1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra môn Tiếng Anh Lớp 8 học kỳ II năm học 2015-2016 - Đề A-B - Trường Trung học cơ sở Chánh An

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 300,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Môc tiªu: - Củng cố các kiến thức về các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương - Học sinh vận dụng thành thạo các hằng thức đã học và[r]

Trang 1

Ngày 16/08/2010

Chương I Phép nhân và phép chia các đa thức

Tiết 1 Đ1 Nhân đơn thức với đa thức.

I.Mục tiêu:

- Học sinh nắm  qui tắc nhân đơn thức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

- Nắm  cơ sở của qui tắc: nhân một số với một tổng

- Học sinh biết vận dụng qui tắc vào các loại bài tập và ứng dụng trong thực tế

II.Chuẩn bị:

HS: - Ôn lại qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Qui tắc nhân đơn thức với đơn thức, nhân một số với một tổng

GV: - Bảng tóm tắt qui tắc (2 8'K

- Máy chiếu, máy vi tính hoặc bảng phụ nhóm

III.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức:

GV: giới thiệu $ trình đại số 8, yêu cầu về sách vở.

2.Kiểm tra : Phát biểu qui tắc nhân một tổng với một số? Viết dạng

tổng quát?

3.Bài mới:

Hoạt động I (10 phút)

-GV giới thiệu bài

-Đọc các yêu cầu của ?1

GV cho HS giải quyết từng yêu cầu

+Lấy một đôn thức và một đa thức bất kỳ, xác định

từng hạng tử của đa thức

+Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức

+Cộng các tích tìm )

? Phát biểu thành qui tắc?

HS trả lời

? Trong qui tắc có mấy 8'

-GV treo bảng phụ đã tóm tắt qui tắc theo 2 8')

Dựa vào qui tắc ta khẳng định 4 qui tắc nhân đơn

thức với đa thức giống qui tắc nhân một số với một

tổng

Hoạt động II ( 12 phút)

1 Qui tắc :

?1

5x(3x² - 4x + 1)

=5x.3x² +5x.(-4x) + 5x.1

= 15x³ -20x² + 5x

*Qui tắc: Sgk / 4.

A (B + C) = A.B + A C

2 Vận dụng :

 VD : Làm tính nhân :

Trang 2

-HS làm VD áp dụng

-GV có thể ' dẫn HS cách xét dấu của tích

-Khi làm thành thạo , có thể bỏ 8' trung gian

-Cho HS thực hiện? 2: Có nhận xét gì ?

Cho Hs làm thêm câu

b) (-4x3 + y - yz).(- xy)2

3

1 4

1 2

-Gọi HS lên bảng trình bày

-Đọc yêu cầu của ?3

? Nhắc lại cách tính diện tích hình thang?

-Cho HS sinh hoạt nhóm

Nhận xét bài của từng nhóm

? Nhắc lại qui tắc?

Hoạt động III (16Phút)

1)Gv ( đề bài lên màn hình

Bài giải sau đúng hay sai:

a) x(2x + 1) = 2x2 +1

b) (y2x - 2xy)(-3x2y) = 3x3y3 + 6x3 y2

c) 3x2(x-4) = 3x3- 12x2

d)6xy(2x2-3y)=12x2 + 18xy2

( -2x³).(x² + 5x - )

2 1

=(-2x³).x²+(-2x³).5x + (-2x³)(- )

2 1

= - 2x5 -10x4 + x³

?2 Làm tính nhân

a) (3x³y - x² + xy).6 xy³

2

1

5 1

= 18x4 y4 - 3 x³y³ + x²y4

5 6

b) (-4x3 + y - yz).(- xy)2

3

1 4

1 2

?3

Diện tích mảnh & hình thang

là : [(5x + 3 ) + ( 3x + y ) ].2y : 2

=( 8x + y + 3 ).y Với x = 3 (m ) , y = 2 (m) thì diện tích mảnh & là :

