1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Đề Kiểm Tra 15 Phút Phép Vị Tự | Đề Kiểm Tra 15 Phút Phép Vị Tự

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 598,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo tính chất của phép vị tự thì phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính k R.. Tác giả: lieutuanbg ; Fb:lieutuan nguyen[r]

Trang 1

ĐỀ 2 PHÉP VỊ TỰ 15 CÂU Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A .Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thằng bằng nó

B Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng

C Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn

D.Phép vị tự biến tia thành tia

Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn     2 2

C x  y  Khi đó phép

vị tự tỉ số k   biến đường tròn 2  C thành đường tròn  C có bán kính là '

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, phép vị tự tâm I tỉ số k   biến điểm 2 A 3; 2 thành điểm B 9;8

Tìm tọa độ tâm vị tự I

A I   4;5 B I   21; 20   C I   7;4 D I   5;4

Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1: 2x3y 1 0,

2: 4x 6y 13 0

    và điểm I1; 1 Phép vị tự tâm  I tỉ số k biến đường thẳng 1 thành 2

 khi đó giá trị của k

A 3

1 4

2

4

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy Cho đường thẳng :x2y 3 0là ảnh của đường thẳng  qua

phép vị tự tâm O tỉ số k   Đường thẳng 2  có phương trình là:

A x2y 6 0 B 2x4y 3 0 C 2x4y 3 0 D x2y 6 0 Trong mặt phẳng Oxy Cho đường tròn     2 2

C x  y  là ảnh của đường tròn

 C qua phép vị tự tâm O tỉ số 1 1

2

k  Đường tròn  C có phương trình là: 1

A   2 2

x  y 

C 1 2  2

2

2

Câu 6: Cho hai điểm M  3;2 và N0; 2 Phép vị tự tâm  I bất kì, tỉ số 4

3

 biến hai điểm M

N lần lượt thành hai điểm MN Độ dài M N  là

Trang 2

A 5 B 20

10

6

5

Câu 7: Trong mặt phẳng với tọa độ Oxy, cho đường tròn    2 2

C x y  Ảnh của  C qua phép vị tự VO; 2 là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường tròn   2 2

C xyxy  ,

  2 2

C xyxy  Gọi I I1, 2 là tâm vị tự trong và tâm vị tự ngoài của  C và 1

 C Tính độ dài đoạn thẳng 2 I I1 2

Câu 9: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi A, B, C lần lượt là trung điểm của các

cạnh BC AC AB, , của tam giác ABC Khi đó phép vị tự nào biến tam giác A B C  

thành tam giác ABC?

Câu 10: Trong măt phẳng Oxy cho điểm M( 2; 4) Phép vị tự tâm I( 1;3) tỉ số k5 biến

điểm M thành điểm nào trong các điểm sau?

A (5; 5) B (4; 2) C (4; 8) D (0; 2)

(x1) (y2) 4 Phép

vị tự tâm O tỉ số k  2 biến ( )C thành đường tròn nào trong các đường tròn có

phương trình sau?

(x2) (y4) 16 B 2 2

(x4) (y2) 4

(x4) (y2) 16 D 2 2

(x2) (y4) 16

Câu 12: Trong măt phẳng Oxy cho điểm M ( 1; 2) Phép vị tự tâm O tỉ số k  biến điểm 3 M thành

điểm nào trong các điểm sau?

A.(2;5) B (2; 6) C ( 3;6) D ( 3;5)

Câu 13: Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x y 3 0 Phép vị tự tâm O

tỉ số k  biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau? 2

A.2x y 3 0 B 2x y 6 0 C 4x 2y 3 0 D 4x 2y 5 0

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn     2 2

C : x 1  y 1 4 và điểm I 1; 2 Gọi C là ảnh của C qua phép vị tự tâm ' I tỉ số k 3 Khi đó C có phương trình là '

Trang 3

C x 5 2 y 12 6 D x 5 2 y 12 36.

