Xác định toạ độ các điểm M; N; P c Tính độ dài các cạnh của MNP với độ dài trên hệ trục là cm.[r]
Trang 1kiểm tra hết chơng ii đại số 9 Phần I Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước kết quả đỳng
Cõu 1: (0,25 điểm) Điểm thuộc đồ thị của hàm số y = 2x – 5 là:
A (-2; -1) B (3; 2) C (1; -3) D (1; 5)
Cõu 2: (0,25 điểm) Cho 2 hàm số: y = x + 2 (1); y =
1
2x + 5 (2), cắt nhau tại tọa độ
Cõu 3: (0,25 điểm) Cho hàm số: y = (m + 3)x + 5 đồng biến khi với mọi m
A m < 3; B m > 3; C m > -3; D m > -5
Cõu 4: (0,75 điểm).Nối mỗi dũng ở cột A với 1 dũng ở cột B để được khẳng định
đỳng
1 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’0)
song song với nhau khi và chỉ khi
1 - a) a a’
2 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’0)
cắt nhau khi và chỉ khi
2 - b) a = a’
b = b’
3 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’0)
trựng nhau khi và chỉ khi
3 - d) a a’
b b’ c) a = a’
b b’
Cõu 5: (0,5 điểm) Hóy điền đỳng (Đ) hoặc sai (S) vào cỏc cõu sau:
a) Với a > 0, gúc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và tia Ox là gúc tự
b) Với a < 0 gúc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và tia Ox là gúc nhọn
Phần II Tự luận: (8, 0 điểm).
Cõu 6: (3,0 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 5 và y = (2m + 1)x – 7
Tỡm giỏ trị của m để hàm số đó cho là:
a) Hai đường thẳng song song
b) Hai đường thẳng cắt nhau
Cõu 7: (2,0điểm)
Tỡm hệ số gúc của đường thẳng đi qua gốc toạ độ và đi qua điểm A(2; 1)
Cõu 8: (3,0 điểm) Cho hai hàm số y = x + 3 (1) và y =
1 2
x + 3 (2) a) Vẽ đồ thị của hai hàm số sau trờn cựng một mặt phẳng toạ độ
b) Gọi giao điểm của đường thẳng (1) và (2) với trục hoành lần lượt là M và N, giao điểm của đường thẳng (1) và (2) là P Xỏc định toạ độ cỏc điểm M; N; P
c) Tớnh độ dài cỏc cạnh của MNPvới độ dài trờn hệ trục là cm