(8.3 + 2 + 3) 2 = 58 (m²)

3 Luyện tập

Bài 2/5: Thực hiện phép nhân rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức : a) x.(x - y) + y.(x + y)

= x² - xy + xy + y² = x² + y²

Thay x = - 6 ; y = 8 vào biểu thức

đã RG ta có : (-6)2 + 82 = 36 + 64 = 100

4.Củng cố: Nhắc lại qui tắc

5.HDVN: - Thuộc qui tắc, viết dạng TQ

Trang 3

Tiết 2: Đ2 nhân đa thức với đa thức

I.Mục tiêu

-Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

-Biết trình bày phép nhân theo các cách khác nhau (nhân hàng ngang, nhân theo cột

dọc - với đa thức một biến)

-Biết vận dụng qui tắc nhân đa thức với đa thức vào các bài tập

II Chuẩn bị: - Bảng nhóm ?2

- 2 bảng chơi trò chơi

III.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?

Chữa bài 3a/5: tìm x, biết : 3x(12x - 4) - 9x(4x - 3) = 30

3.Bài mới:

Hoạt động I

? Xác định từng hạng tử của đa thức thứ nhất?

-GV ' dẫn H làm theo các 8'  gợi ý

trong SGK

-Từ VD, kết hợp với SGK hãy phát biểu QT?

-Có nhận xét gì về tích của 2 đa thức?

(Cho HS thấy mối quan hệ về số hạng tử của 2

đa thức nhân với số hạng tử của đa thức tích khi

( thu gọn)

-HS làm ?1

GV giới thiệu cách trình bày phép nhân 2 đa

thức đặt theo cột dọc

(Cách trình bày này chỉ nên dùng nếu 2 đa thức

là đa thức 1 biến, đã sắp xếp)

-Trình bày cách làm?

Hoạt động II

1.Qui tắc:

a.Ví dụ :Nhân đa thức x - 2 với đa thức 6x2 - 5x + 1

(x - 2)(6x2 - 5x + 1)

= x(6x2 - 5x + 1) - 2(6x2 - 5x + 1)

= 6x3 - 5x2 + x - 12x2 + 10x - 2

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2

b Qui tắc: SGK/7 c.Nhận xét:

? 1

( xy - 1)(x3 - 2x - 6)

2 1

= xy(x3 - 2x - 6) - (x3 - 2x - 6)

2 1

= x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6

2 1

*Chú ý:

6x2 - 5x + 1

x - 2 + -12x2 + 10x- 2 6x3 - 5x2 + x 6x3 - 17x2 + 10x - 2

*Cách làm : SGK/7

2.áp dụng:

Trang 4

-Cho HS làm ?2

-Kiểm tra và nhận xét bài của từng nhóm

-Đọc ?3

? Nhắc lại cách tính diện tích hcn?

? Viết biểu thức tính diện tích hcn?

? áp dụng tính với giá trị cụ thể của x,y?

(HS có thể tính từng kích "' rồi mới tính diện

tích)

-Nhắc lại QT?

-Cho HS áp dụng làm bài 7b

? Lên bảng chữa bài

? Làm thế nào để có KQ của phép nhân thứ 2?

Hoạt động III

Cho HS chơi trò chơi điền các đơn thức vào ô

trống cho phù hợp: GV chuẩn bị sẵn 2 bảng viết

2 đẳng thức có các ô trống và các tấm bìa ghi

các KQ:1, 2x, 2; y2, 1, y3 để học sinh gắn vào ô

trống

nhanh chóng lựa chọn đơn thức điền vào dấu ?

theo thứ tự cho hợp lí

? 2 a

(x + 3)(x2 + 3x - 5)

= x(x2 + 3x - 5) + 3(x2 + 3x - 5)

= x3 + 3x2 - 5x + 3x2 + 9x - 15

= x3 + 6x2 + 4x - 5

b (xy - 1)(xy + 5)

