I.Môc tiªu: - Củng cố các kiến thức về các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương - Học sinh vận dụng thành thạo các hằng thức đã học và[r]
Trang 1Ngày 16/08/2010
Chương I Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1 Đ1 Nhân đơn thức với đa thức.
I.Mục tiêu:
- Học sinh nắm qui tắc nhân đơn thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
- Nắm cơ sở của qui tắc: nhân một số với một tổng
- Học sinh biết vận dụng qui tắc vào các loại bài tập và ứng dụng trong thực tế
II.Chuẩn bị:
HS: - Ôn lại qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Qui tắc nhân đơn thức với đơn thức, nhân một số với một tổng
GV: - Bảng tóm tắt qui tắc (2 8'K
- Máy chiếu, máy vi tính hoặc bảng phụ nhóm
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
GV: giới thiệu $ trình đại số 8, yêu cầu về sách vở.
2.Kiểm tra : Phát biểu qui tắc nhân một tổng với một số? Viết dạng
tổng quát?
3.Bài mới:
Hoạt động I (10 phút)
-GV giới thiệu bài
-Đọc các yêu cầu của ?1
GV cho HS giải quyết từng yêu cầu
+Lấy một đôn thức và một đa thức bất kỳ, xác định
từng hạng tử của đa thức
+Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức
+Cộng các tích tìm )
? Phát biểu thành qui tắc?
HS trả lời
? Trong qui tắc có mấy 8'
-GV treo bảng phụ đã tóm tắt qui tắc theo 2 8')
Dựa vào qui tắc ta khẳng định 4 qui tắc nhân đơn
thức với đa thức giống qui tắc nhân một số với một
tổng
Hoạt động II ( 12 phút)
1 Qui tắc :
?1
5x(3x² - 4x + 1)
=5x.3x² +5x.(-4x) + 5x.1
= 15x³ -20x² + 5x
*Qui tắc: Sgk / 4.
A (B + C) = A.B + A C
2 Vận dụng :
VD : Làm tính nhân :
Trang 2-HS làm VD áp dụng
-GV có thể ' dẫn HS cách xét dấu của tích
-Khi làm thành thạo , có thể bỏ 8' trung gian
-Cho HS thực hiện? 2: Có nhận xét gì ?
Cho Hs làm thêm câu
b) (-4x3 + y - yz).(- xy)2
3
1 4
1 2
-Gọi HS lên bảng trình bày
-Đọc yêu cầu của ?3
? Nhắc lại cách tính diện tích hình thang?
-Cho HS sinh hoạt nhóm
Nhận xét bài của từng nhóm
? Nhắc lại qui tắc?
Hoạt động III (16Phút)
1)Gv ( đề bài lên màn hình
Bài giải sau đúng hay sai:
a) x(2x + 1) = 2x2 +1
b) (y2x - 2xy)(-3x2y) = 3x3y3 + 6x3 y2
c) 3x2(x-4) = 3x3- 12x2
d)6xy(2x2-3y)=12x2 + 18xy2
( -2x³).(x² + 5x - )
2 1
=(-2x³).x²+(-2x³).5x + (-2x³)(- )
2 1
= - 2x5 -10x4 + x³
?2 Làm tính nhân
a) (3x³y - x² + xy).6 xy³
2
1
5 1
= 18x4 y4 - 3 x³y³ + x²y4
5 6
b) (-4x3 + y - yz).(- xy)2
3
1 4
1 2
?3
Diện tích mảnh & hình thang
là : [(5x + 3 ) + ( 3x + y ) ].2y : 2
=( 8x + y + 3 ).y Với x = 3 (m ) , y = 2 (m) thì diện tích mảnh & là :
(8.3 + 2 + 3) 2 = 58 (m²)
3 Luyện tập
Bài 2/5: Thực hiện phép nhân rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức : a) x.(x - y) + y.(x + y)
= x² - xy + xy + y² = x² + y²
Thay x = - 6 ; y = 8 vào biểu thức
đã RG ta có : (-6)2 + 82 = 36 + 64 = 100
4.Củng cố: Nhắc lại qui tắc
5.HDVN: - Thuộc qui tắc, viết dạng TQ
Trang 3Tiết 2: Đ2 nhân đa thức với đa thức
I.Mục tiêu
-Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
-Biết trình bày phép nhân theo các cách khác nhau (nhân hàng ngang, nhân theo cột
dọc - với đa thức một biến)
-Biết vận dụng qui tắc nhân đa thức với đa thức vào các bài tập
II Chuẩn bị: - Bảng nhóm ?2
- 2 bảng chơi trò chơi
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?
