Chú ý: Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số góc phải cuối mỗi ô là tổng số điểm cho các câu hỏi trong ô đó..[r]
Trang 1Trường THCS Tây Hưng BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 3
Họ và tên Môn Số học 6
Đề bài
Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 (- 8) + 8 = ?
Câu 2 (- 24) + 35 = ?
A - 11 B 11 C 59 D – 59
Câu 3 297 + (- 45) + (- 297) + 43 = ?
A 2 B - 88 C - 2 D 88
Câu 4 Cho x Z thỏa mãn x < 4 Tổng các số nguyên x là:
A 6 B - 6 C - 12 D 0
Câu 5 - 7 < x < 8, x Z Tổng các số nguyên x là:
A 0 B - 7 C - 6 D 7
Câu 6 x Z và x + (-9) = - 29 thì x = ?
A - 38 B 20 C - 20 D 38
Câu 7 5 – 15 = ?
A 10 B 20 C – 20 D – 10
Câu 8 x Z và x + 9 = 1 thì:
A x = 8 B x = - 8 C x = - 9 D x = - 10
Câu 9 Tổng – 29 + 14 + 36 + 29 là:
A 22 B 50 C – 36 D 48
Câu 10 Đơn giản biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc ( - a + b) – ( - a + c) Kết quả
là:
A b + c B – 2a + b + c
C b – c D – b + c
Trang 2Biểu điểm và đáp án:
Mỗi câu đúng được 1,0 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Ma trận:
Nội dung kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Phép cộng số nguyên
1
C1
1,0
1
C2
1,0
1
C6
1,0
3
3,0
Tính chất của phép
cộng số nguyên
1
C3
1,0
1
C4
1,0
1
C5
1,0
3
3,0
Phép trừ số nguyên
1
C7
1,0
1
C8
1,0
2
2,0
Quy tắc dấu ngoặc
1
C9
1,0
1
C10
1,0
2
2,0
Tổng
4
4,0
3
3,0
3
3,0
10
10,0
Chú ý: Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số góc phải cuối
mỗi ô là tổng số điểm cho các câu hỏi trong ô đó