= xy(xy + 5) - (xy + 5)

= x2y2 + 5xy - xy - 5

= x2y2 + 4xy - 5

? 3 Biểu thức tính diện tích hcn:

(2x + y)(2x - y)

= 4x2 - 2xy + 2xy - y2

= 4x2 - y2 Với x = 2,5 ; y = 1 ta có 4.(2,5)2 - 12 = 4.6,25 - 1= 24(cm2)

3 Luyện tập:

Bài 7/8 Làm tính nhân:

b (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)

=5x3-x4- 10x2 + 2x3 + 5x- x2-5+ x

= -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5 Vì (x3 - 2x2 + x - 1)(x - 5)

= - ( x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)

= - (- x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5)

= x4 - 7x3 + 11x2 - 6x + 5

*Trò chơi: Điền các đơn thức vào

dấu? để  đẳng thức:

a (x - 2)(x + ? ) = x2 + x - ? -?

b (? + 1)(1 - y) = y2 -? + ?- y

4.Củng cố: Nhắc lại qui tắc

5.HDVN: -Thuộc qui tắc

-BTVN: 7a, 8, 9, 11/8

HD bài 11/8: Thu gọn biểu thức sao cho biểu

thức sau khi thu gọn không còn chứabiến

Trang 5

Ngày 23/08/2010

Tiết3 Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa

thức

- Học sinh thự hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

- Học sinh áp dụng làm vào nhiều dạng bài tập

- Rèn kỹ năng trình bày cẩn thận, chính xác

II.Chuẩn bị:

III.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra: Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

3.Bài mới:

Hoạt động I

? Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa

thức?

Chữa bài 8a/8

? Nhận xét?

-Một HS lên bảng phát biểu và chữa bài

-HS nhận xét cho điểm

? Một HS lên chữa bài 11: Trình bày cách

làm?

GV hệ thống lại cách giải loại toán trên và

nhận xét phần trình bày của HS

- HS làm ra nháp

- 2 HS lên trình bày

Hoạt động II

Cho HS làm bài 10a

? Nhận xét bài của bạn?

GV l! ý những lỗi mà HS th mắc

I.Chữa bài tập:

1.Bài 8a/8: Làm tính nhân

(x y - xy + 2y)(x - 2y)2 2

2 1

= x y - 2x y - x y + xy + 3 2 2 3

2

2xy - 4y2

2.Bài 11/8: CMR giá trị của bt sau

không phụ thuộc vào giá trị của biến (x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3)+ x+7

= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x +

x + 7

= - 8 Vậy giá trị của bt đã cho không phụ thuộc vào giá trị của biến

II.Luyện tập:

1 Bài 10: Thực hiện phép tính

a (x2 - 2x + 3)( x - 5)2

1

= x2 3-5x2 - x2 + 10x + x -15

1

2 3

= x2 3 - 6x2 + 23/2x - 15

1

Trang 6

? Lên bảng trình bày?

-Nhận xét bài của bạn?

GV hệ thống lại cách làm

? Đọc bài 14?

? Bài toán cho biết gì?

? Yêu cầu của bài toán?

GV ớng dẫn: chọn 1 trong 3 số TN cần

tìm đặt là a Số a có đ k gì?

? Biểu diễn các số còn lại qua a?

? Tính tích của 2 số đầu, tích của 2 số sau

rồi lập hiệu?

Bài toán đa về dạng bài 13

Cho HS thảo luận theo nhóm để hoàn thiện

bài tập

b (x2 - 2xy + y2)(x - y)

= x3- 2x2y + xy2- x2y + 2xy2 - y3

= x3 - 3x2y + 3xy2 - y3

Bài 13/9: Tìm x biết

(12x - 5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=81 48x2-12x-20x+5+3x- 48x-7+112x2

= 81 83x - 2 = 81 83x = 83

x = 1 Vậy x = 1

3.Bài 14/9

Gọi 3 số chẵn liên tiếp là a, a-2, a+2 (a > 2, aN)

