1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Mot so de thi tuyen 10 Toan TN

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nhỏ nhất đó Câu 7: 1điểm Cho nữa đường tròn đường kính AB = 2R, M là điểm di động trên nữa đường tròn đó.. Tính độ dài cạnh BC của tam giác ABC Câu 9: 1điểm..[r]

Trang 1

Môn thi : TOÁN (không chuyên) Thời gian : 120 phút (không kể thời gian phát đề)

-ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thí sinh không phải chép đề vào giấy thi)

Bài 1 : (1 điểm)

Rút gọn các biểu thức :

( 99 18 11) 11 3 22

Bài 2 : (2 điểm)

Cho hệ phương trình :

( 1)

a) Giải hệ phương trình trên với m 1

b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất ( x y; ) thỏa mãn điều kiện x y 3

Bài 3 : (3 điểm)

Cho phương trình : x2 2(1 2 ) m x 3 4m 0 (1) (mlà tham số)

a) Giải phương trình khi m 1

b) Tìm điều kiện để phương trình (1) có nghiệm

c) Gọi x x1,2 là hai nghiệm của phương trình (1) Tính các tổng x12x22 và

3 3

1 2

xx theo m.

Bài 4 : (3 điểm)

Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau ở A, B Trên nửa mặt phẳng bờ OO’ chứa điểm B vẽ tiếp tuyến chung EF (E(O), F(O’)) Một cát tuyến qua A và song song với EF cắt (O) ở C và cắt (O’) ở D Hai đường thẳng CE và DF cắt nhau ở I Chứng minh :

a) IA vuông góc với CD

b) Tứ giác IEBF nội tiếp trong một đường tròn

c) Đường thẳng AB đi qua trung điểm của đoạn EF

Bài 5 : (1 điểm)

Cho hai số dương a, b thỏa mãn: a + b  2 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =

1 1

ab

Bài 6 : Tìm GTNN P x  2x 2007 2008

Trang 2

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2012 – 2013

Ngày thi: 02 tháng 7 năm 2012 Môn thi: TOÁN (không chuyên)

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

( Đề có 1 trang, thí sinh không phải chép đề vào giấy thi)

ĐỀ CHÍNH THỨC Câu 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính

a) A  2 8 b) B 3 5 20

Câu 2: (1 điểm) Giải phương trình: x2 2x 8 0

Câu 3: (1 điểm) Giải hệ phương trình:

x y

x y

Câu 4: (1 điểm) Tìm x để mỗi biểu thức sau có nghĩa:

9

1 )

9

a

x 

2

bx

Câu 5: (1 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số y x 2

Câu 6: (1 điểm) Cho phương trình: x2 2m1x m 2 3 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình đã cho, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức A = x1 + x2 + x1x2

Câu 7: (1 điểm) Tìm m để đồ thị hàm số y3x m 1 cắt trục tung tại điểm có tung

độ bằng 4

Câu 8: (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao là AH Cho biết AB =

3cm, AC = 4cm ; hãy tìm độ dài đường cao AH

Câu 9: (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Nữa đường tròn đường kính AB cắt

BC tại D Trên cung AD lấy một điểm E Nối BE và kéo dài cắt AC tại F Chứng minh

tứ giác CDEF là một tứ giác nội tiếp

Câu 10: (1 điểm) Trên đường tròn (O) dựng một dây cung AB có chiều dài không đổi

bé hơn đường kinh Xác định vị trí của điểm M trên cung lớn AB sao cho chu vi của

tam giác AMB có giá trị lớn nhất

Trang 3

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN HOÀNG LÊ KHA

NĂM HỌC 2012 – 2013

Ngày thi : 05 tháng 7 năm 2012

Môn thi : TOÁN (Chuyên ) Thời gian : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )

( Đề thi có 2 trang, thí sinh không phải chép đề vào giấy thi )

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1: (1điểm )

Tìm m biết rằng (m – m + 1)(m + m + 1)(m2 – m + 1) = 1

Câu 2 : (1điểm )

Không sử dụng máy tính cầm tay,hãy so sánh hai số A và B với :

A =

3

6 10

Câu 3: (1điểm )

Biết rằng với mọi giá trị của m, phương trình : x2 + (4m + 2)x + 3m2 + 2m – 1 = 0 luôn

có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 Hãy tìm m sao cho 2 2

1 2 1 3 1 2

xx   x x

Câu 4: (1điểm )

Tìm m để hệ phương trình sau vô nghiệm:

2

mx y

x my m

Câu 5: (1điểm )

Giải phương trình x2  x 1 2x22x1

Câu 6: (1điểm )

Cho biểu thức A = x2 + xy + y2 – 3x – 3y + 2012 Với giá trị nào của x,y thì A đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Câu 7: (1điểm )

Cho nữa đường tròn đường kính AB = 2R, M là điểm di động trên nữa đường tròn đó Hãy xác định vị trí của điểm m sao cho MA + MB đạt giá trị lớn nhất

Câu 8: (1điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao là AH =

24

3 4

AB

dài cạnh BC của tam giác ABC

Câu 9: (1điểm )

Trang 4

AMN là tam giác cân

Câu 10: (1điểm )

Cho hai số dương a và b thỏa mãn điều kiện ( a + b)2 + a + b = 2 + 4ab

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

2 2 2 2 2 2

Ngày đăng: 20/06/2021, 10:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w