1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De cuong on tap Toan 9

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 230,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B b Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B c Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều A và [r]

Trang 1

ÔN TẬP TOÁN 6 HỌC KỲ I

Năm học : 2012- 2013

CHƯƠNG I : SỐ TỰ NHIÊN

A/ Phần lý thuyết :

I/Ôn tập chung về tập hợp :

Câu 1 : Để viết một tập hợp người ta có những cách nào ? Cho ví dụ

Câu 2 : Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Cho ví dụ

Câu 3 : Khi nào tập hợp A được gọi là tập con của tập B ? Cho ví dụ

Câu 4 : Thế nào là hai tập hợp bằng nhau ? Cho ví dụ

Câu 5 : Dùng kí hiệu  ;  ;  để điền vào các ô vuông

a) 3 N ; b) 5

3

N ; c) A =  1 , 2 , 3  và B =  1 , 3 , 2 , 5  thì A B

Câu 6 : Thế nào là tập N ? tập N*

Câu 7: Giao của hai tập hợp là gì?

II/ Tính chất chia hết , dấu hiệu chia hết , số nguyên tố , hợp số :

Câu 1 : Nêu tính chất chia hết của một tổng ? Viết công thức

Câu 2 :Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9, chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9

Câu 3 : Thế nào là số nguyên tố ? hợp số ? Các số sau đây là hợp số ? hay số nguyên tố ? Hãy

giải thích : a) b = 6 5 + 9 31 ; b) c = 3 8 5 - 9 13

Câu 5: Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b  0) Viết dạng tổng quát của pháp chia có dư

Aùp dụng: Viết dạng tổng quát của số chia cho 5 dư 1, dư 2, dư 3, dư 4

III/ Ước chung , bội chung , ƯCLN , BCNN :

Câu 1 : Thế nào là ước chung, bội chung của hai hay nhiều số ?

Câu 2 : Muốn tìm ƯC, BC của hai hay nhiều số ta làm như thế nào ?

Câu 3 : Nêu qui tắc tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều sô

B/ Bài tập :

Bài 1 : Hãy xác định các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó :

15

A x N x

Bài 2 : Cho tập hợp A1; 2; ;a b

a) Chỉ rõ các tập hợp con của A có một phần tử.

b) Chỉ rõ các tập hợp con của B có hai phần tử.

c) Tập hợp Ba b c; ;  có phải là một tập hợp con của A không

Bài 3 : Điền dấu “x” vào ô thích hợp : ( Nếu sai thì sửa lại cho đúng )

Trang 2

Câu Đúng Sai Nội dung sửa lại ( nếu có ) a) 128 : 124 = 122

b) 143 23 = 283

c) 53 = 15

d) 210 < 1000

e) 53 52 = 55

Bài 4 : Điền dấu “x” vào ô thích hợp ( Nếu sai thì sửa lại cho đúng )

Câu Đúng Sai Nội dung sửa lại ( nếu có ) a) Nếu tổng của hai số chia hết

cho 4 và một trong hai số đó chia hết

cho 4 thì số còn lại chia hết cho 4

b)Nếu mỗi số hạng của tổng

không chia hết cho 3 thì tổng không

chia hết cho 3

c) Nếu một thừa số của tích chia

hết cho 6 thì tích đó chia hết cho 6

Bài 5 : Cho các số 1560 ; 3485 ; 4572 ; 2140 Hỏi trong các số đã cho :

a) Số nào chia hết cho cả 2 và 3

b) Số nào chia hết cho cả 2 và 5

c) Số nào chia hết cho cả 2 , 3 , 5 và 9

Bài 6 : Điền chữ số vào dấu * để :

a) 5*8 chia hết cho 3

b) *26* chia hết cho cả 5 và 9

Bài 7 : Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể )

a) 198 + 789 + 502 + 311 b) 28 76 + 13 28 + 9 28 c) 17 85 – 15 17 - 110

c) 3 52 – 16 : 22 d) 4 52 - 3 23 e) 4 52 - 3 23 + 33 : 32

g) 1024 : ( 17 25 + 15 25 ) ; h) 95 – ( 72 5 – 22 3) i) 2 7 3 : 3 : 2  3 2 299 100

