Tính toán cộng, trừ, nhân , chia đơn giản, có giá trị tuyệt đối Tính x đơn giản Phân biệt các số nguyên dương, âm và số 0 Tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên Sắp xếp được dãy số[r]
Trang 1Trường THCS Phổ Châu
Họ và tên : ……… ………
Lớp :6/……….
KIỂM TRA TOÁN SỐ CHƯƠNG II Tiết 67
Ngày……… tháng 01 năm 2013 Điểm Lời phê của thầy giáo I Trắc nghiệm: ( 0,5đ x 6 ) Chọn 1 ý đúng nhất và ghi kết quả A hoặc B, C, D vào phần bài làm và không được tẩy xóa Câu 1: Cho các số nguyên : 5 ; 2012 ; 100 ; 2011 ; 0 ; 8 thì số nguyên lớn nhất là: A 2011 B 2012 C 5 D 0 Câu 2 : Biểu thức sau 5 4 + (5 ) 10 có kết quả là :
A 70 B 50 C 20 D 70
Câu 3 : Tích 1 (2) 3 (4) 5 (6) 7 8 9 2010 2011 2012 là một số : A âm B dương C nguyên âm D nguyên dương
Câu 4 : Giá trị tuyệt đối của – 7 được viết là: A. 7 7 B – ( –7 ) C – 7 D 7 7
Câu 5 : Số 8 có : A 4 ước B 8 ước C 6 ước D 12 ước Câu 6: Nếu x 6 10 thì x bằng : A 4 và – 16 B – 4 và 16 C 4 và 16 D – 4 và – 16
II T ự luận : ( 7đ ) Câu 7: (2đ) Tính : a) 40 + (35) b) 40 + 35 c) 40 (35) d) (40) (35) Câu 8 : (2 đ) Tìm các số nguyên x sau đó tính tổng của các số nguyên đó : a) 4 < x < 3 b) 10 < x < 12 Câu 9 : (2đ) Tìm số nguyên x biết rằng : a) x – 12 = 18 b) 38 – ( 12) = 5 – x + 12
Câu 10: ( 1 đ ) Tìm tất cả các số nguyên x để số 13 chia hết cho x – 2 ? BÀI LÀM I.Trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 Chọn II T ự luận :
-Trường THCS Phổ Châu MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA
Trang 2Tổ Tự nhiên Môn Toán số 6 – Tiết 67
GV Nguyễn Trí Dũng Năm học 2012 – 2013
I Chuẩn kiến thức
- Biết các số nguyên dương, nguyên âm, số 0
- Biết khái niệm bội và ước của 1 số nguyên
- Hiểu số đối của 1 số nguyên cho trước
- Biết số âm bé hơn số dương.
- Hiểu tập Z bao gồm số nguyên âm và số tự nhiên.
II Kĩ năng
- Rèn luyện tính kiên trì, cẩn thận ,chính xác các phán đoán và lựa chọn phương pháp hợp lí
- Tính toán cộng, trừ, nhân , chia đơn giản, có giá trị tuyệt đối
- Tính x đơn giản
- Phân biệt các số nguyên dương, âm và số 0
- Tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- Sắp xếp được dãy số nguyên theo thứ tự, từ nhỏ đến lớn.
- Nâng cao: Tính số nguyên x thỏa mãn sự chia hết
cấp độ thấp cấp độ cao
số nguyên,
thứ tự,
GTTĐ
1
0,5
2
1
1
0,5
2
1
1
0,5
1
1
8
4,5 các phép
tính về số
nguyên,
tính chất
1
0,5
2
1
1
0,5
2
1
1
0,5
1
1
1
1
9
5,5
3,0
6
3,0
4
4,0
17
10