ƯỚC, BỘI, ƯỚC CHUNG, BỘI CHUNG, ƯCLN,B CNN Số câu Số điểm 2.DẤU HIỆU CHIA HẾT Số câu Số điểm.. 3.THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU TIẾN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: SỐ HỌC 6
Họ tên:………
Lớp: 6C
Điểm Lời phê của Thầy ( Cô)
ĐỀ SỐ 1
I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Số 200 có số lượng các ước là ?
Câu 2: Kết quả phép tính ( 15 - 11)2 + 20 : 4 là :
Câu 3: ƯCLN ( 112, 84, 200) bằng :
A 6 B 8 C 4 D 12
Câu 4: ƯC ( 36,54,60) là :
A { 1; 2; 4; 6; 8} B { 1; 3; 4; 6} C { 1; 2; 3} D { 1; 2; 3; 6}
Câu 5: BCNN ( 12, 8, 30) là :
Câu 6: BC (5,6,4 ) là :
A.{ 0; 40; 80;120; } B { 0; 60; 120; } C.{0; 30; 60; } D.{0; 50; 100; }
Câu 7: Các số nguyên tố cùng nhau là :
A 21 và 27 B 207 và 33 C 14 và 25 D 2 và 130
Câu 8: x BC ( 2,3,4) và 20 < x < 30 thì x bằng :
A 26 B 28 C 24 D Không có giá trị nào
II/TỰ LUẬN (8 điểm):
Bài 1:
a)Thực hiện phép tính:
320 : { 2 32 + ( 12 : 3.4 - 13) - 11}
b) Tìm x biết: 15 - 2 ( 3x + 1) = 92- 42 5
Bài 2: Thay a, b bằng các chữ số thích hợp để số n = 5a3b vừa chia hết cho 5 vừa chia
hết cho 6
Bài 3: Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 100 đến 200 em Khi xếp
hàng 5, 8, 12 thì đều thiếu 2 em mới đủ hàng Tính số học sinh khối 6 của trường đó?
Bài 4: Chứng tỏ rằng 3n + 2 và 5n+ 3 là hai số nguyên tố cùng nhau ( với n là số tự
nhiên)
Trang 2TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU TIẾN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: SỐ HỌC 6
Họ tên:………
Lớp: 6C
Điểm Lời phê của Thầy ( Cô)
ĐỀ SỐ 2
I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Số 180 có số lượng các ước là ?
Câu 2: Kết quả phép tính ( 17 - 12 )2 + 20 : 5 là :
A 20 B 9 C 29 D.Cả A, B, C đều sai
Câu 3: ƯCLN ( 100, 120, 165) bằng :
A 6 B 5 C 4 D 15
Câu 4: ƯC ( 32, 40, 20) là :
A { 1; 2; 4; 6; 8} B { 1; ; 4; 6} C { 1; 2; 4} D { 1; 2; 3; 6}
Câu 5: BCNN ( 18, 8, 30) là :
Câu 6: BC (3,6,4 ) là :
A.{ 0; 20; 40;60; } B { 0; 12; 24; 36; } C.{0; 30; 60;90; } D.{0; 50; 100; }
Câu 7: Các số nguyên tố cùng nhau là :
A 21 và 30 B 105 và 39 C 2 và 122 D 10 và 27
Câu 8: x ƯC ( 225, 45,135) và 10 < x < 20 thì x bằng :
A 12 B 15 C 18 D Không có giá trị nào
II/TỰ LUẬN (8 điểm):
Bài 1:
a)Thực hiện phép tính:
420 : { 5 22 - ( 20 : 5.4 - 13) + 4}
b) Tìm x biết: 20 - 3 ( 2x - 3) = 62 - 32 2 - 1
Bài 2: Thay a, b bằng các chữ số thích hợp để số m = 3a7b vừa chia hết cho 5, vừa
chia hết cho 6
Bài 3: Một số sách khi xếp thành từng bó 8, 10, 12 cuốn thì đều thừa 2 cuốn Biết số
sách trong khoảng từ 100 đến 150 cuốn Tính số sách?