Bài 8 : Tìm số tự nhiên x , biết :

a)12 + (5 + x) = 20 b) 100 – (25 + x) = 15 c) 5(x + 12) + 22 = 92

d) 95 – 5(x+2) = 45 e) 14x + 54 = 82 g) 17x – 20 = 14

h)5 ( x – 3 ) = 15 ; i) 231 – (x – 6) = 1339 : 13 k)10 + 2x = 45 : 4 k) 2x - 138 = 23 32 ; l) 5x + 1 = 125 m) 52x – 3 - 2 52 = 52 32

Bài 9 : Một lớp 6 có 24 nữ và 20 nam được chia thành tổ để số nam và số nữ được chia đều vào tổ.

Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ ? Khi ấy tính số nam và số nữ mỗi tổ

Bài 10 : Lớp 6A có 35 HS, lớp 6B có 42 HS , lớp 6C có 49 HS Muốn cho 3 lớp xếp hàng sao cho

số hàng dọc bằng nhau mà không có người bị lẻ hàng Tìm số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được Khi ấy tính số hàng ngang của mỗi lớp

Bài 11: Học sinh khối 6 của một trường có khoảng từ 200 dến 250 em khi xếp thành 10 hoặc 12

hoặc 15 hàng đều vừa đủ, Tìm số học sinh

Bài 12 : Học sinh khối 6 của một trường có từ 200 đến 300 em Nếu xếp hàng 4, hàng 5, hàng 7

đều dư 1 em Tìm số học sinh khối 6 của trường

Bài 13 : A, B, C cùng trực chung ngày đầu với nhau Cứ sau 5 ngày A trực lại, sau 10 ngày B trực

lại và sau 8 ngày C trực lại Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày A, B, C lại trực chung

Trang 3

Bài 14 : Tìm số tự nhiên x , biết rằng :

a) 112  x ; 140  x và 10 < x < 20

b) x  12 ; x  15 ; x  18 và 0 < x < 300

Bài 15 : Chứng tỏ rằng : Tổng ba số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 3

Bài 16 : Cho 3 số tự nhiên không chia hết cho 4 Khi chia a, b, c cho 4 thì có 4 số dư khác nhau.

Chứng minh rằng (a + b + c)  2

CHƯƠNG II : SỐ NGUYÊN

A/ Phần lý thuyết :

Câu 1 : Tập hợp các số nguyên bao gồm những bộ phận nào ?

Câu 2 : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì ?

Câu 3 : Nêu qui tắc cộng hai số nguyên : cùng dấu, khác dấu

B/ Phần bài tập :

Bài 1 : a) Tìm số đối của : 7 ; 3 ; - 5 ; - 2 ; - 20

b) Tìm số đối của : ( - 2 ) + 3 ; 2 + ( - 5 )

Bài 2 : a) Tìm số liền sau của các số : 1 ; - 3 ; 2 ; 0

b) Tìm số liền trước của các số : 1 ; 7 ; 0 ; - 5 ; - 12

Bài 3 : Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau : - 100 ; - 73 ; 173 ; 0

Bài 4 : Bỏ dấu ngoặc rồi tính : a) ( 27 + 65 ) + ( 346 – 27 – 75 )

b) ( -257 ) - [( - 257 + 156 ) - 56 ]

Bài 5 : Tìm số nguyên x , biết :

a) 3 + x = 8 ; b) x + 6 = 0 ; c) x + 11 = 2

d) 2x - 35 = 15 ; e) 3x + 17 = 2 ; g)  x - 1  = 0

Bài 6 : Cho x = - 98 ; a = 61 ; m = - 25

Tính giá trị của các biểu thức sau : a) x + 8 - m - 22 ; b) - x - a + 12 + m

Bài 7 : Tính nhanh : a) 115 + [ 21 + ( - 115 ) + ( - 7 ) ]

b)1579 – (53 + 1579) – ( - 53)

c) 4567 + (1234 – 4567 ) – 4

d) – 234 – (357 – 234 ) + 300

Bài 8 : Tìm tổng của tất cả các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 9