Tích của 2 số đầu là a(a-2) Tích sủa 2 số sau là a(a+2)

Ta có : a(a + 2) - a(a - 2) = 192 a2 + 2a - a2 + 2a = 192 4a = 192

a = 48

a - 2 = 48 - 2 = 46

a + 2 = 48 + 2 = 50 Vậy 3 số cần tìm là 46, 48, 50

4.Củng cố: Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa

5.HDVN: -Xem lại các bài tập đã chữa

-BTVN: 12/8, 15/9

Trang 7

-Ngày 27/08/2010

Tiết 4 Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I.Mục tiêu:

-Học sinh nắm  các hằng đẳng thức: Bình /$ của một tổng, bình /$

của một hiệu, hiệu hai bình /$

-Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh và biết áp dụng cả

2 chiều của hằng đẳng thức

II.Chuẩn bị:

-GV chuẩn bị bảng phụ ghi 3 HĐT và ?7

III.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra: HS1 Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức

HS2 Chữa bài 15a Làm tính nhân ( x + y)( x - y)

2

1

2 1

3.Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Hoạt động I

Thông qua bài 15a(bài cũ) GV giới thiệu bài

học

Cho HS làm? 1

-Nếu thay a, b bằng các bt A, B tuỳ ý ta có

HĐT (1)

GV ghi dạng TQ lên bảng và ' dẫn cách

ghi nhớ HĐT

Cho HS làm? 2: dựa vào dạng TQ của HĐT

(1), hãy phát biểu bằng lời?

-Cho HS áp dụng HĐT (1) để làm bài tập

?Xác định các thành phần A, B rồi thay vào

HĐT (1)

1 tổng ta cần xđ gì?

? Căn cứ vào đâu?

HS trình bày

? Cách tính nhanh?

? Tại sao lại viết  thế?

-2 HS lên bảng trình bày

1.Bình ;<25 của một tổng:

? 1

(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 (1)

A, B là bt tuỳ ý

? 2.

* áp dụng:

a (a + 1) 2 = a 2 + 2a +1

b x 2 + 4x + 4 = (x + 2) 2

c.51 2 = (50 + 1) 2

= 50 2 +2.50 + 1 2

= 2500 + 100 + 1 = 2601

301 2 = (300 + 1) 2

= 300 2 +2.300 + 1 2

= 90000 + 600 + 1

Trang 8

Hoạt động II

Cho HS làm ?3

Có thể rút ra KL gì qua bài tập?

GV giới thiệu HĐT(2)

-Dựa vào HĐT (1) nêu cách ghi nhớ HĐT (2)?

HS trả lời? 4

Cho HS áp dụng HĐT (2) làm 3 phần bài tập

Hoạt động III

Cho HS làm? 5

GV rút ra HĐT (3)

Phát biểu bằng lời?

Xác định các thành phần A, B trong đẳng

thức?(Căn cứ vào hiệu)

$ tự với phần b

? Cách tính nhanh?

(60 là TB cộng của 56 và 64)

HS trình bày

HS đọc? 7

GV treo bảng phụ

GV yêu cầu KL bằng công thức

= 90601

2.Bình ;<25 của một hiệu:

? 3.

(A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2 ( 2)

A, B là bt tuỳ ý

? 4.

* áp dụng:

a (x - ) 2 = x 2 - x +

2

1

4 1

c (2x - 3y) = 4x 2 - 12xy + 9y 2

d 99 2 = (100 - 1) 2

= 100 2 - 2.100 + 1 2

= 10000 - 200 + 1 = 9801

3 Hiệu hai bình ;<25:

? 5.

A 2 -B 2 = (A + B) (A - B) (3)

A, B là bt tuỳ ý

? 6.