Bài 4: Chứng tỏ rằng 2n + 1 và 5n + 3 là hai số nguyên tố cùng nhau ( với n là số tự
nhiên )
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 – CHƯƠNG I
Cấp
độ
Chủ đề
Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng Cộng Cấp độ
thấp
Cấp độ cao
1 ƯỚC,
BỘI,
ƯỚC
CHUNG,
BỘI
CHUNG,
ƯCLN,B
CNN
Số câu
Số điểm
3
0,75
4
1
1 2,5
1
2.DẤU
HIỆU
CHIA
HẾT
Số câu
Số điểm
1
3.THỨ
TỰ
THỰC
HIỆN
PHÉP
TÍNH
Số câu
Số điểm
1
0,25
2
Tổng số
câu
Tổngsố
điểm
Tỉ lệ %
4 1 15%
5 3,5 35%
3 4,5 40%
1 1 10%
13
10.0 100%
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Đáp án
II PHẦN TỰ LUẬN (8điểm)
1
(2đ)
a)Thực hiện phép tính:
320 : { 2 32 + ( 12 : 3.4 - 13) - 11}
= 320 : { 18 + 3- 11 }
= 320 : 10
0,75
Trang 4= 32
b) Tìm x biết: 15 - 2 ( 3x + 1) = 92- 42 5
15 - 2 (3x+ 1) = 1
2 ( 3x + 1)= 15 - 1
3x + 1 = 7
2
(2,5đ)
- chỉ ra n chia hết cho 2,3,5
- tìm b = 0
-tìm ra a = 2; 5; 8
0,5 0,5 1,5
3
(2,5đ)
- gọi số học sinh là a ( a > 0) thì a + 2 chia hết cho 5,8, 12 hay
a + 2 là bôi chung của 5, 8, 12
- Tìm BCNN ( 5,8,12) = 120
- khi đó BC (5,8,12 )= { 0; 120; 240; }
- Do đó a + 2 { 120; 240; }
- suy ra a { upload.123doc.net; 238; }
Mà Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 100 đến
200 em nên a = upload.123doc.net
- Vây số học sinh khối 6 của trường là upload.123doc.net em
0.25đ
1đ 0.25đ 0.25đ 0.25 0.25
0,25
4
(1đ)
- Goi d là ƯCLN của 3n + 2 và 5n+ 3 ta có :
3n +2 chia hết cho d và 5n + 3 chia hết cho d
- suy ra 5( 3n + 2) - 3( 5n + 3) chia hết cho d
- suy ra 1 chia hết cho d
- suy ra d = 1 Vậy 3n + 2 và 5n + 3 nguyên tố cùng nhau
0,25 0,25 0,25 0,25
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Đáp án
II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
1
(2đ)
a)Thực hiện phép tính:
420 : { 5 22 - ( 20 : 5.4 - 13) + 4}
= 420 : { 20- 3 + 4}
= 420 : 21
= 20
0,75
Trang 5b) Tìm x biết: 20 - 3 ( 2x - 3) = 62 - 32 2 - 1
20 - 3(2x - 3) = 17
3 ( 2x - 3) = 20 -17
2x - 3= 1
2
(2,5đ)
- chỉ ra n chia hết cho 2,3,5
- tìm b = 0
-tìm ra a = 1; 4; 7
0,5 0,5 1,5
3
(2,5đ)
- gọi số sách là a thì a - 2 chia hết cho 8,10, 12 ( a > 2) hay
a - 2 là bội chung của 8, 10, 12
- Tìm BCNN ( 8,10,12) = 120
- khi đó BC (8,10, 12 )= { 0; 120; 240; }
- Do đó a - 2 { 0; 120; 240; }
- suy ra a { 2; 122; 242; }
Mà số sách trong khoảng từ 100 đến 150 cuốn nên a = 122
- Vây số sách là 122 cuốn
0.25đ
1đ 0.25đ 0.25đ 0.25 0.25 0,25
4
(1đ)
- Goi d là ƯCLN của 2n + 1 và 5n+ 3 ta có :
2n +1 chia hết cho d và 5n + 3 chia hết cho d
- suy ra 2( 5n + 3) - 5( 2n + 1) chia hết cho d
- suy ra 1 chia hết cho d
- suy ra d = 1 Vậy 2n + 1 và 5n + 3 nguyên tố cùng nhau
0,25 0,25 0,25 0,25