Chữa bài 3a/5: tìm x, biết : 3x(12x - 4) - 9x(4x - 3) = 30
3.Bài mới:
Hoạt động I
? Xác định từng hạng tử của đa thức thứ nhất?
-GV ' dẫn H làm theo các 8' gợi ý
trong SGK
-Từ VD, kết hợp với SGK hãy phát biểu QT?
-Có nhận xét gì về tích của 2 đa thức?
(Cho HS thấy mối quan hệ về số hạng tử của 2
đa thức nhân với số hạng tử của đa thức tích khi
( thu gọn)
-HS làm ?1
GV giới thiệu cách trình bày phép nhân 2 đa
thức đặt theo cột dọc
(Cách trình bày này chỉ nên dùng nếu 2 đa thức
là đa thức 1 biến, đã sắp xếp)
-Trình bày cách làm?
Hoạt động II
1.Qui tắc:
a.Ví dụ :Nhân đa thức x - 2 với đa thức 6x2 - 5x + 1
(x - 2)(6x2 - 5x + 1)
= x(6x2 - 5x + 1) - 2(6x2 - 5x + 1)
= 6x3 - 5x2 + x - 12x2 + 10x - 2
= 6x3 - 17x2 + 11x - 2
b Qui tắc: SGK/7 c.Nhận xét:
? 1
( xy - 1)(x3 - 2x - 6)
2 1
= xy(x3 - 2x - 6) - (x3 - 2x - 6)
2 1
= x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6
2 1
*Chú ý:
6x2 - 5x + 1
x - 2 + -12x2 + 10x- 2 6x3 - 5x2 + x 6x3 - 17x2 + 10x - 2
*Cách làm : SGK/7
2.áp dụng:
Trang 4-Cho HS làm ?2
-Kiểm tra và nhận xét bài của từng nhóm
-Đọc ?3
? Nhắc lại cách tính diện tích hcn?
? Viết biểu thức tính diện tích hcn?
? áp dụng tính với giá trị cụ thể của x,y?
(HS có thể tính từng kích "' rồi mới tính diện
tích)
-Nhắc lại QT?
-Cho HS áp dụng làm bài 7b
? Lên bảng chữa bài
? Làm thế nào để có KQ của phép nhân thứ 2?
Hoạt động III
Cho HS chơi trò chơi điền các đơn thức vào ô
trống cho phù hợp: GV chuẩn bị sẵn 2 bảng viết
2 đẳng thức có các ô trống và các tấm bìa ghi
các KQ:1, 2x, 2; y2, 1, y3 để học sinh gắn vào ô
trống
nhanh chóng lựa chọn đơn thức điền vào dấu ?
theo thứ tự cho hợp lí
? 2 a
(x + 3)(x2 + 3x - 5)
= x(x2 + 3x - 5) + 3(x2 + 3x - 5)
= x3 + 3x2 - 5x + 3x2 + 9x - 15
= x3 + 6x2 + 4x - 5
b (xy - 1)(xy + 5)
= xy(xy + 5) - (xy + 5)
= x2y2 + 5xy - xy - 5
= x2y2 + 4xy - 5
? 3 Biểu thức tính diện tích hcn:
(2x + y)(2x - y)
= 4x2 - 2xy + 2xy - y2
= 4x2 - y2 Với x = 2,5 ; y = 1 ta có 4.(2,5)2 - 12 = 4.6,25 - 1= 24(cm2)
3 Luyện tập:
Bài 7/8 Làm tính nhân:
b (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)
=5x3-x4- 10x2 + 2x3 + 5x- x2-5+ x
= -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5 Vì (x3 - 2x2 + x - 1)(x - 5)
= - ( x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)
= - (- x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5)
= x4 - 7x3 + 11x2 - 6x + 5
*Trò chơi: Điền các đơn thức vào
dấu? để đẳng thức:
a (x - 2)(x + ? ) = x2 + x - ? -?
b (? + 1)(1 - y) = y2 -? + ?- y
4.Củng cố: Nhắc lại qui tắc
5.HDVN: -Thuộc qui tắc
-BTVN: 7a, 8, 9, 11/8
HD bài 11/8: Thu gọn biểu thức sao cho biểu
thức sau khi thu gọn không còn chứabiến
Trang 5Ngày 23/08/2010
Tiết3 Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa
thức
- Học sinh thự hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
- Học sinh áp dụng làm vào nhiều dạng bài tập
- Rèn kỹ năng trình bày cẩn thận, chính xác
II.Chuẩn bị:
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
3.Bài mới:
Hoạt động I
? Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa
thức?
Chữa bài 8a/8
? Nhận xét?