 áp dụng:

a (x + 1)(x - 1) = x 2 - 1

b (x - 2y)(x + 2y) = x 2 - 4y 2

c 56.64 =(60 - 4)(60 + 4) = 60 2 - 4 2

= 3600 - 16 = 3584

? 7 Cả 2 bạn làm đúng (A - B) 2 = (B - A) 2

4.Củng cố: G treo bảng phụ: 3 HĐT đã học, nhắc lại từng HĐT có liên hệ giữa HĐT

(1) và HĐT (2)

Chú ý cách vận dụng các HĐT theo cả 2 chiều (tích  tổng: nhân đa thức với đa thức,

tổng  tích (sẽ  học ở tiết sau)

5 HDVN: - Thuộc 3 HĐT (Viết dạng TQ 2 chiều) Và phát biểu bằng lời

- BTVN 16, 17, 18, 19/11-12

Trang 9

Ngày 06/09/2010 Tiết 5: luyện tập

I.Mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức về các hằng đẳng thức: bình /$ của một tổng, bình

/$ của một hiệu, hiệu hai bình /$

- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng thức đã học vào giải toán

II.Chuẩn bị:

III.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra: - Phát biểu các HĐT đã học, viết dạng TQ?

3.Bài mới:

Hoạt động I

? HS chữa bài 16: giải thích cách làm?

-Nhận xét bài làm của bạn?

-GV ' dẫn lại cách làm

-HS nhận xét- sửa chữa

? Bt vế phải có dạng gì?

? Xác định các thành phần cần điền?

GV ' dẫn cách xác định các thành phần

theo sơ đồ: B2B

2AB và B

 A  A2

HS lên bảng trình bày

Hoạt động II

-GV chép bài 20 lên bảng

? Cách nhận xét?

? Nêu cách làm của mình?

-Lên bảng trình bày

GV >! ý H khi vận dụng HĐT để tránh sai

sót

-GV chép bài 22 lên bảng

I.Chữa bài tập:

bình /$ của 1 tổng hoặc 1 hiệu

a x2 + 2x + 1 = (x+1)2

b 9x2 + y2 + 6xy = (3x + y)2 c.25a2 + 4b2 - 20ab = (5a -2b )2

d x2 - x + = (x - )2

4

1

2 1

2.Bài 18b/11: Điền vào chỗ trống

… - 10xy + 25y

2 = (… - …)2 Giải:

Vì B2 = 25y2 = (5y)2 nên

B = 5y 2AB = 10xy = 2.x.5y nên

A = x A2 = x2

Ta có: x2- 10xy + 25y2 = (x – 5y)2

II.Luyện tập:

1.Bài 20/12: Nhận xét sự đúng sai của

KQ sau:

x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2 Giải:

(x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2  x2 + 2xy + 4y2 Vậy KQ trên là sai

2.Bài 22: Tính nhanh

a 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100 + 12

Trang 10

? C¸ch tÝnh nhanh?

-C¶ líp lµm ra nh¸p

HS lªn tr×nh bµy?

(Chó ý c¸c phÐp tÝnh nhÈm HS hay m¾c lçi)

? NhËn xÐt bµi cña b¹n?

-Cho HS sinh ho¹t nhãm bµi 23

HS th¶o luËn nhãm

-KiÓm tra phÇn tr×nh bµy cña c¸c nhãm

= 10000 + 200 + 1 = 10201

b 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 12 = 40000 - 400 + 1 = 39601

c 47.53 = (50 -3)(50 + 3) = 502 - 32

= 2500 - 9 = 2491 3.Bµi 23: Chøng minh

* (a + b)2 - 4ab

= a2 + 2ab + b2 - 4ab

= a2 - 2ab + b2

= (a - b)2

VT = VP §¼ng thøc  c/m

¸p dông: (a - b)2 = 72 - 4.12 = 49 - 48 = 1

4 Cñng cè: Nh¾c l¹i c¸c H§T 1, 2, 3 vµ c¸c bµi tËp ¸p dông

5.HDVN: - Lµm nèt bµi 23

- Bµi 21, 24, 25/12

-HD bµi 25: ViÕt (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2 råi ¸p dông H§T (1) 2 lÇn

