1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De KT GHKI lop 5 20122013

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 15,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- T×m thµnh phÇn cha biÕt cña phÐp tÝnh - Giải bài toán bằng cách “Rút về đơn vị” và tính diện tích hình chữ nhật.. Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan Gåm 4 bµi - mçi bµi 1 ®iÓm Khoanh vào chữ đặt t[r]

Trang 1

Bài kiểm tra giữa học kỳ I

Môn: toán- lớp 5 Thời gian: 40 phút

I Mục tiêu:

Kiểm tra học sinh về:

- Nhận biết phân số thập phân Viết số thập phân, viết phân số thập phân dới dạng số thập phân, viết số đo đại lợng dới dạng số thập phân

- So sánh số thập phân

- Tìm thành phần cha biết của phép tính

- Giải bài toán bằng cách “Rút về đơn vị” và tính diện tích hình chữ nhật

II Bảng hai chiều:

Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng

1

1 1

Số thập phân

2 2

1 1

3 3

1

1 1

Tìm thành phần cha biết của

1 2

1 2

1

1 2

2 3

1

2 2

1 1

1 1

3 5

8 10 III Đề bài

Phần I Trắc nghiệm khách quan( Gồm 4 bài - mỗi bài 1 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng nhất.

Bài 1: Viết

23

1000 dới dạng số thập phân ta đợc:

A 0,23 B 0,023 C 2,3 D 0,0023

Bài 2: Số thập phân “Ba trăm linh năm đơn vị, mời hai phần nghìn” đợc viết là :

A 305,12 B 305,102 C 305,012 D 305,120

Bài 3: 2 hộp : 10 cái bánh

5 hộp : cái bánh ?

Số cái bánh trong 5 hộp có là:

A 20 cái bánh B 23 cái bánh C 24 cái bánh D 25 cái bánh

Bài 4: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân?

A 3

100

3

10 D

7 28

Phần II: Vận dụng tự luận (Gồm 4 bài - 6 điểm)

Trang 2

Bài 5: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 6km 23m = km

b) 2m2 7dm2 = dm2

Bài 6: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm cho thích hợp:

34,5 34,05 61,34 613,4

657,9 657,89 45,67 45,600

Bài 7: Tìm x

a) x 3

4 =

6

2

5=¿

1 2 Bài 8: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 200m, chiều rộng bằng 3

4 chiều dài Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu mét vuông ? Bằng bao nhiêu héc-ta ?

IV Hớng dẫn chấm

Phần I ( 4 điểm- mỗi bài 1 điểm)

Phần II (6 điểm)

Bài 5: 1 điểm ( Mỗi ý điền đúng đợc 0,5 điểm)

a) 6km 23m = 6,023km

b) 2m2 7dm2 = 2,07 dm2

Bài 6: (1 điểm) Điền dấu đúng mỗi ý đợc 0,25 điểm

34,5 > 34,05 61,34 < 613,4

657,9 > 657,89 45,67 > 45,600

Bài 7: 2 điểm ( Mỗi ý đúng đợc 1 điểm)

a) x x 3

4 =

6 5

x = 6

5 :

3 4

x = 24

15 (hoặc x =

8

5 )

Lu ý: ý a

- Nếu học sinh làm ra kết quả

là 24

15 thì đợc 0.5 điểm.

b) x + 2

5=¿

1 2

x = 1

2 -

2 5

x = 1

10

Bài 8 ( 2 điểm)

Bài giải

Chiều rộng của khu đất đó là:

200 3

4 = 150 (m) (0,5 điểm) Diện tích của khu đất đó là:

200 150 = 30000(m2) (0,5 điểm)

Trang 3

§æi 30000m2 = 3ha (0,5 ®iÓm)

§¸p sè: 30000m2 ; 3ha (0,5 ®iÓm)

Tæ trëng

§ç Anh Ph¬ng

Ngày đăng: 20/06/2021, 00:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w