Các qui tắc cần thực hiện để đảm bảo an toàn khi sử duïng ñieän: 11/.a Phải sử dụng tiết kiệm ñieän naêng vì: b Các cách sử dụng tiết kiệm ñieän naêng: - Sử dụng các dụng cụ hay thiết bị[r]
Trang 1Tuần : 11 Ngày soạn : 05-11-2012 Tiết : 21 Ngày dạy : 07-11-2012
I Mục tiêu :
1
Kiến thức : - Tự ôn tập và tự kiểm tra về kiến thức và kĩ năng của tonà bộ chương I
2 Kĩ năng : - Vận dụng được những kiến thức , kĩ năng để giải bài tập ở chương I
3 Thái độ : - Có tác phong làm việc cẩn thận , kiên trì chính xác , trung thực
II Chuẩn bị :
1 GV: - Bảng phụ , phiếu học tập
2.
HS : - Soạn trước câu hỏi tự trả lời và làm bài tập trong bài tổng kết chương I
III Tổ chức hoạt động dạy và học :
1 Ổn định lớp: - Kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp
2 Kiểm tra bài cũ: - Nêu các quy tắc an toàn về điện?
- Nêu các biện pháp an toàn và tiết kiệm điện năng ?
3
Tiến trình:
GV tổ chức các hoạt động Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Trình bày và trao đổi kết quả chuẩn bị:
- Kiểm tra việc chuẩn bị trả
lời phần tự kiểm tra để phát
hiện những kiến thức và kĩ
năng chưa được vững ở hs
- Đề nghị một vài hs trình
bày trước lớp về nội dung
trả lời ở phần câu hỏi tự
kiểm tra
- Dành nhiều thời gian để hs
trao đổi , thảo luận những
câu liên quan tới kiến thức
và kĩ năng mà hs nắm chưa
vững và khảng định câu trả
lời cần có
- Cho HS nêu quy tắc an toàn
điện ?
a) Từng hs trình bày bày câu trả lời đã chuẩn bị đối với mỗi câu của phần tự kiểm tra theo yêu cầu của GV
9 Qui tắc an toàn điện -Chỉ làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế dưới 40V -Khi sử dụng dây để cần có vỏ cách điện
-Cần mắc cầu chì để ngắt tự động khi đoản mạch
-Khi tiếp xúc với mạng điện trong gia đình cần phải dùng
I Tự kiểm tra:
1/ Cường độ dòng điện I chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U giữa 2 đầu dây 2/ Thương số U/I là giá trị của điện trở R đặc trưng cho dây dẫn Khi thay đổi hiệu điện thế
U thì giá trị này không đổi vì U tăng (giảm) bao nhiêu lần thì I cũng tăng (giảm) bấy nhiêu lần
3/ K +
-4/ Công thức tính điện trở tương đương của
a/ nối tiếp: R = R1 + R2 b/ song song: 1 2
RR R
Bài 20 : TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC
Trang 2thiết bị bảo hộ lao động Để
không cho dòng điện chạy qua
cơ thể
-Khi sữa chữa hoặc lắp mạch
điện phài cắt điện
-Dùng ghế khô ( hoặc vật cách
điện để đứng để ngăn cách sơ
bộ giữa vật mang điện ,cơ thể
người và đất
-Nối đất dụng cụ dùng điện
bằng dây dẫn xuống đất
Hoặc : R =
1 2
1 2
R R
R R
5/ a) Điện trở của dây dẫn tăng lên ba lần khi chiều dài của nó tăng lên ba lần
b) Điện trở của dây dẫn giảm
đi 4 lần khi tiết diện của nó tăng 4 lần
c) Có thể nói đồng dẫn điện tốt hơn nhôm vì điện trở suất của đồng nhỏ hơn của nhôm
d) Hệ thức:R = .
