1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE KIEM TRA KY I HOA 9

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 129,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Giả sử thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể, tính nồng độ mol của các dung dịch sau phản ứng.. Xác định tên kim loại M..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 11/12/2012

Ngày kiểm tra: /12/2012

KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Hóa học Lớp: 9

Thời gian: 45 phút

I MỤC TIÊU

1) Kiến thức

* Chủ đề I: Tính chất của các chất

I.1) Tính chất hóa học của oxit, axit, bazơ, muối và kim loại

I.2) Tính chất hóa học của nhôm, sắt

I.3) Tính chất hóa học riêng của H2SO4 đặc nóng

I.5) Dãy hoạt động hóa học của kim loại

* Chủ đề II: Nhận biết các chất

II.1) Cách nhận biết axit, bazơ

II.2) Phân biệt gốc Cl và SO4

* Chủ đề III: Sơ đồ phản ứng

III.1) Mối liên hệ giữa các hợp chất vô cơ

III.2) Tính chất của Al, Fe

* Chủ đề IV: Tính toán hóa học

IV.1) Công thức chuyển đổi n, m, M; n và V (đktc); CT tính nồng độ mol

IV.2) Viết PT và cân bằng bằng tỉ lệ mol

IV.3) Viết PTHH tổng quát giữa KL: M (hóa trị x) với Cl2

2) Kĩ năng

2.1) Viết - Cân bằng được PTHH

2.2) Xác định CTHH từ công thức chuyển đổi

2.3) Lập sơ đồ nhận biết

2.4) Nhận biết các chất bằng PP hóa học

2.5) Tính số mol, thể tích khí ở đktc, nồng độ mol

2.6) Kĩ năng tính toán bằng chuyển đổi toán học

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

100% TL III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tên chủ đề

(ND kiểm tra) (cấp độ 1) Nhận biết Thông hiểu (cấp độ 2)

Vận dụng Cấp độ 3

Chủ đề I: số tiết

14/25

Số câu: 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ 30%

KTKN: I.1;

I.3, I.2; 2.1

Số câu: 2/6

Số điểm: 1,0

KTKN: I.1;

2.1

Số câu: 2/6

Số điểm: 1

KTKN: I.1; 2.1

Số câu: 2/6

Số điểm: 1

Chủ đề I: số tiết 14/25

Số câu: 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ 30% Chủ đề II: Số

tiết 4/5

Số câu: 1

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ 20%

KTKN: II.1;

2.4

Số câu: 2/4

Số điểm: 1

KTKN: II.1; II.2; 2.3; 2.4

Số câu: 2/4

Số điểm: 1

Chủ đề II: Số tiết 4/5

Số câu: 1

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ 20% Chủ đề III: Số

tiết 3/25

Số câu: 1

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ 20%

KTKN: 2.1;

III.1;III.2

Số câu: 2/4

Số điểm: 1,0

KTKN: 2.1; I.1;

III.1;III.2

Số câu: 1/4

Số điểm: 0,5

Chủ đề III: Số tiết 3/25

Số câu: 1

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ 20% Chủ đề IV: số KTKN: I.1; KTKN: I.1; KTKN: 2.5; 2.6 Chủ đề IV: số

Trang 2

tiết 3/30

Số câu: 2

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

I.2; 2.1; IV.2

Số câu:1/4

Số điểm: 0,25

I.2; 2.1; IV.2

Số câu: 1/4

Số điểm: 0,25 Số câu: 1/2Số điểm: 1,5

tiết 3/30

Số câu: 2

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Tổng số câu: 5

Tổng số điểm: 10

Tỉ lệ 100%

Tổng số câu:

2/6+3/4 Tổng số điểm:2,25

Tỉ lệ 22,5%

Tổng số câu:

2/6+3/4 Tổng số điểm:

2,25

Tỉ lệ 22,5%

Tổng số câu: 1/2+2/6+3/4 Tổng số điểm: 4

Tỉ lệ 40%

Tổng số câu: 5 Tổng số điểm: 10

Tỉ lệ 100%

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG HOÁ

TRƯỜNG THCS HƯỚNG LINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN: HÓA HỌC - LỚP 9

Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề )

Họ và tên học sinh: ……… Lớp: 9

Ngày kiểm tra: /12/2012

MÃ ĐỀ SỐ 1

Câu 1: (3,0 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

1) Al + Cl2  t o 2) Fe2O3 + CO  t o

3) Cu + H2SO4 đặc, nóng t o 4) Al + HCl 

5) Fe + AgNO3   6) Zn(OH)2 t o

Câu 2: (2,0 điểm) Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học: HCl, H2SO4,

NaOH, Na2SO4

Câu 3: (2,0 điểm) Viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển đổi sau đây:

1 FeCl2  2Fe(OH)2

Fe

3 FeCl3 4Fe(NO )3 3

Câu 4: (2,0 điểm) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam Fe và 16 gam Fe2O3 bằng 700 ml

dung dịch HCl 1M (vừa đủ)

1) Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra và tính thể tích khí H2 (đktc)

2) Giả sử thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể, tính nồng độ mol của các dung dịch sau phản ứng

Câu 5: (1,0 điểm) Cho 3,6 gam kim loại M (có một hóa trị duy nhất, không đổi) tác dụng hết

với khí clo, sau phản ứng thu được 14,25 gam muối Xác định tên kim loại M

Biết: Al =27; O=16; Cl=35,5; Cu=64; Mg=24; Zn=65; Fe=56; Ca=40; Ba=137; S=32; H=1

Trang 4

-HẾT -PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG HOÁ

TRƯỜNG THCS HƯỚNG LINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN: HÓA HỌC - LỚP 9

Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề )

Họ và tên học sinh: ……… Lớp: 9

Ngày kiểm tra: /12/2012.

MÃ ĐỀ SỐ 2

Câu 1: (3,0 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

1) Fe + Cl2  t o 2) Fe3O4 + CO  t o

3) Cu + H2SO4 đặc, nóng t o 4) Fe + HCl 

5) Fe + Cu(NO3)2   6) Al(OH)3 t o

Câu 2: (2,0 điểm) Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học: NaCl, H2SO4,

NaOH, Na2SO4

Câu 3: (2,0 điểm) Viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển đổi sau đây:

Al 1Al O2 3  2AlCl3 3Al(NO )3 3 4Al(OH)3

Câu 4: (2,0 điểm) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam Fe và 16 gam CuO bằng 300 ml

dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ)

1) Viết các phương trình phản ứng hóa học xãy ra và tính thể tích khí H2 (đktc)

2) Giả sử thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể, tính nồng độ mol của các dung dịch sau phản ứng

Câu 5: (1,0 điểm) Cho 6 gam kim loại M (có một hóa trị duy nhất, không đổi) tác dụng hết với

khí clo, sau phản ứng thu được 16,65 gam muối Xác định tên kim loại M

Biết: Al =27; O=16; Cl=35,5; Cu=64; Mg=24; Zn=65; Fe=56; Ca=40; Ba=137; S=32; H=1

Trang 5

-HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ SỐ 01

1

Viết đúng và cân bằng mỗi PT được 0,5đ (0,5x6=3,0đ) Viết đúng nhưng chưa cân bằng hay cân bằng sai bị trừ ½ số điểm của PT

3,0

1 2Al + 3Cl2 t o

2 Fe2O3 + 3CO t o

3 Cu + H2SO4 đặc, nóng t o

6 Zn(OH)2 t o

2

Nhận biết được mỗi chất được 0,5 điểm (0,5.4=2đ) 2,0

- Dùng quỳ tím: nhận biết được NaOH (hóa xanh) 0,5

- Dùng quỳ tím: nhận biết được Na2SO4 (Không màu) 0,5

- Dùng quỳ tím: HCl và H2SO4 (hóa đỏ)

+ Dùng dd BaCl2 nhận biết được H2SO4

BaCl2 + H2SO4   BaSO4 + 2HCl

(kết tủa trắng)

+ Còn lại HCl không phản ứng

0,5

0,5

3

Viết đúng và cân bằng được mỗi PT được 0,5đ (0,5.4=2đ) 2,0

3 2Fe + 3Cl2 t o

4

2,0

1

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (1) 1mol 2mol 1mol 1mol Fe2O3 + 6HCl   2FeCl3 + 3H2O (2) 1mol 6mol 2mol 3mol

0,25 0,25

- Fe O 2 3

16

160

- nHCl = 0,7.1 = 0,7mol (=nHCl (1) + nHCl (2))

- nHCl (1) = 0,1mol

- n H 2 = 0, 05mol  VH 2  0, 05.22, 4 1,12  (lít)

0,25

0,25

2

2

3

0,5

0,5

Trang 6

- Gọi x là hóa trị của KL M

2M + xCl2  t o 2MClx

2mol xmol 2mol

 3,6(M+35,5.x) = 14,25.M  M=12.x

 x=2; M=24(Mg)

0,25

0,25

0,5

ĐỀ SỐ 02

1

Viết đúng và cân bằng mỗi PT được 0,5đ (0,5x6=3,0đ) Viết đúng nhưng chưa cân bằng hay cân bằng sai bị trừ ½ số điểm của PT 3,0