Trang 4

ĐÁP ÁN

ĐỀ 2 PHÉP VỊ TỰ 15 CÂU Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

A .Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thằng bằng nó

B Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng

C. Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn

D.Phép vị tự biến tia thành tia

Lời giải

Tác giả : Lê Đình Năng, FB: Lê Năng

Chọn A

Phép vị tự tâm O tỉ số k biến điểm A thành điểm A , biến điểm B thành điểm B , khi đó

Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn     2 2

C x  y  Khi đó phép

vị tự tỉ số k   biến đường tròn 2  C thành đường tròn  C có bán kính là '

Lời giải

Tác giả : Lê Đình Năng, FB: Lê Năng

Chọn C

Theo tính chất của phép vị tự thì phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính R thành

đường tròn có bán kính k R

Đường tròn  C có bán kính R  93 nên đường tròn  C có bán kính là 2 3 6'  

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , phép vị tự tâm I tỉ số k   biến điểm 2 A 3; 2 thành điểm B 9;8

Tìm tọa độ tâm vị tự I

A. I   4;5 B. I   21; 20   C. I   7;4 D. I   5;4

Lời giải Chọn D

2

Trang 5

Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1: 2x3y 1 0,

2: 4x 6y 13 0

    và điểm I1; 1 Phép vị tự tâm  I tỉ số k biến đường thẳng 1 thành 2

 khi đó giá trị của k

A 3

1 4

2

4

Lời giải

Ta có biểu thức tọa độ của V I k, với I a b là  ;  



Lấy A 1;1  , 1 V I k,  A  , B I1; 1 suy ra   

1 1 1

1 1 1

B

B



 hay B1; 2k 1

4 6 2 1 13 0

4

       Chọn B

Tác giả: lieutuanbg ; Fb:lieutuan nguyen

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy Cho đường thẳng :x2y 3 0là ảnh của đường thẳng  qua

phép vị tự tâm O tỉ số k   Đường thẳng 2  có phương trình là:

A x2y 6 0 B 2x4y 3 0 C 2x4y 3 0 D x2y 6 0

Lời giải

Ta có biểu thức tọa độ của V O k, là x kx

 

  

Ta có VO k,  MM  thì 1  

,

O k

 

 

 

VO, 2    nên  1  

, 2

O

 

 

  

O nên / /    suy ra :x2y c 0,c 3

Lấy điểm A1; 1  ,   1  

, 2

1 1

;

2 2

O

V  A B

 

 

  Khi đó B 

3 2

c

 

2

        Chọn C

Tác giả: lieutuanbg ; Fb:lieutuan nguyen

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy Cho đường tròn     2 2

C x  y  là ảnh của đường tròn

 C qua phép vị tự tâm O tỉ số 1 1

2

k  Đường tròn  C có phương trình là: 1

Trang 6

A   2 2

x  y 

C 1 2  2

2

2

Lời giải

Ta có biểu thức tọa độ của VO k,  là x kx

 

  

Ta có VO k,  MM  thì 1  

,

O k

 

 

  , mà 1   1   2

, 2

O

 

 

 nên VO,2   C2  C1

Vì  C có tâm 2 I21; 2, bán kính R 2 1 nên  C có tâm 1 I1VO,2 I2 I12; 4 và bán kính R12R2 2

Vậy    2 2

C x  y  Chọn A

Tác giả: lieutuanbg ; Fb:lieutuan nguyen

Câu 7: Cho hai điểm M  3;2 và N0; 2 Phép vị tự tâm  I bất kì, tỉ số 4

3

 biến hai điểm M

N lần lượt thành hai điểm MN Độ dài M N  là

10

6

5

Lời giải Chọn B

Ta có: MN  3242  5 4 20

Câu 8: Trong mặt phẳng với tọa độ Oxy, cho đường tròn    2 2

C x y  Ảnh của  C qua phép vị tự VO; 2 là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn B

Đường tròn  C có tâm I 3;0 và bán kính R  3

Ảnh của  C qua phép vị tự VO; 2  là đường tròn có bán kính R 3.2 6

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường tròn   2 2

C xyxy  ,

  2 2

C xyxy  Gọi I I1, 2 là tâm vị tự trong và tâm vị tự ngoài của  C và 1

 C Tính độ dài đoạn thẳng 2 I I1 2

Trang 7

Lời giải

Chọn D

Đường tròn C có tâm 1 O1 2;1 , bán kính R 1 2

Đường tròn C có tâm 2 O2 8; 4 , bán kính R 2 4

Giả sử I x y là tâm vị tự ngoài khi đó ta có phép vị tự tâm 1 ; I1, tỉ số 2

1 2

R k R

  sẽ biến

đường tròn  C thành đường tròn 1  C suy ra 2 I O1 22I O1 1  

2

y

      

