Câu 1: Cho nguyên tố A (Z = 19) a. Viết cấu hình e nguyên tử của A b. Xác định vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn
Trang 1DE THI HK I MON: HOA 10 NC
Câu 1(1điểm): Cho nguyên tổ A ( Z = 19)
a Viết câu hình electron nguyên tử của A
b Xác định vị trí của nguyên tô A trong bảng tuân hòan
Câu 2(1điểm): Trong tự nhiên nguyên tô brom có 2 đồng vị bên
la 2a va “ar Trong đó 7z; chiếm 50,69% Tính nguyên tử khối
trung bình của nguyên tô brom?
Câu 3(1 điểm): Nguyên tử của nguyên tổ X có tổng sô hạt ( proton,electron,notron) bang 10, trong do số hạt mang điện nhiều hơn sô hạt không mang điện là 2 Xác định số khối của nguyên tử đó?
Câu 4(1diém): Cho cation R** có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p” Xác định vị trí của nguyên tổ R trong bảng tuần hoàn?
Câu 5(1điểm): Biết câu hình electron lớp ngòai cùng của nguyên
tử của các nguyên tố X, Y, T lần lượt là 2s`, 3s`, 2s” Hãy sap xếp các nguyên tổ trên theo chiêu tăng dân của tính kim loại, giải
thích?
Trang 2Câu 6(1điêm): Nguyên tử của nguyên tố AI (Z = 13) có thể tạo thành ion mang điện tích bằng bao nhiêu? Viết phương trình biểu diễn sự tạo thành ion đó?
Câu 7(1điểm): Viết công thức electron và công thức câu tạo của phân tử : HS và O;
Biết O ( Z = 8); H( Z.= 1).S (Z.= 16)
Câu 8(1điểm): Hợp chất khí với hiđro của R có dạng H;R
Trong hợp chất oxit cao nhất, R chiếm 40% về khối lượng Xác định nguyên tô R? ( cho nguyên tử khối của O: 16; H: 1; Ge: 73; C: 12; N: 14; 8:32 ; P: 31)
Câu 9(1điểm): Cho phản ứng hóa hoc: Cu + HNO; > Cu(NO;)>
+ NO + H,0
Can bang phản ứng trên theo phương pháp thăng bằng electron.Xác định vai trò của các chất trong phản ứng?
Câu 10(1 điểm): Cho phương trình nhiệt héa hoc: CaCO3gn) >
CaOcin) + CO2a@øw AH = + L76KI
Tính nhiệt lượng cần cung cấp để phân hủy hết 150gam CaCO¿.( cho Ca : 40; C:12; O:16)
Ghỉ chú: Học sinh không được sử dụng bảng tuân hòan các nguyên tô hóa học
Trang 3DE THỊ HK I MÔN: HÓA 10NC Thời gian: 45 phút Đề 2 Câu 1(1điểm): Cho nguyên tổ B ( Z = 17)
a Viết câu hình electron nguyên tử của B
b Xác định vị trí của nguyên tô B trong bảng tuân hòan
Câu 2(1điểm): Trong tự nhiên nguyên tô clo có 2 đồng vị là zœ
và ¿c: Trong đó đồng vị “cœ chiêm 75,77% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tô clo là 35,5 Tính A?
Câu 3(1 điểm): Nguyên tử của nguyên tô Ycó sô khối bằng 79 Trong nguyên tử số hạt mang điện nhiêu hơn sô hạt không mang
điện là 26 Xác định số hiệu nguyên tử của Y?
Câu 4(1điểm): Cho anion R“có câu hình electron lớp ngoài cùng
là 3p” Xác định vị trí của nguyên tô R trong bảng tuân hoàn?
Câu 5(1điểm): Biết câu hình electron lớp ngòai cùng của nguyên
tử của các nguyên tố A, B, C, lần lượt là 2s”2p”, 3873p’, 3s23p”
Hãy sắp xếp các nguyên tổ trên theo chiêu tăng dân của tính phi kim, giải thích?
Câu 6(1điểm): Nguyên tử của nguyên tô S (Z = 16) có thê tạo thành ion mang điện tích bằng bao nhiêu? Viết phương trình biểu diễn sự tạo thành ion đó?