-Một HS lên bảng phát biểu và chữa bài
-HS nhận xét cho điểm
? Một HS lên chữa bài 11: Trình bày cách
làm?
GV hệ thống lại cách giải loại toán trên và
nhận xét phần trình bày của HS
- HS làm ra nháp
- 2 HS lên trình bày
Hoạt động II
Cho HS làm bài 10a
? Nhận xét bài của bạn?
GV l! ý những lỗi mà HS th mắc
I.Chữa bài tập:
1.Bài 8a/8: Làm tính nhân
(x y - xy + 2y)(x - 2y)2 2
2 1
= x y - 2x y - x y + xy + 3 2 2 3
2
2xy - 4y2
2.Bài 11/8: CMR giá trị của bt sau
không phụ thuộc vào giá trị của biến (x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3)+ x+7
= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x +
x + 7
= - 8 Vậy giá trị của bt đã cho không phụ thuộc vào giá trị của biến
II.Luyện tập:
1 Bài 10: Thực hiện phép tính
a (x2 - 2x + 3)( x - 5)2
1
= x2 3-5x2 - x2 + 10x + x -15
1
2 3
= x2 3 - 6x2 + 23/2x - 15
1
Trang 6? Lên bảng trình bày?
-Nhận xét bài của bạn?
GV hệ thống lại cách làm
? Đọc bài 14?
? Bài toán cho biết gì?
? Yêu cầu của bài toán?
GV ớng dẫn: chọn 1 trong 3 số TN cần
tìm đặt là a Số a có đ k gì?
? Biểu diễn các số còn lại qua a?
? Tính tích của 2 số đầu, tích của 2 số sau
rồi lập hiệu?
Bài toán đa về dạng bài 13
Cho HS thảo luận theo nhóm để hoàn thiện
bài tập
b (x2 - 2xy + y2)(x - y)
= x3- 2x2y + xy2- x2y + 2xy2 - y3
= x3 - 3x2y + 3xy2 - y3
Bài 13/9: Tìm x biết
(12x - 5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=81 48x2-12x-20x+5+3x- 48x-7+112x2
= 81 83x - 2 = 81 83x = 83
x = 1 Vậy x = 1
3.Bài 14/9
Gọi 3 số chẵn liên tiếp là a, a-2, a+2 (a > 2, aN)
Tích của 2 số đầu là a(a-2) Tích sủa 2 số sau là a(a+2)
Ta có : a(a + 2) - a(a - 2) = 192 a2 + 2a - a2 + 2a = 192 4a = 192
a = 48
a - 2 = 48 - 2 = 46
a + 2 = 48 + 2 = 50 Vậy 3 số cần tìm là 46, 48, 50
4.Củng cố: Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa
5.HDVN: -Xem lại các bài tập đã chữa
-BTVN: 12/8, 15/9
Trang 7
-Ngày 27/08/2010
Tiết 4 Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I.Mục tiêu:
-Học sinh nắm các hằng đẳng thức: Bình /$ của một tổng, bình /$
của một hiệu, hiệu hai bình /$
-Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh và biết áp dụng cả
2 chiều của hằng đẳng thức
II.Chuẩn bị:
-GV chuẩn bị bảng phụ ghi 3 HĐT và ?7
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: HS1 Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức
HS2 Chữa bài 15a Làm tính nhân ( x + y)( x - y)
2
1
2 1
3.Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động I
Thông qua bài 15a(bài cũ) GV giới thiệu bài
học
Cho HS làm? 1
-Nếu thay a, b bằng các bt A, B tuỳ ý ta có
HĐT (1)
GV ghi dạng TQ lên bảng và ' dẫn cách
ghi nhớ HĐT
Cho HS làm? 2: dựa vào dạng TQ của HĐT
(1), hãy phát biểu bằng lời?
-Cho HS áp dụng HĐT (1) để làm bài tập
?Xác định các thành phần A, B rồi thay vào
HĐT (1)
1 tổng ta cần xđ gì?
? Căn cứ vào đâu?
HS trình bày
? Cách tính nhanh?
? Tại sao lại viết thế?
-2 HS lên bảng trình bày
1.Bình ;<25 của một tổng:
? 1
(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 (1)
A, B là bt tuỳ ý
? 2.
* áp dụng:
a (a + 1) 2 = a 2 + 2a +1
b x 2 + 4x + 4 = (x + 2) 2
c.51 2 = (50 + 1) 2
= 50 2 +2.50 + 1 2
= 2500 + 100 + 1 = 2601
301 2 = (300 + 1) 2
= 300 2 +2.300 + 1 2
= 90000 + 600 + 1
Trang 8Hoạt động II
Cho HS làm ?3
Có thể rút ra KL gì qua bài tập?