1 4; 2

I

Nếu I2 x y là tâm vị tự trong thì ta có phép vị tự tâm ; I2, tỉ số 2

1 2

R k R

    sẽ biến đường

tròn  C thành đường tròn 1  C suy ra 2 I O2 2 2I O2 1  

2

y

      

 

2 4; 2

I

1 2 8 4 4 5

Câu 10: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi A, B, C lần lượt là trung điểm của các

cạnh BC AC AB, , của tam giác ABC Khi đó phép vị tự nào biến tam giác A B C  

thành tam giác ABC?

A Phép vị tự tâm G, tỉ số 2 B Phép vị tự tâm G, tỉ số –2

C Phép vị tự tâm G, tỉ số –3 D.Phép vị tự tâm G, tỉ số 3

Lời giải

Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên GA 2GA GB,  2GB GC,  2GC Bởi vậy phép vị tự VG; 2 biến tam giác A B C   thành tam giác ABC

Tác giả: Trần Văn Hiếu; Fb: Hieu Tran

Câu 11: Trong măt phẳng Oxy cho điểm M( 2; 4) Phép vị tự tâm I( 1;3) tỉ số k5 biến

điểm M thành điểm nào trong các điểm sau?

A (5; 5) B (4; 2) C (4; 8) D (0; 2)

Lời giải

Gọi M x y  ( ; )

'( ' 1, ' 3) 

Trang 8

(1, 1)

IM

' 5

Vậy điểm cần tìm là M(4; 2)

(x1) (y2) 4 Phép

vị tự tâm O tỉ số k  2 biến ( )C thành đường tròn nào trong các đường tròn có

phương trình sau?

(x4) (y2) 4

(x2) (y4) 16

Lời giải

Gọi ( ')C là ảnh của ( )C qua phép vị tự tâm O tỉ số k  2

Đường tròn ( )C có tâm I(1; 2) và bán kính r2

Đường tròn cần tìm có tâm I V( ; )O k ( )I và bán kính r |k r|

Khi đó : I  ( 2; 4) và r 4

(C') : (x2) (y4) 16

Tác giả: Trần Văn Hiếu; Fb: Hieu Tran

Câu 13: Trong măt phẳng Oxy cho điểm M ( 1; 2) Phép vị tự tâm O tỉ số k  biến điểm M thành 3

điểm nào trong các điểm sau?

A.(2;5) B (2; 6) C ( 3;6) D ( 3;5)

Lời giải

Tác giả:Võ Văn Trung ; Fb: Van Trung

Chọn C

O,3

Câu 14: Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x y 3 0 Phép vị tự tâm O

tỉ số k  biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau? 2

A.2x y 3 0 B 2x y 6 0 C 4x 2y 3 0 D 4x 2y 5 0

Lời giải

Tác giả:Võ Văn Trung ; Fb: Van Trung

Chọn B

Trang 9

( ; )O k ( ) ' : 2 0

V ddd x  y c (1)

Ta có : M(0;3)dV( ; )O k (M)MM(0;6)d (2)

Từ (1) và (2) ta có : c   6

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn     2 2

C : x 1  y 1 4 và điểm I 1; 2 Gọi C là ảnh của C qua phép vị tự tâm ' I tỉ số k 3 Khi đó C có phương trình là '

A x 5 2 y 12 36 B x 5 2 y 12 6

Lời giải

Tác giả:Võ Văn Trung ; Fb: Van Trung

Chọn D

Đường tròn C có tâm K 1;1 và bán kính R 2

1

2 3 1 2

I

y

của đường tròn C' Bán kính R' của C' là R' k R 3.2 6

Vậy C' : x 5 2 y 12 36

Ngày đăng: 29/01/2021, 17:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w