1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI HOC KI 1 HOT KHOI 45 LETS GO

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoàn thành câu sử dụng các từ sau:2 điểm... ĐÁP ÁN KHỐI 5 III.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT THỚI BÌNH KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I

TRƯỜNG TH TÂN XUÂN NĂM HỌC 2012-2013.

Môn: Tiếng anh- Lớp 4(Let’s go 1B) Thời gian: 35 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:……… Lớp: 4…

I Nhìn tranh để trả lời câu hỏi:(2 điểm)

1 What is it?

2 Is it a ruler?

,

II Em hãy khoanh tròn một đáp án đúng:(2 điểm)

1 What ……… this ?

2 …………my birthday today!

3 She……… with a yo- yo

4 How many ………are there ?

5 How’s the ……… ?

III Khoanh tròn một từ khác loại:(2 điểm)

IV/ Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau :(2 điểm)

1 How old are you ?

Trang 2

2 Is it a ball ?

3 How is the weather ?

4 Can you play with a yo-yo ?

5 Where is the kite ?

VI/ Dịch sang tiếng Anh: :(2 điểm)

1 Trời nắng

………

2 Thời tiết như thế nào?

………

3 Nó là cái gì ?

………

4 Có sáu đám mây

………

5 Có một bông hoa trên bàn

………

The end.

Trang 3

ĐÁP ÁN KHỐI 4

I (2 điểm): Mỗi câu đúng được 1 điểm.

1 It is a book.

2.No, it isn’t It is an eraser.

II (2 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

1 A 2 C 3 A 4 B 5 C

III.(2 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

IV.(2 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

V.(2 điểm): Mỗi chỗ trống điền đúng được 0,5 điểm.

1 It’s sunny.

2 How’s the weather?

3 What is it?

4 There are six clouds.

5 There’s one/a flower on the table

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT THỚI BÌNH KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I

TRƯỜNG TH TÂN XUÂN NĂM HỌC 2012-2013.

Môn: Tiếng anh- Lớp 5(Let’s go 2A) Thời gian: 35 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:……… Lớp: 5…

I Nhìn tranh để trả lời câu hỏi:(2 điểm)

1.What’s the matter?

……….……

………

1 She’s ……… Hương She’s a…………

A Mr / farmer B Mrs / cook C Miss / teachers

2 Who are they ? They’re ………

A shopkeepers B nurses C police officers

3.Goodbye ……….you later

A See B look D listen

4 What are these? They are………

A rulers B pencils C erasers

III Khoanh tròn và viết (2 điểm)

nurse cold shopkeeper hot

police officer sad

2 He is

He He She They They She

3 ……….are students 4 …… ……… is tired

Trang 5

IV Khoanh tròn một từ khác loại:(2 điểm)

1 she he they your

2 Mr Mai Mrs Miss

3 cold sad matter sick

4 taxi driver nurses cooks farmers

V Hoàn thành câu sử dụng các từ sau:(2 điểm)

this that these those It’s They’re

The end.

Trang 6

ĐÁP ÁN KHỐI 5

III (2 điểm): Mỗi câu đúng được 1 điểm.

1 I’m / She’s cold

2.No, he isn’t.(He’s a taxi driver)

IV (2 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

1 B 2 A 3 A 4 B

III.(2 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

1 nurse

2 hot

3 They

4 She

IV.(2 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

1 your

2 Mai

3 matter

4 taxi driver

V.(2 điểm): Mỗi chỗ trống điền đúng được 0,5 điểm.

1 this / It’s

2 those / They’re

3 these / They’re

4 that / It’s

Ngày đăng: 19/06/2021, 23:08

w