l S
6 Các câu được viết đầy đủ là:
a) có thể thay đổi trị số , thay đổi, điều chỉnh cường độ dòng điện
b) nhỏ , ghi sẵn ,vòng màu
7.Các câu được viết đầy đủ là:
a) công suất định mức của dụng cụ đó ( công suất tiêu thụ điện năng của dụng cụ khi được sử dụng với hiệu điện thế đúng bằng hiệu điện thế định mức)
b) của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
8/ a) Các công thức tính điện năng sử dụng của một dụng cụ
điện là: A = P.t = U.I.t
b) Các dụng cụ điện có tác dụng biến đổi chuyển hoá điện năng thành các dạng năng lượng khác Ví dụ:
+ Đèn dây tóc biến điện năng thành nhiệt năng và năng lượng ánh sáng
+ Quạt điện biến điện năng thành cơ năng và nhiệt năng + Bếp điện ,bàn là … biến toàn
Trang 3bộ điện năng thành nhiệt năng 9/ Định luật Jun – Len Xơ Hệ thức: Q = I2 R t
10/ Các qui tắc cần thực hiện để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện:
11/.a) Phải sử dụng tiết kiệm điện năng vì:
b) Các cách sử dụng tiết kiệm điện năng:
- Sử dụng các dụng cụ hay thiết bị điện có công suất hợp
lí vừa đủ mức cần thiết
- Chỉ sử dụng các dụng cụ hay thiết bị điện trong những lúc cần thiết
Hoạt động 2: Vận dụng:
GV: Yêu cầu học sinh đọc và
trả lời các câu hỏi từ 12 đến
16/SGK
GV : Gọi học sinh nhận xét
và điều chỉnh các câu trả lời
GV: hướng dẫn bài 17,18 cho
học sinh về nhà thực hiện
GV: Yêu cầu học sinh làm
bài tập 19/SGK
HS : Cá nhân đọc và trả lời các
câu hỏi từ 12 đến 16/SGK
12/ C 13/ B 14/ D 15/ A 16/ D
HS: Đọc và tĩm tắt đề bài Tóm tắt
U = 220V
P = 1000W
t1 = 250C , t2 = 1000C
II Vận dụng : 12/ C ; 13/ B ; 14/ D 15/ A ; 16/ D
17.R1 + R2 =
12 0,3
U
1 2
'
1 2
1,6
R R U
R R I = 7,5
R1.R2 = 7,5 (R1 +R2) = 7,5.40 = 300 (2)
Từ (1) và (2) ta được:
R1 = 30 và R2 = 10
Hoặc R1 =10 và R2 = 30
18/ a) b) R =
2 2202
1000
U
c) S =
.l
R
= 0,045.10-6 m2
d = 0,24 mm 19/.a) Qi = m.C(t2 – t1 )
= 630000J
Q =
i
Q
H = 741176,5 J Thời gian đun:
Trang 4- Cho HS tiến hành giải
- GV : Tương tự cho học sinh
đọc và tĩm tắt bài 20
H = 85%
V = 2l => m = 2kg
c = 4200J/kg.K a) t = ?
b) V’ = 4l => m’ = 4kg 1KW.h = 700 đồng
T = ? c) t = ?
- HS làm việc cá nhân
- Cá nhân học sinh tĩm tắt đề bài
Tóm tắt
U = 220V
P = 1000W
R = 0,4
T = 6.(30) =180h 1KW.h = 700 đồng
a) U =?
b) T =?
c) Ahp =?
- HS làm việc cá nhân
t =
Q
t = 741s b) A = Q.2.30 = 44470590J
= 12,35KWh T= 12,35x700 = 8645 đ c) Khi đó điện trở giảm 4 lần
P tăng 4 lần ( P =
2
U
R )
t giảm 4 lần ( vì t =
Q
t )
t= 741/4 = 185s 20/.a) Hiệu điện thế 2 đầu dây tại trạm cung cấp điện:
I = U
P
22,5 A Hđt trên dây tải điện:
Ud = I Rd = 9V
U0 = U + Ud = 220 + 9 = 229V
b) A = P.t = 891 KWh
T = 891x700 = 623700 đ c) Điện năng hao phí trên dây tải điện trong 1 tháng:
Ahp = I2 Rd t = 36,5 KWh
IV C ủng cố : - Tổng kết lại kiến thức cho HS
- Y/c HS về nhà xem lại bài tập đã chữa
V H ướng dẫn về nhà : - Làm lại bài 19,20 SGK
- Chuẩn bị nội dung trước cho tiết ôn tập