3.Giải thích quy trình công nghệ 1 Làm nguội: Mục đích công nghệ: Các biến đổi của nguyên liệu: Thiết bị: Thông số công nghệ: •Tốc độ quay của cánh khuấy... Hình : thiết bị làm ngu[r]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
KHOA KĨ THUẬT HÓA HỌC
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
BÁO CÁO MÔN CHẾ BIẾN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
QUY TRÌNH SẢN XUẤT MANTOLSE TỪ TINH BỘT KHOAI MÌ
GVHD: PGS.TS LÊ VĂN VIỆT MẪN SVTH: NGUYỄN THÁI DUY
PHAN ĐỨC HẢI NGUYỄN TẤN KHOA NGUYỄN DUY PHÚC
Trang 31 Nguyên liệu
Trang 4Tinh bột khoai mì :
• Dạng bột , có màu trắng khô, mịn…
• Thành phần có 85% amylose và 25% amylopectin
• Kích thước hạt dao động 5-35 µm
• Tỉ trọng 1,55-1,64 g/mL
Trang 51.Nguyên liệu
• Chỉ tiêu chất lượng của tinh bột sắn:
Trang 61.Nguyên liệu
Chế phẩm Enzyme
• α-amylase :
- Chọn chế phẩm α-amylase
Chế phẩm α-amylase chịu nhiệt của chế phẩm enzyme
Termamyl từ vi khuẩn Bacilluslicheniformic.
Trang 81.Nguyên liệu
Nước :
•Đạt tiêu chuẩn nước ăn uống
•Quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về quy chuẩn vệ sinh nước
ăn uống QCVN 01:2009/BYT
Trang 91.Nguyên liệu
Chất chỉnh pH : HCl 0,1N và NaOH 0,1N
Các nguyên liệu phụ khác:
•CaCl2 : được dùng để ổn định hoạt tính α-amylase
•Than hoạt tính: cải thiện độ màu của sản phẩm
•Bột trợ lọc diatomite : được dùng hỗ trợ cho quá trình lọc Thành phần chủ yếu của diatomite là SiO2 86%, Na 5%, Mg 3% và Fe 2%
Trang 102.Quy trình công nghệ
Trang 113.Giải thích quy trình công nghệ 1
Chuẩn bị huyền phù tinh bột
Trang 123.Giải thích quy trình công nghệ 1
Trang 133.Giải thích quy trình công nghệ 1
Trang 143.Giải thích quy trình công nghệ 1
Trang 153.Giải thích quy trình công nghệ 1
Hồ hóa và dịch hóa
Thiết bị: trao đổi nhiệt ống lồng ống có cánh khuấy
Trang 163.Giải thích quy trình công nghệ 1
Trang 173.Giải thích quy trình công nghệ 1
Trang 183.Giải thích quy trình công nghệ 1
Trang 193.Giải thích quy trình công nghệ 1
Trao đổi ion
Trang 203.Giải thích quy trình công nghệ 1
Cô đặc chân không
Trang 213.Giải thích quy trình công nghệ 1
Cô đặc chân không
Thiết bị:
Thông số công nghệ: •Nhiệt độ cô đặc 60-65 •Áp suất hơi đốt là 1.25 at 0C
•Độ chân không : 600-700 mmHg
Trang 223.Giải thích quy trình công nghệ 1
Trang 233.Giải thích quy trình công nghệ 1
Trang 243.Giải thích quy trình công nghệ 2
Hồ hóa, dịch hóa và đường hóa:
Thiết bị:
Hình : thiết bị mash tub
Trang 25So sánh hai quy trình công nghệ
Trang 285 Tài liệu tham khảo
[1] Lê Văn Việt Mẫn (chủ biên), Công nghệ chế biến thực phẩm, Nhà xuất bản đại
học quốc gia TP Hồ Chí Minh
[2] Trần Thị Thu Trà, Công nghệ bảo quản và chế biến lương thực, NXB Đại học
quốc gia.
[3] Lê Văn Việt Mẫn, giáo trình công nghệ sản xuất các sản phẩm từ sữa và thức
uống pha chế ( tập 2), Nhà xuất bản đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh.
[4] Lê Ngọc Tú (chủ biên), hóa sinh công nghiệp, Nhà xuất bản khoa học và kĩ thuật
Hà Nội.
[5] Bùi Ái, Công nghệ lên men ứng dụng trong công nghệ thực phẩm, Nhà xuát bản
đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh.
[6] Hoàng Kim Anh, Hóa học thực phẩm Nhà xuất bản khoa học kĩ thuật.