1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

tiết 66 ôn tập chương 2 số nguyên lớp 6 thcs giồng ông tố

4 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 393,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh làm vào tập, chụp hình lại và nộp bài cho giáo viên bộ môn Toán của lớp.. Chúc các em làm bài tốt.[r]

Trang 1

NỘI DUNG GHI BÀI ÔN TẬP CHƯƠNG 2: SỐ NGUYÊN

Điền vào chỗ (…) để hoàn thành các câu sau :

1) Tập hợp số nguyên Z = {…; -3 ; -2 ; -1 ;0 ; 1 ; 2 ; 3 ; …}

2) Số đối của số nguyên a là :… - a

3) Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là: giá trị tuyệt đối của số nguyên a 4) Sắp xếp các số nguyên: -1 ; - 2020 ; 15; -7 ; 0 ; 99 theo thứ tự tăng dần :

- 2020 < -7 < -1 < 0 < 15 < 99

5) Tổng của hai số nguyên âm là… một số nguyên âm

Vd: (– 2020 ) + (– 2020 = (– 4040 )

6) Hai số nguyên …đối nhau… có tổng bằng 0

Vd: 2019 + (– 2019 ) = 0

7) Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta, cộng a với số đối của b

Vd: 2000 – 2020

= 2000 + ( – 2020)

= (– 20 )

8) Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm…hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng ( số lớn trừ số nhỏ), rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn

Vd: (+ 38) + (– 62) = – 24

9) Trong một tích các số nguyên khác 0 chứa một số lẻ thừa số nguyên âm thì tích

mang dấu “– ”

Vd:(– 4 ) (– 2 ) (– 10 ) (50) = (– 4000)

10) Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “–” trước kết quả tìm được

Vd: (– 4).25 = – 100

Trang 2

Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên:

11) Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng Vd: (– 15).(–8) = 120

12) Tích của n số nguyên a là …lũy thừa bậc n của số nguyên a

Kết hợp

Cộng với số 0

a+0 = 0+a = a

Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

a.(b+c) = a.b+a.c

Trang 3

B BÀI TẬP :

Bài 1 : Thực hiện phép tính

a) 2020 + 15 + ( 85 – 2020 )

b) (– 3 + 6).(– 4 )

c) 15.12 – 15.11

d) 29.(19 – 13) – 19.(29 – 13)

GIẢI

a) 2020 + 15 + ( 85 – 2020 )

= 2020 + 15 + 85 – 2020

= 2020 – 2020 + 15 + 85

= 0 + 100

= 100

b) (– 3 + 6).(– 4 )

= (– 3 + 6).(– 4 )

= 3 (– 4 )

= – 12

c) 15.12 – 15.11

= 15.(12 – 11)

= 15.1

= 15

Trang 4

d) 29.(19-13) - 19.(29-13)

= 29.19 - 29.13 - 19.29 + 19.13

= 29.19 – 19.29 + -29.13 + 19.13

= (29.19 – 19.29) + (-29.13 + 19.13)

= 0 + 13.(-29 +19)

= 13.(-10) = -130

Bài tập tự luyện Xem lại các dạng lý thuyết và bài tập đã ôn

Bài 1 Tính (một cách hợp lý)

a) – 888 – (– 111) – (– 444) + 33

b) (– 99) (1 – 789) – 789.99

c) – 249 + |– 145| + (– 2012) + | +355| + (– 251)

d) 10 – 11 + 12 – 13 + … + 2014 – 2015 +2016 – 2017 + 2018

Bài 2: Tìm số nguyên x thỏa mãn

b) (8x – 4 ) ( 2x + 1 )

c) 5 (x – 19 ) = – 100

d) (– 12 )2 X = 56 10.13.x

Lưu ý: Học sinh làm hết tất cả các bài tập trên

Học sinh làm vào tập, chụp hình lại và nộp bài cho giáo viên bộ môn Toán của lớp Chúc các em làm bài tốt

Ngày đăng: 06/02/2021, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w