GV giới thiệu HĐT(2)
-Dựa vào HĐT (1) nêu cách ghi nhớ HĐT (2)?
HS trả lời? 4
Cho HS áp dụng HĐT (2) làm 3 phần bài tập
Hoạt động III
Cho HS làm? 5
GV rút ra HĐT (3)
Phát biểu bằng lời?
Xác định các thành phần A, B trong đẳng
thức?(Căn cứ vào hiệu)
$ tự với phần b
? Cách tính nhanh?
(60 là TB cộng của 56 và 64)
HS trình bày
HS đọc? 7
GV treo bảng phụ
GV yêu cầu KL bằng công thức
= 90601
2.Bình ;<25 của một hiệu:
? 3.
(A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2 ( 2)
A, B là bt tuỳ ý
? 4.
* áp dụng:
a (x - ) 2 = x 2 - x +
2
1
4 1
c (2x - 3y) = 4x 2 - 12xy + 9y 2
d 99 2 = (100 - 1) 2
= 100 2 - 2.100 + 1 2
= 10000 - 200 + 1 = 9801
3 Hiệu hai bình ;<25:
? 5.
A 2 -B 2 = (A + B) (A - B) (3)
A, B là bt tuỳ ý
? 6.
áp dụng:
a (x + 1)(x - 1) = x 2 - 1
b (x - 2y)(x + 2y) = x 2 - 4y 2
c 56.64 =(60 - 4)(60 + 4) = 60 2 - 4 2
= 3600 - 16 = 3584
? 7 Cả 2 bạn làm đúng (A - B) 2 = (B - A) 2
4.Củng cố: G treo bảng phụ: 3 HĐT đã học, nhắc lại từng HĐT có liên hệ giữa HĐT
(1) và HĐT (2)
Chú ý cách vận dụng các HĐT theo cả 2 chiều (tích tổng: nhân đa thức với đa thức,
tổng tích (sẽ học ở tiết sau)
5 HDVN: - Thuộc 3 HĐT (Viết dạng TQ 2 chiều) Và phát biểu bằng lời
- BTVN 16, 17, 18, 19/11-12
Trang 9Ngày 06/09/2010 Tiết 5: luyện tập
I.Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức về các hằng đẳng thức: bình /$ của một tổng, bình
/$ của một hiệu, hiệu hai bình /$
- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng thức đã học vào giải toán
II.Chuẩn bị:
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: - Phát biểu các HĐT đã học, viết dạng TQ?
3.Bài mới:
Hoạt động I
? HS chữa bài 16: giải thích cách làm?
-Nhận xét bài làm của bạn?
-GV ' dẫn lại cách làm
-HS nhận xét- sửa chữa
? Bt vế phải có dạng gì?
? Xác định các thành phần cần điền?
GV ' dẫn cách xác định các thành phần
theo sơ đồ: B2B
2AB và B
A A2
HS lên bảng trình bày
Hoạt động II
-GV chép bài 20 lên bảng
? Cách nhận xét?
? Nêu cách làm của mình?
-Lên bảng trình bày
GV >! ý H khi vận dụng HĐT để tránh sai
sót
-GV chép bài 22 lên bảng
I.Chữa bài tập:
bình /$ của 1 tổng hoặc 1 hiệu
a x2 + 2x + 1 = (x+1)2
b 9x2 + y2 + 6xy = (3x + y)2 c.25a2 + 4b2 - 20ab = (5a -2b )2
d x2 - x + = (x - )2
4
1
2 1
2.Bài 18b/11: Điền vào chỗ trống
… - 10xy + 25y
2 = (… - …)2 Giải:
Vì B2 = 25y2 = (5y)2 nên
B = 5y 2AB = 10xy = 2.x.5y nên
A = x A2 = x2
Ta có: x2- 10xy + 25y2 = (x – 5y)2
II.Luyện tập:
1.Bài 20/12: Nhận xét sự đúng sai của
KQ sau:
x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2 Giải:
(x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2 x2 + 2xy + 4y2 Vậy KQ trên là sai
2.Bài 22: Tính nhanh
a 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100 + 12
Trang 10? C¸ch tÝnh nhanh?
-C¶ líp lµm ra nh¸p
HS lªn tr×nh bµy?
(Chó ý c¸c phÐp tÝnh nhÈm HS hay m¾c lçi)
? NhËn xÐt bµi cña b¹n?
