Giáo viên: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: Chủ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng đề/Mức độ sáng tạo nhận thức TNKQ TL TNKQ TL T TL TN TL N Chủ đề 1: - Trình Thành bày được phần nhân sự bùng vă[r]
Trang 1Tuần 17: Ngày soạn: 13/12/2012 Tiết 35: Ngày dạy: 17/12/2012
I MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau bài học, HS phải:
1 Kiến thức:
- Củng cố, hệ thống hóa các kiến thức về địa lí dân cư
- Củng cố, hệ thống hóa các kiến thức về các môi trường địa lí trên Trái Đất
- Hệ thống hóa các kiến thức về tự nhiên, dân cư, kinh tế châu Phi
2 Kĩ năng:
- Đọc bản đồ, bảng số liệu
- Phân tích, hệ thống hóa các kiến thức, thiết lập các mối quan hệ địa lí
3 Thái độ : Nghiêm túc trong học tập.
II PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC:
1 Giáo viên:
- Bản đồ tự nhiên thế giới, bản đồ các môi trường địa lí
- Bản đồ tự nhiên, kinh tế Châu Phi
2 Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức theo đề cương ôn tập.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 On định:
2 Kiểm tra bài cũ Kiểm tra đề cương
3 Bài mới.
Khởi động: Ý ngh a c a ti t ôn t p.ĩ ủ ế ậ
Hoạt đông 1: Củng cố, hệ thống hóa các kiến thức về các môi trường địa lí
* Bước 1: Hệ thống hóa các kiến thức về môi trường đới ôn hòa:
? Hãy xác định giới hạn lãnh thổ của đới ôn hòa trên bản đồ các môi trường địa lí?
? Tự nhiên đới ôn hòa có đặc điểm gì?
? Hãy chứng minh rằng: “Đới ôn hòa có nền nông nghiệp tiên tiến và nền công nghiệp hiện đại, có
cơ cấu đa dạng?”
? Quá trình phát triển kinh tế ở đới ôn hòa tác động như thế nào tới tài nguyên và môi trường?
- HS: Soạn đề cương ôn tập ở nhà và cá nhân trình bày, các HS khác nhận xét
- GV: Chuẩn xác và hệ thống lại trọng tâm của chương
* Bước 2: Hệ thống hóa các kiến thức về môi trường hoang mạc và môi trường đới lạnh:
? Hãy xác định vị trí môi trường đới lạnh và môi trường hoang mạc?
? Hãy so sánh đặc điểm tự nhiên và kinh tế của môi trường hoang mạc và môi trường đới lạnh?
? Sự khắc nghiệt của môi trường hoang mạc và môi trường đới lạnh khác nhau chỗ nào?
- HS thảo luận theo nhóm và trả lời câu hỏi, cử đại diện trình bày
- GV: Chuẩn xác
* Bước 3: Hệ thống hóa các kiến thức về môi trường vùng núi:
? Hãy trình bày đặc điểm của môi trường vùng núi?
? Con người sống ở vùng núi hoạt động những ngành kinh tế nào?
? Tác động của các hoạt động kinh tế xã hội tới môi truòng vùng núi?
? Môi trường vùng núi có tầm qua trọng như thế nào?
- HS: cá nhân trả lời
- GV: Chuẩn xác kiến thức
Hoạt động 2: Hệ thống hóa các kiến thức về châu Phi:
* Bước 1: Đặc điểm tự nhiên châu Phi:
ÔN TẬP HỌC KỲ I
Trang 2- GV: Treo bản đồ tự nhiên châu Phi.
? Hãy xác định vị trí, giới hạn lãnh thổ, vị trí iếp giáp của châu Phi trên bản đồ?
? Vị trí đó của châu Phi có ý nghĩa như thế nào?
? Khí hậu và cảnh quan châu Phi có đặc điểm gì?
? Vì sao châu Phi được coi là “ lục địa nóng nhất trên thế giới”?
- HS: cá nhân trả lời
- GV: Chẩn xác kiến thức
* Bước 2: Hệ thống hóa các ngành kinh tế của châu Phi:
? Châu Phi phát triển những ngành kinh tế nào?
? Đặc điểm các ngành kinh tế của châu Phi?
? Các hoạt động kinh tế của châu Phi tác động như thế nào tới tài nguyên, môi trường châu lục?
- HS: cá nhân trả lời
- GV: Chẩn xác kiến thức
- HS: cá nhân trả lời
- GV: Chẩn xác kiến thức
Hoạt động 3: Rèn luyện kĩ năng địa lí:
? Nêu cách tính tổng lượng khí thải độc hại?