Bài 9 : Tìm tổng các số nguyên x , biết : a) - 8 < x < 10 b) - 4 < x  4 , c) 7 x 10 Bài 10 : Rút gọn , rồi tính giá trị của biểu thức :

a) A= x + 25 + ( - 17 ) + 63 , khi x = - 45

b) B = x + (-14) – (-75) + y, biết x = - 15; y = 14

Bài 11 : Điền chữ “Đ” ( đúng ) hoặc chữ “S” ( sai ) vào ô vuông

a) 7  N ; b) - 6  Z ; c) 5  Z ; d) 1,2  ; e) 0  N

Câu 12 : Điền số thích hợp vào ô trống

Câu 13 : Điền số thích hợp vào ô trống

Trang 4

b 8 - 7 - 13

Câu 14 : Điền số thích hợp vào ô trống

 a 

Câu 15 : Điền dấu < hoặc dấu > hoặc dấu = vào ô vuông

a) - 3 - 8 ; b) 5 - 2 ; c) - 3   - 5  ; d) - 4   0  ; e) – 1 0

Câu 16 : Tính giá trị của biểu thức : a)  - 7  -  - 3  ; b) 12 +  - 23  ; c)  - 30  -  2 ; d)  - 46  +  12  Câu 17 : a) Số nguyên a lớn hơn 5 , số a có chắc chắn là số nguyên dương không ? b) Số nguyên b nhỏ hơn 1 , số b có chắc chắn là số dương không ? c) Số nguyên c lớn hơn – 3 , số c có chắc chắn là số dương không ? d) Số nguyên d nhỏ hơn hoặc bằng - 2 , số d có chắc chắn là số âm không ? Câu 18 : Cho A = { 5 ; - 3 ; 7 ; - 5  Viết tập hợp B bao gồm các phần tử của A và các số đối của chúng

MÔN : HÌNH HỌC 6 Câu 1 : Có mấy cách đặt tên cho một đường thẳng ? Chỉ rõ từng cách Vẽ hình để minh hoạ Câu 2 :Nhìn vào hình vẽ sau , hãy điền kí hiệu  ;  vào ô trống a  A a ; B a A B

Câu 3 : a) Thế nào là hai tia đối nhau ? Vẽ hình để hinh hoạ b) Nhìn vào hình vẽ , hãy điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau :   

B A C */ Hai tia đối nhau ; */ Hai tia CA và tia trùng nhau */ Hai tia BA và BC ; */ Điểm A nằm giữa hai điểm

*/ Hai điểm nằm khác phía đối với ; */ Hai điểm A và B đối với C. Câu 4 : a) Khi nào ta nói : Ba điểm A , B , C thẳng hàng ? b) Vẽ ba điểm thẳng hàng, đặt tên c) Vẽ ba điểm không thẳng hàng, đặt tên Câu 5 : Vẽ hai đường thẳng a, b trong các trường hợp : a) Cắt nhau ; b) Song song Câu 6 : a) Đoạn thẳng AB là gì ? Nêu cách vẽ đoạn thẳng AB bằng 5,5 cm b) Điền tiếp vào dấu để được một mệnh đề đúng : “ Nếu MA = MB = 2 AB thì ”

c) Nếu đoạn MN = 5 cm thì trung điểm I cách M ; cách N bao nhiêu cm ? Câu 7 : Điền từ thích hợp vào ô trống để được các kiến thức cần nhớ : a) Điểm là trung điểm của đoạn thẳng AB 

   