Trang 4Câu 7(1 điểm): Viết công thức electron và công thức câu tạo của phan tir CH, va N>
Biết C (Z = 6); H(Z=1),NÑ(Z=7)
Câu 8§(1 điểm) Oxit cao nhất của R có dạng R;O¿ Trong hợp chất
khí với hiđro, R chiếm 82,35% về khối lượng Xác định nguyên
tô R?( cho nguyên tử khối của O: 16;N: 14; P: 31; S: 32; CI:
35,5; As: 75)
Câu 9(lđiểm): Cho phản ứng hóa hoc: Mg + HNO; >
Mg(NO2); + NHẠNO + H;O
Can bang phản ứng trên theo phương pháp thăng bằng electron.Xác định vai trò của các chất trong phản ứng?
Câu 10(1 điểm): Cho phương trinh nhiệt hóa học: 2H;q + Ô2œnp
~^ 2H;O¿n,y AH = -574,16KI
Tính nhiệt lượng thu được khi đốt cháy 6,72 lit khí hiđro ở đktc
Ghỉ chú: Học sinh không được sử dụng bảng tuân hòan các nguyên tô hóa học
Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm
Trang 5DAP AN DE SỐ 1
Câu |a Viết câu hình electron: 1s“2s”2p”3s”3p°4s' 0,5đ
ô thứ 19(Z= 19) Nhóm IA ( I electron ngoài cùng) Chu kì 4 ( 4 lớp electron )
Câu | Viết được 2 phuong trinh : 2Z + N = 10 0,5
4 R thudc 6 thir 20, nhom ITA, chu ky 4 0,5 Câu | X thuộc chu kỳ 2, nhóm IA; Y thuộc chu kì 3,nhóm | 0,5
5 |LA; T thuộc chu kì 2, nhóm 2A
Tính kim loại X < Y 0,5
Trang 6T< X Suy ra: tinh kim loai: T< X< Y
Câu | Viết cầu hình electron nguyên tử của AI đúng, có thể | 0,5
6 |tạo thành ion AI”
Phương trình biểu diễn: A1 > AI” +3e 0,5
Câu | Viết CT electron, CTCT của H;S đúng 0,5 / Viết CT electron, CTCT cia O, ding 0,5
8 Cong thirc tinh %R trong RO; dung
Câu | Viết các quá trình oxi hóa , quá trình khử và cân bằng | 0,75
9 |dung
Cu’ > Cu” + 2e
N”+3e>N”
3Cu + 8HNO; 2 2Cu(NO3) + 2NO + 4H,O
Xác định chất oxi hóa, chất khử đúng 0,25
Cu: chất khử; HNO:: chất oxi hóa
Trang 7
Câu | Số mol của CaCO; đúng: n = 1,5(mol) 0,5
10
Nhiệt lượng cần cung cap dé phan hủy 150gam 0,5
Trang 8
DAP AN DE SO 2
Câu |a Viết câu hình electron: 1s“2s“2p”3sˆ3p” 0,5đ
ô thứ 17(Z= 19) Nhom VIIA (7 electron ngoai cung) Chu ki 3 (3 ldép electron )
Câu | Viết được 2 phương trình : A =Z.+N = 79 0,5
4 R thuộc ô thứ 16, nhóm VIA, chu kỳ 3 0,5
Cau | A thuộc chu kỳ 2, nhóm VIIA; B thuoc chu ki 3, 0,5
5 Inhóm VLA; C thuộc chu ki 3, nhom VITA
Trang 9
B<C Suy ra tinh phikim: B<C<A
Câu | Viết câu hình electron nguyên tử của S đúng, cé thé ‘| 0,5
6 | tạo thành ion S“
Phương trình biểu diễn: A1 > AI” +3e 0,5
Câu | Viết CT electron, CTCT của CHạ đúng 0,5 , Việt CT electron, CTCT của N; đúng 0,5
8 |CT tính % khối lượng của R trong RH; đúng
Câu | Viết các quá trình oxi hóa , quá trình khử và cân bằng | 0,75
9 lđúng
Mg” > Mg “+ 2e
N”+8e>N”
4Mg + 10OHNO; > 4Mg(NO;), + NH,NO; + 3H,O
Xác định chất oxi hóa, chất khử đúng 0,25
Mg: chất khử; HNO¿: chất oxi hóa
Trang 10
Cau
10
Số mol của H; đúng: n = 0,3(mol) 0,5
Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 6,72 lit khí hidro là :
(0,3 574,16): 2 = 86,124Kj
0,5