- GV: Chuẩn xác và hướng dẫn kĩ về kĩ năng vẽ biểu đồ hình cột
4 Đánh giá: GV nhận xét giờ ôn tập
5 Hoạt động nối tiếp:
- Ôn tập theo đề cương ôn tập
- Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ hình cột, kĩ năng tình mật độ dân số
- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ để làm bài kiểm tra học kỳ I
IV PHỤ LỤC:
Tuần 17: Ngày soạn: 14/12/2012 Tiết 36: Ngày kiểm tra: 21 /12/2012
TIẾT 36: KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trang 3I MỤC TIÊU KIỂM TRA: Giáo viên và học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Củng cố, hệ thống hoá các kiến thức trọng tâm của học kì I
- Đánh giá nhận thức, phân loại đối tượng học sinh Có hướng điều chỉnh đảm bảo chất lượng bộ môn
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng làm bài.
3 Thái độ: Giáo dục ý thức làm bài nghiêm túc, thực hiện tốt cuộc vận động “hai không “ trong
ngành giáo dục
II CHUẨN BỊ KIỂM TRA:
1 Học sinh: Học bài, chuẩn bị các dụng cụ học tập đầy đủ
2 Giáo viên:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Chủ
đề/Mức độ
nhận thức
sáng tạo
N
Chủ đề 1:
Thành
phần nhân
văn của
môi
trường
- Trình bày được
sự bùng
nổ dân số thế giới, nguyên nhân, hậu quả
Số câu:1
1.0 đ =
10% TSĐ
Câu B(1)
100 % = 1.0 đ
Chủ đề 2:
Các môi
trường địa
lí
- Trình bày và giải thích một
số đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường xích đạo ẩm, môi trường vùng núi
- Biết được sự thích nghi của sinh vật với môi trường đới lạnh
- Biết được sự thích nghi của sinh vật với môi trường hoang mạc
- Trình bày và giải thích về 2 đặc điểm tự nhiên của môi trường đới ôn hoà
- Biết được hiện trạng của ô nhiễm không khí, nguyên nhân, hậu quả
- Hiểu và trình bày được tình hình phát triển công nghiệp đới ôn hoà
Số câu: 08
5.75 đ =
57.5%TSĐ
Câu I (1,4,7) 15% =
80% = 0.75 đ
Câu B (4)
25 % = 80% = 1.5 đ
Câu A ( II); I (2,3) 25% = 1.5 đ
Câu B (2)
35 % = 80% = 2.0 đ
Trang 4Chủ đề 3:
Thiên
nhiên và
con người
ở các châu
lục
- Biết vị trí của châu Phi trên bản đồ
Trình bày được đặc điểm địa hình, khoáng sản của châu Phi
- Trình bày
và giải thích đặc điểm khí hậu châu Phi
Số câu: 4
3.25 đ =
32.5%TSĐ
Câu: I (6) 7.5% = 0.25 đ
Câu: I (5, 8) 15% = 0.5 đ
Câu: B(3) 77.5% = 2.5 đ
TSĐ: 13
= 100 %
TS Đ
Số câu: 6 = 3.5 đ Số câu: 5 = 4.5 đ Số câu: 1 = 2.0 đ 0
ĐỀ THI:
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 3.0 điểm)
I Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: (2.0 điểm)
Câu 1: Cảnh quan phát triển trong môi trường xích đạo ẩm là:
Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm không khí ở đới ôn hoà là:
a Do núi lửa b Chất thải công nghiệp
c Do khí thải từ các phương tiện giao thông d Cả b và c
Câu 3: Mưa axít gây ra hiện tượng:
a Chết cây cối b Thủng tầng ôzôn c Bệnh về da d Bệnh về mắt
Câu 4: Gấu trắng thích nghi với khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt ở vùng cực nhờ:
c Sống theo bầy đàn d Lông không thấm nước
Câu 5: Châu Phi có nguồn tài nguyên khoáng sản:
c Phong phú nhưng trữ lượng nhỏ d Phong phú nhưng ít có giá trị
Câu 6: Phần lớn lãnh thổ châu Phi nằm giữa:
c Thái Bình Dương và Đại Tây Dương d Giữa 2 vòng cực
Câu 7: Khí hậu và thực vật ở vùng núi thay đổi theo:
a Độ cao b Hướng của sườn núi c a và b đều đúng d Vĩ độ
Câu 8: Địa hình châu Phi là:
a Núi b Đồng bằng c Khối sơn nguyên lớn d Đồi, núi thấp
II Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: ( 1.0 điểm)
Cho các cụm từ sau: Khối khí; đới lạnh; trung gian; diễn biến thất thường; đới ôn hoà.