-Cho HS sinh ho¹t nhãm bµi 23
HS th¶o luËn nhãm
-KiÓm tra phÇn tr×nh bµy cña c¸c nhãm
= 10000 + 200 + 1 = 10201
b 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 12 = 40000 - 400 + 1 = 39601
c 47.53 = (50 -3)(50 + 3) = 502 - 32
= 2500 - 9 = 2491 3.Bµi 23: Chøng minh
* (a + b)2 - 4ab
= a2 + 2ab + b2 - 4ab
= a2 - 2ab + b2
= (a - b)2
VT = VP §¼ng thøc c/m
¸p dông: (a - b)2 = 72 - 4.12 = 49 - 48 = 1
4 Cñng cè: Nh¾c l¹i c¸c H§T 1, 2, 3 vµ c¸c bµi tËp ¸p dông
5.HDVN: - Lµm nèt bµi 23
- Bµi 21, 24, 25/12
-HD bµi 25: ViÕt (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2 råi ¸p dông H§T (1) 2 lÇn
(§©y lµ H§T më réng: G ' dÉn c¸ch kh¸i qu¸t KQ)
Trang 11Ngày 8/09/2010
Tiết 6 Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
I.Mục tiêu:
- Học sinh nắm các hằng đẳng thức: lập /$ của một tổng, lập /$ của một
hiệu
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
- Rèn kĩ năng trình bày chính xác
II.Chuẩn bị:
- G: bảng phụ chép phần c - áp dụng
Bài 29: để học sinh chơi trò chơi (bảng phụ)
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra cũ: HS1: Viết công thức và phát biểu bằng lời 3HĐT vừa học
HS2: Chữa bài 11SBT Tính:
a) (x+2y)2 =
b) (x-3y)(x+3y)=
3.Bài mới:
Hoạt động I
-Cho học sinh làm ?1
- Học sinh làm ra nháp, đọc kết quả
-GV giới thiệu HĐT số (4) ghi dạng tổng quát
của HĐT
tổng quát
+ Hệ số (4 hạng tử)
+ bậc - số mũ của a, b
+ Dấu của từng hạng tử
-cho học sinh trả lời ?2
GV chép VD áp dụng lên bảng:
+ Xác định từng thành phần a, b
+ Thay vào hằng đẳng thức rồi tính từng 8'
-Nhận xét?
(Chú ý cách viết (2x)3 và cách tính luỹ thừa
"' rồi mới làm phép nhân)
Hoạt động II
-Cho học sinh làm ?3 theo nhóm
(Học sinh có thể dựa vào HĐT 4 hoặc tính theo
phép nhân)
1.Lập phương của một tổng:
?1 (A+B)3 = A3 + 3A2B +3AB2 + B3 A,B là biểu thức tuỳ ý
?2
* áp dụng: Tính a) (x + 1)3
= x3 + 3x2 + 3x + 1 b) (2x + y)3
=(2x)3+ 3(2x)2y + 3.2.x.y2 + y3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
2 Lập phương của một hiệu
?3
Trang 12-GV kiểm tra kết quả của từng nhóm, G giới
thiệu HĐT(5)
? So sánh với HĐT(4) -G nhấn mạnh lại HĐT(5)
để học sinh tránh mắc sai sót
? Phát biểu bằng lời?
-cho học sinh làm 2 bài tập áp dụng
-Học sinh lên bảng trình bày
Nhận xét bài của bạn
-GV treo bảng phụ phần c
Kiểm tra xem khẳng định nào đúng?
? có nhận xét gì quan hệ của:
(A- B)2 và (B - A)2;
(A - B)3 và (B - A)3
-Nếu còn nhiều thời gian, cho học sinh làm bài
28a/ 14
-Đọc bài 29: treo bảng phụ, GV tổ chức cho lớp
chơi trò chơi
-Học sinh chia làm 2 đội, mỗi đội 4 học sinh
chơi theo sự ' dẫn của GV
-Nhận xét các đội chơi
(A-B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 A,B là biểu thức tuỳ ý
?4
*áp dụng: Tính a) (x- )3
3 1
= x3- 3.x2 +3x( )2- ( )3
3
1
3
1 3 1
= x3 - x2 + x -
3
1 27 1
b) (x-2y)3 = x3- 3x22y + 3x(2y)2- (2y)3 = x3- 6x2y + 12xy2 - 8y3 c) Các khẳng định đúng:
(2x - 1)2 = (1 - 2x)2 (x + 1)3 = (1 + x)3
3.Luyện tập: bài 28/14
a) x3 + 12x2 + 48x + 64= (x+4)3 Thay x = 6:
(6+4)3 = 103 = 1000
* Trò chơi: bài 29/14 4.Củng cố: Nhắc lại 2 HĐT – phân biệt 2 HĐT 4 và 5
5.HDVN: