11 tiếng đến 15 tiếng: 1đ ; Đọc sai từ 16 tiếng đến 20 tiếng: 0,5đ ; Đọc sai trên 20 tiếng: 0đ).
-Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu): 1đ (Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu : 0,5đ; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên : 0đ).
-Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: 1đ (Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt còn lúng túng, chưa rõ ràng: 0,5đ; không trả lời được hoặc trả lời sai ý : 0 đ).
diễn đạt còn lúng túng, chưa rõ ràng: 0,5đ; không trả lời được hoặc trả lời sai ý : 0 đ).
b Đọc thầm và làm bài tập: (5đ)
-Đọc thầm bài “ Những hạt thóc giống ”
GV chép trên bảng hoặc HS mở SGK và hướng dẫn HS làm bài (Thời gian làm bài khoảng
20 phút)
Câu 1 đến câu 5: Mỗi câu 1đ
II.Kiểm tra viết: (10đ)
Bài kiểm tra viết gồm 2 phần : Chính tả - Tập làm văn
a.Chính tả nghe - đọc (5đ) Thời gian 15 phút
Bài “Bài Trung thu độc lập (từ Ngày mai, các em to lớn vui tươi) Sách Tiếng Việt
4 tập 1 - trang 66
Đáp án chấm
-Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5đ Mỗi lỗi chính
tả trong bài viết trừ 0,5đ (Sai-lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định)
Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn… trừ 1 điểm toàn bài.
b.Tập làm văn (5điểm) Thời gian 25 phút
- Đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm :
+ Viết được bức thư đủ các phần theo yêu cầu đã học ; độ dài từ 10 câu trở lên.
+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
Chữ viết rõ ràng, trình bày bài sạch sẽ.
- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm 4,5 – 4 – 3,5 –
3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5.
Trang 9TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI
Họ và tên:
Lớp :
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ I Năm học :2012-2013 Môn : TIẾNG VIỆT 5 Ngày kiểm tra : ………
GT ký Điểm GK ký ĐH Viết ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 60 phút (không kể thời gian phát đề) I/Kiểm tra đọc (10đ) Đọc thầm và làm bài tập (5đ) Thời gian 20 phút. Đọc thầm bài “ Một chuyên gia máy xúc” ( Sách TV 5 tập I trang 45) và đánh dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng: Câu 1: Anh Thủy gặp anh A-lếch-xây ở: Ở một công trường xây dựng Trên một chuyến tàu Trên một bãi biển Câu 2: Mái tóc của Anh A-lếch-Xây có màu: Vàng nâu Đen Vảng óng ửng Câu 3: Cuộc gặp gỡ giữa anh Thủy và anh A-lếch-xây diễn ra hết sức: Tẻ nhạt Thân thiết Vui vẻ Câu 4: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ hòa bình? Hiền hòa Thái bình Yên tĩnh Câu 5: Từ nào trái nghĩa với từ hẹp? rộng chật nhỏ II/ Kiểm tra viết.(10đ) a.Chính tả nghe - viết (5đ) Thời gian 15 phút
b.Tập làm văn (5đ) Thời gian 25 phút. Viết bài văn tả cảnh một dòng sông ở quê em
Trang 10
(HS đọc đoạn văn khoảng 1 phút) Tránh trường hợp 2 HS kiểm tra liên tiếp đọc 1 đoạn
giống nhau.
-Đọc đúng tiếng từ: 3đ (Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5đ ; Đọc sai từ 3 tiếng đến 5 tiếng: 2đ ; Đọc sai từ 6 tiếng đến 10 tiếng: 1,5đ ; Đọc sai từ 11 tiếng đến 15 tiếng: 1đ ; Đọc sai từ 16 tiếng đến 20 tiếng: 0,5đ ; Đọc sai trên 20 tiếng: 0đ).
-Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu): 1đ (Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu : 0,5đ; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên : 0đ).
-Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: 1đ (Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt còn lúng túng, chưa rõ ràng: 0,5đ; không trả lời được hoặc trả lời sai ý : 0 đ).
diễn đạt còn lúng túng, chưa rõ ràng: 0,5đ; không trả lời được hoặc trả lời sai ý : 0 đ).
b Đọc thầm và làm bài tập: (5đ)
-Học sinh đọc thầm bài “ Một chuyên gia máy xúc” ( Sách TV 5 tập I trang 45)
GV chép trên bảng hoặc HS mở SGK và hướng dẫn HS làm bài (Thời gian làm bài khoảng
20 phút)
Mỗi câu 1 đ
II.Kiểm tra viết: (10đ)
Bài kiểm tra viết gồm 2 phần : Chính tả - Tập làm văn
a.Chính tả nghe – viết (5đ) Thời gian 15 phút
GV đọc cho HS viết Bài : Mưa rào (TV5- tập 1 – trang 31)
Đoạn viết: “Mưa đến rồi, … tỏa trắng xoá)
Đáp án chấm
-Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5đ Mỗi lỗi chính
tả trong bài viết trừ 0,5đ (Sai-lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định)
Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn… trừ 1 điểm toàn bài.
b.Tập làm văn (5điểm) Thời gian 25 phút
+ Học sinh phải chọn lựa được cách tả : tả một cảnh thiên nhiên theo những hướng : tả từng
bộ phận của cảnh hoặc tả sự biến đổi của cảnh theo thời gian (sáng, trưa,chiều hay theo mùa :xuân
hạ, thu, đông….) tránh việc liệt kê mà không tả cảnh, phải chọn lựa những điểm nổi bật của cảnh để
tả và có sử dụng phép liên tưởng, so sánh, nhân hoá trong bài.
+ Trong nội dung tả cảnh này có xen kẽ vào tả các hoạt động của người , của vật, của thời tiết , khí hậu….Bài không mắc lỗi chính tả, không mắc lỗi diễn đạt.
Nếu học sinh thực hiện đủ yêu cầu trên thì được 5 điểm (mỗi yêu cầu được 2,5 điểm)
- Điểm dưới 5 : Tùy mức độ làm bài của HS mà GV cho điểm