1 2Fe + 3Cl2 t o

2 Fe3O4 + 4CO t o

3 Cu + H2SO4 đặc, nóng t o

6 2Al(OH)3 t o

2

Nhận biết được mỗi chất được 0,5 điểm (0,5.4=2đ) 2,0

- Dùng quỳ tím: nhận biết được NaOH (hóa xanh) 0,5

- Dùng quỳ tím: nhận biết được H2SO4 (Hóa đỏ) 0,5

- Dùng quỳ tím: NaCl và Na2SO4 không đổi màu quỳ tím

+ Dùng dd BaCl2 nhận biết được Na2SO4

BaCl2 + Na2SO4   BaSO4 + 2NaCl

(kết tủa trắng)

+ Còn lại NaCl không phản ứng

0,5

0,5

3

Viết đúng và cân bằng được mỗi PT được 0,5đ (0,5.4=2đ) 2,0

1 4Al + 3O2 t o

1 Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 (1)

1mol 1mol 1mol 1mol CuO + H2SO4   CuSO4 + H2O (2) 1mol 1mol 1mol 1mol

0,25 0,25

- CuO

16

80

- nHCl = 0,3.1 = 0,3mol (n H SO2 4 (1) n H SO2 4 (2)

)

0,25

Trang 7

- n H SO (1) 2 4 = 0,1mol

- n H 2 = 0,1mol  VH 2  0,1.22, 4 2, 24 

2

4

0,5

0,5

5

- Gọi x là hóa trị của KL M

2M + xCl2  t o 2MClx

2mol xmol 2mol

 3,6(M+35,5.x) = 14,25.M  M=20.x

 x=2; M=24(Ca)

0,25

0,25

0,5

NGƯỜI DUYỆT ĐỀ NGƯỜI RA ĐỀ P.HT

Võ Đình Thánh Phạm Xuân Kiên

Trang 8

PHÒNG GD - ĐT HƯỚNG HÓA KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 9 NĂM HỌC 2012-2013

Môn: Hóa học

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (3,0 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

1) Al + Cl2  t o 2) Fe2O3 + CO  t o

3) Cu + H2SO4 đặc, nóng t o 4) Al + HCl 

7) K2SO4 + BaCl2  8) Ca(OH)2 + CuSO4 

9) SO2 + Na2O  10) Zn(OH)2 t o

Câu 2: (2,0 điểm) Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học: HCl, H2SO4,

NaOH, Na2SO4

Câu 3: (2,0 điểm) Viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển đổi sau đây:

1 FeCl2 2Fe(OH)2

Fe

3 FeCl3  4Fe(NO )3 3

Câu 4: (2,0 điểm) Cho hỗn hợp gồm m gam Fe và 16 gam Fe2O3 tác dụng hết và vừa đủ với

700 ml dung dịch HCl 1M

1) Viết các phương trình phản ứng hóa học xãy ra và tính thể tích khí H2 (đktc)

2) Giả sử thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể, tính nồng độ mol của các dung dịch sau phản ứng

Câu 5: (1,0 điểm) Cho 3,6 gam kim loại M (có một hóa trị duy nhất, không đổi) tác dụng hết

với khí clo, sau phản ứng thu được 14,25 gam muối Xác định tên kim loại M

Biết: Al =27; O=16; Cl=35,5; Cu=64; Mg=24; Zn=65; Fe=56; Ca=40; Ba=137; S=32; H=1

Mã đề 01

Trang 9

PHÒNG GD - ĐT HƯỚNG HÓA KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 9 NĂM HỌC 2012-2013

Môn: Hóa học

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (3,0 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

1) Fe + Cl2  t o 2) Fe3O4 + CO  t o

3) Cu + H2SO4 đặc, nóng t o 4) Fe + HCl 

5) Fe + Cu(NO3)2   6) CaCO3 + HCl 

7) K2SO4 + Ba(NO3)2  8) Ba(OH)2 + CuCl2 

Câu 2: (2,0 điểm) Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học: NaCl, H2SO4,

NaOH, Na2SO4

Câu 3: (2,0 điểm) Viết các phương trình hóa học biểu diễn các chuyển đổi sau đây:

Al 1Al O2 3  2AlCl3 3Al(NO )3 3 4Al(OH)3

Câu 4: (2,0 điểm) Cho hỗn hợp gồm m gam Fe và 16 gam CuO tác dụng hết và vừa đủ với 300

ml dung dịch H2SO4 1M

1) Viết các phương trình phản ứng hóa học xãy ra và tính thể tích khí H2 (đktc)

2) Giả sử thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể, tính nồng độ mol của các dung dịch sau phản ứng

Câu 5: (1,0 điểm) Cho 6 gam kim loại M (có một hóa trị duy nhất, không đổi) tác dụng hết với

khí clo, sau phản ứng thu được 16,65 gam muối Xác định tên kim loại M

Biết: Al =27; O=16; Cl=35,5; Cu=64; Mg=24; Zn=65; Fe=56; Ca=40; Ba=137; S=32; H=1

Mã đề 02

Ngày đăng: 19/06/2021, 19:42

w