(§©y lµ H§T më réng: G ' dÉn c¸ch kh¸i qu¸t KQ)

Trang 11

Ngày 8/09/2010

Tiết 6 Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

I.Mục tiêu:

- Học sinh nắm  các hằng đẳng thức: lập /$ của một tổng, lập /$ của một

hiệu

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

- Rèn kĩ năng trình bày chính xác

II.Chuẩn bị:

- G: bảng phụ chép phần c - áp dụng

Bài 29: để học sinh chơi trò chơi (bảng phụ)

III.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra cũ: HS1: Viết công thức và phát biểu bằng lời 3HĐT vừa học

HS2: Chữa bài 11SBT Tính:

a) (x+2y)2 =

b) (x-3y)(x+3y)=

3.Bài mới:

Hoạt động I

-Cho học sinh làm ?1

- Học sinh làm ra nháp, đọc kết quả

-GV giới thiệu HĐT số (4) ghi dạng tổng quát

của HĐT

tổng quát

+ Hệ số (4 hạng tử)

+ bậc - số mũ của a, b

+ Dấu của từng hạng tử

-cho học sinh trả lời ?2

GV chép VD áp dụng lên bảng:

+ Xác định từng thành phần a, b

+ Thay vào hằng đẳng thức rồi tính từng 8'

-Nhận xét?

(Chú ý cách viết (2x)3 và cách tính luỹ thừa

"' rồi mới làm phép nhân)

Hoạt động II

-Cho học sinh làm ?3 theo nhóm

(Học sinh có thể dựa vào HĐT 4 hoặc tính theo

phép nhân)

1.Lập phương của một tổng:

?1 (A+B)3 = A3 + 3A2B +3AB2 + B3 A,B là biểu thức tuỳ ý

?2

* áp dụng: Tính a) (x + 1)3

= x3 + 3x2 + 3x + 1 b) (2x + y)3

=(2x)3+ 3(2x)2y + 3.2.x.y2 + y3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

2 Lập phương của một hiệu

?3

Trang 12

-GV kiểm tra kết quả của từng nhóm, G giới

thiệu HĐT(5)

? So sánh với HĐT(4) -G nhấn mạnh lại HĐT(5)

để học sinh tránh mắc sai sót

? Phát biểu bằng lời?

-cho học sinh làm 2 bài tập áp dụng

-Học sinh lên bảng trình bày

Nhận xét bài của bạn

-GV treo bảng phụ phần c

Kiểm tra xem khẳng định nào đúng?

? có nhận xét gì quan hệ của:

(A- B)2 và (B - A)2;

(A - B)3 và (B - A)3

-Nếu còn nhiều thời gian, cho học sinh làm bài

28a/ 14

-Đọc bài 29: treo bảng phụ, GV tổ chức cho lớp

chơi trò chơi

-Học sinh chia làm 2 đội, mỗi đội 4 học sinh

chơi theo sự ' dẫn của GV

-Nhận xét các đội chơi

(A-B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 A,B là biểu thức tuỳ ý

?4

*áp dụng: Tính a) (x- )3

3 1

= x3- 3.x2 +3x( )2- ( )3

3

1

3

1 3 1

= x3 - x2 + x -

3

1 27 1

b) (x-2y)3 = x3- 3x22y + 3x(2y)2- (2y)3 = x3- 6x2y + 12xy2 - 8y3 c) Các khẳng định đúng:

(2x - 1)2 = (1 - 2x)2 (x + 1)3 = (1 + x)3

3.Luyện tập: bài 28/14

a) x3 + 12x2 + 48x + 64= (x+4)3 Thay x = 6:

(6+4)3 = 103 = 1000

* Trò chơi: bài 29/14 4.Củng cố: Nhắc lại 2 HĐT – phân biệt 2 HĐT 4 và 5

5.HDVN:

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w