Đới ôn hoà nằm giữa đới nóng và đới lạnh nên khí hậu đới ôn hoà mang tính chất ……(1)
……… giữa đới nóng và ……(2)……… Chính vì thế nhiệt độ không quá cao cũng không quá thấp, lượng mưa không quá nhiều cũng không quá ít Bên cạnh đó khí hậu đới ôn hoà còn ……(3)
…… do chịu ảnh hưởng của các (4) nóng và lạnh
Trả lời:
B TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Câu 1: (1.0 điểm) Sự bùng nổ dân số thế giới diễn ra như thế nào?
Trang 5Câu 2: (2.0 đ)
Vì sao nói: “Đới ôn hoà có một nền công nghiệp hiện đại, cơ cấu đa dạng”?
Câu 3: (2.5 điểm)
Trình bày đặc điểm khí hậu của châu Phi? Vì sao các hoang mạc của châu Phi lan ra sát biển?
Câu 4: (1.5 đ) Sinh vật ở hoang mạc thích nghi với môi trường bằng cách nào?
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 3.0 điểm)
I Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: (2.0 điểm) Khoanh đúng 1 câu được 0.25 điểm.
II Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: ( 1.0 điểm) Điền đúng 1 cụm từ được 0.25 điểm.
(1) trung gian (2) đới lạnh
(3) diễn biến thất thường (4) khối khí
B TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Câu 1: (1.0 điểm)
- Từ giữa thế kỉ XX đến nay sự bùng nổ dân số xảy ra ở các nước đang phát triển châu Á, Phi, Mĩ
La Tinh do các nước này giành được độc lập, đời sống cải thiện và những tiến bộ về y tế làm giảm
tỷ lệ tử trong khi tỷ lệ sinh cao
- Bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển đã tạo sức ép cho việc giải quyết các vấn đề việc làm, phúc lợi xã hội, môi trường, kìm hãm sự phát triển kinh tế – xã hội …
Câu 2: (2.0 điểm)
Đới ôn hòa có nền công nghiệp hiện đại, có cơ cấu đa dạng:
- Nền công nghiệp phát triển rất sớm
- Áp dụng trình độ khoa học kĩ thuật và máy móc hiện đại vào trong sản xuất
- Sản xuất ra lượng sản phẩm lớn (chiếm ¾ tổng sản phẩm công nghiệp toàn thế giới)
- Nền công nghiệp gồm: Công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến trong đó công nghiệp chế biến là thế mạnh của nhiều nước
- Tập trung nhiều cường quốc công nghiệp nhất thế giới: Hoa Kì, Nhật Bản, Anh, Pháp…
Câu 3: (2.5 điểm)
* Khí hậu: (2.0 đ)
- Đặc điểm: Khô và nóng vào bậc nhất trên thế giới:
+ Nhiệt độ trung bình năm trên 200 C
+ Lượng mưa tương đối ít, phân bố không đều và giảm dần về 2 chí tuyến
à Hình thành hoang mạc lớn nhất thế giới
- Nguyên nhân:
+ Đại bộ phận lãnh thổ nằm giữa 2 chí tuyến
+ Ít chịu ảnh hưởng của biển vào sâu trong đất liền
* Các hoang mạc ở châu Phi lan ra sát biển: do chịu ảnh hưởng của các dòng biển lạnh (0.5 đ)
Câu 4: (1.5 đ)
- Do điều kiện khí hậu khắc nghiệt nên thực vật thưa thớt, cằn cỗi, động vật ít, nghèo nàn
- Đời sống thích nghi bằng cách:
+ Tự hạn chế sự mất nước của cơ thể : lá biến thành gai, lá bọc sáp, côn trùng vùi mình xuống cát, hoạt động về đêm ……
Trang 6+ Tăng khả năng dự trữ nước và dinh dưỡng cho cơ thể: bộ rễ to, ăn sâu , thân có dạng hình chai, lạc đà ăn uống nhiều, chịu đói khát tốt…
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:
1 Sau khi kiểm tra tại khối 7 lớp 7A3; 7A4, 7A5 k t qu đ t đ c nh sau:ế ả ạ ượ ư
7A2
7A4
7A5
Tổng
2 B ng t ng h p k t qu ki m tra:ả ổ ợ ế ả ể
Giỏi (9 – 10)
Khá ( 7- 8)
Trung bình (5 – 6)
Yếu (< 5)
Trên trung bình (> 5)