,

MA

B A M

Trang 5

b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì = = 2

1 AB Câu 8 : Điền vào ô trống trong các phát biểu sau để được câu đúng : a) Trong 3 điểm thẳng hàng nằm giữa hai điểm còn lại b) Có một và chỉ một đường thẳng đi qua

c) Mỗi điểm trên một đường thẳng là của hai tia đối nhau d) Nếu thì AM + MB = AB Câu 9 : Chọn câu đúng , câu sai bằng cách đánh chữ “Đ” hay chữ “S” vào ô vuông a) Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B

b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B

c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều A và B

d) Hia tia phân biệt là hai tia không có điểm chung

e) Hai tia đối nhau cùng nằm trên một đường thẳng

f) Hai tia cùng nằm trên một đường thẳng thì đối nhau

h) Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau , hoặc song song

Câu 10 : Vẽ hình theo sự diễn đạt

Cho hai tia phân biệt chung gốc Ox và Oy ( không đối nhau )

-/ Vẽ đường thẳng a a’ cắt hai tia đó tại A và B khác O

-/ Vẽ điểm M nằm giữa hai điểm A , B Vẽ tia AM

-/ Vẽ tia ON là tia đối của tia OM

Dùng hình vẽ trên để trả lời các câu hỏi sau :

a) Chỉ ra những đoạn thẳng trên hình

b) Chỉ ra ba điểm thẳng hàng trên hình

c) Trên hình có tia nào nằm giữa hai tia còn lại không ?

Câu 11 : a) Vẽ tia Ox

b) Vẽ 3 điểm A, B, C trên tia Ox với OA = 4 cm ; OB = 6 cm ; OC = 8 cm

Tính độ dài AB ; BC

d) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không ? Vì sao ?

Câu 12 : Cho đoạn thẳng AB dài 4cm Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB.

b)Trên tia đối của tia AB lấy điểm C sao cho AC = 7cm Tính MC

Câu 13 : a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 12 cm

b) Xác định các điểm M , P của đoạn thẳng AB sao cho AM = 3,5 cm ,PB = 9,7 cm c) Tính độ dài MP

Câu 14 : Lấy hai điểm I , B rồi lấy điểm C sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng BC Lấy điểm

D sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng ID

a) Có phải đoạn thẳng CD dài gấp ba lần đoạn thẳng IB không ? Vì sao ?

b) Vẽ trung điểm M của IB Vì sao điểm M cũng là trung điểm của CD ?

Câu 15 : Cho đoạn thẳng AB dài 4 cm , C là điểm nằm giữa A , B Gọi M là trung điểm của AC

và N là trung điểm của CB Tính độ dài của MN

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

Trang 6

MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO :

ĐỀ SỐ 1 : Bài 1 : ( 4.5 điểm )

1 Cho tập hợp A =  5 ; 7 ; 15  ; P là tập hợp các số nguyên tố Điền ký hiệu  ,  ,  hoặc

= vào ô vuông cho đúng :

a) 7 A ; b)  5 ; 15  A ; c)  5 ; 7 ; 15  A

d) 5 P ; e) 15 P ; f)  5 ; 7  P

2 Điền số thích hợp vào ô vuông :

a) + 3 x 2 70 b) x 4 - 5

Trang 7

3 Điền ký hiệu  hoặc  vào ô vuông cho đúng :

a) 4 ƯC ( 12 ; 16 ) ; b) 4 ƯC ( 4 ; 6 ; 8 )

c) 60 BC ( 20 ; 30 ) ; d) 12 BC ( 4 ; 6 ; 8 )

4 Điền chữ Đ ( đúngd ) hoặc chữ S ( sai ) vào ô vuông :

a) 7  N ; b) - 9  N ; c) - 9  Z ; d) 11,2  Z

Bài 2 : ( 1,5 điểm )

1 Điền vào ô trống sao cho a = b.q + r với 0  r < b

2 Điền số thích hợp vào ô trống :

Bài 3 : ( 1,5 điểm ) Tính nhanh :

a) 115 +  21 + ( -115 ) + ( -7 ) 

b) Tổng của tất cả các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 10

Bài 4 : ( 2,5 điểm )

1) Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau :

a) Hình gồm hai điểm và tất cả các điểm nằm giữa được gọi là đoạn thảng MN

b) Đoạn thẳng AB là hình gồm 2) Gọi I là một điểm của đoạn thẳng của đoạn thẳng AB Biết AI = 6 cm , AB = 12 cm

So sánh hai đoạn thẳng AI và BI

ĐỀ SỐ 2 ĐỀ CHÍNH THỨC :

Bài 1 : ( 4.5 điểm )

1 Cho tập hợp A =  5 ; 7 ; 15  ; P là tập hợp các số nguyên tố Điền ký hiệu  ,  ,  hoặc

= vào ô vuông cho đúng :

a) 7 A ; b)  5 ; 15  A ; c)  5 ; 7 ; 15  A

d) 5 P ; e) 15 P ; f)  5 ; 7  P

2 Điền số thích hợp vào ô vuông :

a) + 3 x 2 70 b) x 4 - 5

3 Điền ký hiệu  hoặc  vào ô vuông cho đúng :

a) 4 ƯC ( 12 ; 16 ) ; b) 4 ƯC ( 4 ; 6 ; 8 )

Trang 8

c) 60 BC ( 20 ; 30 ) ; d) 12 BC ( 4 ; 6 ; 8 )

4 Điền chữ Đ ( đúngd ) hoặc chữ S ( sai ) vào ô vuông :

a) 7  N ; b) - 9  N ; c) - 9  Z ; d) 11,2  Z

Bài 2 : ( 1,5 điểm ) 1 Điền vào ô trống sao cho a = b.q + r với 0 r < b

2 Điền số thích hợp vào ô trống :

Bài 3 : ( 1,5 điểm ) Tính nhanh :

c) 115 +  21 + ( -115 ) + ( -7 ) 

d) Tổng của tất cả các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 10

Bài 4 : ( 2,5 điểm )

3) Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau :

a) Hình gồm hai điểm và tất cả các điểm nằm giữa được gọi là đoạn thảng MN

b) Đoạn thẳng AB là hình gồm 4) Gọi I là một điểm của đoạn thẳng của đoạn thẳng AB Biết AI = 6 cm , AB = 12 cm

So sánh hai đoạn thẳng AI và BI

ĐỀ SỐ 3

Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 4 đ )

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu tả lời mà em cho là đúng từ câu 1 đến câu 11

Câu 1 : Cho biết 2004 – 1975 = M Giá trị của 1975 + M bằng :

A 29 ; B 2004 ; C 1975 ; D Cả A , B , C đều sai

Câu 2 : Trong phép chia có dư :

A Số dư bao giờ cũng lớn hơn số chia ; B Số dư bao giờ cũng bằng số chia

C Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn hoặc bằng số chia ; D Cả A , B , C đều sai

Câu 3 : Giá trị của 52 là :

A 2 ; B 10 ; C 25 ; D 55

Câu 4 : Số 120 được phân tích ra thừa số nguyên tố là :

A 120 = 2 3 4 5 ; B 120 = 4 5 6 ; C 120 = 22 5 6 ; D 120 = 23 3 5

Trang 9

Câu 5 :Nhiệt độ của thủ đô Paris của nước Pháp buổi sáng ngày x là – 50 C Nếu buổi trưa ngày x tăng 40 C thì nhiệt độ buổi trưa ngày x là :

A – 90 C ; B 90 C ; C – 10 C ; D 10 C

Câu 6 : Cho biết số nguyên a lớn hơn – 1 Số a là :

A Số dương ; C Có thể âm , có thể dương hoặc số 0

B Số âm ; D Hoặc là số 0 hoặc là số dương

Câu 7 : Cho tổng M = 6 + 8 + 12 + x Điều kiện của x để M không chia hết cho 2 là :

A x là số tự nhiên bất kỳ ; B x là số chẵn

C x là số tự nhiên bất kỳ khác 0 ; C x là số lẻ

Câu 8 : Đoạn thẳng AB là :

A Đường thẳng gồm 2 điểm A và B ; B Hình gồm hai điểm A và B

C Hình gồm những điểm nằm giữa hai điểm A và B

D Hình gồm hai điểm A , B và những điểm nằm giữa hai điểm A và B

Câu 9 : Cho hình vẽ 1 Hai tia Ox và Ax là hai tia :

A Trùng nhau O A x

B Đối nhau  

C Chung gốc Hình 1

D Phân biệt

Câu 10 : Cho 3 điểm M N , P thẳng hàng Nếu NP + MP = MN thì :

A Điểm M nằm giữa 2 điểm M N ; B Điểm N nằm giữa 2 điểm M , P

C Điểm P nằm giữa 2 điểm M , N ; D Cả A , B , C đều sai

Câu 11 : Trên hình 2 ta có : M N

A Tia MN ; B Tia NM  

C Đường thẳng MN ; D Đường thẳng M Hình 2

Câu 12 : Điền vào chỗ trống những số thích hợp :

a) Số – 3 là số đối của số ; b) Số - ( - 2 ) là số đối của số

Câu 13 : Điền vào chỗ trống những từ hoặc cụm từ thích hợp :

a) Nếu điểm hai điểm thì AM + MB = AB

b) Đoạn thẳng AB là hình gồm những điểm hai điểm A , B và hai điểm

Câu 14 : Điền vào chỗ trống những từ hoặc cụm từ thích hợp :

a) Trên trục số , những số nguyên dương được biểu diễn bởi những điểm nằm ở điểm gốc O

b) Trên trục số được biểu diễn bởi những điểm nằm ở bên trái điểm gốc O

Câu 15 : Những khẳng định sau là đúng hay sai ?

a) Số La Mã XIV là số 16

b) Mỗi số tự nhiên khác 0 bằng số đứng liền trước nó cộng 1

c) Hai đoạn thẳng khác nhau có chung nhau nhiều nhất hai điểm

d) Trung điểm của một đoạn thẳng là điểm nằm giữa hai đầu đoạn

thẳng

Phần II : Tự luận ( 6 đ )

Câu 16 : Tìm x , biết : 3 ( x + 6 ) = 24

Trang 10

Câu 17 : Học sinh khối 6 của một trường THCS khi xếp hàng 12 , hàng 18 và hàng 20 đều vừa

đủ Tính số học sinh khối 6 trường đó , biết rằng số học sinh khối 6 trường đó có khoảng từ 300 đến

400

Câu 18 : Cho đoạn thẳng AB dài 12 cm , C là điểm nằm giữa A và B Gọi M là trung điểm của

AC , N là trung điểm của CB Tính MN ?

Câu 19 : Năm nay con 14 tuổi Hãy tìm tuổi mẹ biết rằng số tuổi của mẹcó hai chừ số giống nhau

nằm trong khoảng từ 30 đến 70 , chia hết cho 2 và chia cho số tuổi của con thì dư 2

*******************************************************************************

ĐỀ SỐ 4

PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM (4 đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng (2,5đ)

Câu 1 : Viết tập hợp M = x N x / 5 bằng cách liệt kê các phần tử :

A M = 0; 1; 2; 3; 4 B.M = 1; 2; 3; 4 C M = 1; 2; 3; 4; 5 D M = 0; 1; 2; 3; 4; 5

Câu 2 : Giá trị của biểu thức 27 2 là :

A 27 B 28 C 26 D 17

Câu 3 : Số 120 được phân tích ra thừa số nguyên tố là :

A.120 = 2.3.4.5 B 120 = 23.3.5 C 120 = 4.5.6 D 120 = 22.5.6

Câu 4 : ƯCLN (16,24) là :

A.8 B 2 C.16 D.6

Câu 5 : Số nguyên a lớn hơn – 1 Số a là :

A.Hoặc là số 0 hoặc là số dương B.Số âm

C.Số dương D Có thể âm, có thể dương hoặc số 0

Ngày đăng: 19/06/2021, 14:36

w