1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập Toán 8 - Học kì I (Năm học 2009-2010)

6 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 155,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thang laø hình thang caân neáu : A, Hai đường chéo bằng nhau B, Hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau C, Hai caïnh beân baèng nhau D, Cả A, B đều đúng E, Cả A, B, C đều đúng 2 , Tứ giác[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 HKI (2009-2010) I/ HÌNH HỌC

A / TRẮC NGHIỆM :

Câu 1: Điền vào chỗ trống

a Hình bình hành có hai đường chéo _ là hình chữ nhật

b Tứ giác có hai đường chéo là hình bình hành

c Hình chữ nhật có hai đường chéo là hình vuông

d Trong tam giác vuông đường trung tuyến bằng _ cạnh huyền

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 2:

1 Hình thang là hình thang cân nếu :

A, Hai đường chéo bằng nhau

B, Hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau

C, Hai cạnh bên bằng nhau

D, Cả A, B đều đúng

E, Cả A, B, C đều đúng

2 , Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau , cắt nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với

nhau là:

3, Tính chất : “ Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc “ là tính chất của hình :

Câu 3 : Một tứ giác là hình vuông nếu nó là:

A Tứ giác có 3 góc vuông ; B Hình bình hành có 1 góc vuông

C Hình thang có 2 góc vuông ; D Hình thoi có 1 góc vuông

Câu 4: Trong các hình sau đây hình nào không có trục đối xứng:

Câu 5: Cho hình vẽ Độ dài của AM bằng: B

A 9cm ; B 41cm

C 41cm ; D 41cm 4cm

2

A 5cm C

Câu 6: Độ dài 2 đường chéo một hình thoi bằng 8cm và 10cm Độ dài cạnh hình thoi là:

Câu 7: Độ dài 2 đáy của một hình thang là 4m và 6m thì đường trung bình của hình thang đó dài :

Câu 8: Tứ giác có hai cạnh đối song song và 2 đường chéo bằng nhau là:

A Hình bình hành

B Hình thang cân

C Hình chữ nhật

Trang 2

D Các câu trên đều sai

Câu 9: Tứ giác ABCD có A 0 A 0 A 0.Lúc đó số đo của là:

Câu 10: Độ dài cạnh đáy của tam giác ứng với đường trung bình bằng 6 là:

A 18 B.12 C 24 D.6

Câu 11: Hình thoi ABCD cóA 0.Số đo của bằng : A.180 0

B.120 0 C.60 0 D.90 0

Câu 11: Độ dài đường trung bình của hình thang có hai đáy bằng 3 và 9 là :

A 6 B 12 C 3 D 24

Câu 12: Hình thoi ABCD cóA 0.Số đo của bằng :

A.120 0 B.60 0 C.180 0 D.90 0

Câu 13: Độ dài đường trung bình của hình thang có hai đáy bằng 3 và 9 là :

A 3 B 24 C 6 D 12 Câu 14: Độ dài cạnh đáy của tam giác ứng với đường trung bình bằng 6 là:

A.12 B 18 C.6 D 24 Câu 15: Tứ giác ABCD có A 0 A 0 A 0.Lúc đó số đo của là:

A.120 0 B.110 0 C.130 0

Câu 16: Hình vuông có độ dài đường chéo 2cm thì cạnh có độ dài là:

C 1cm D Tất cả đều sai

Câu 17: Tứ giác có 1 tâm đối xứng là:

A Hình bình hành

B Hình thoi

C Hình chữ nhật

D Cả 3 câu trên

Câu 18: Cho hình bình hành ABCD có 0 Hãy chọn câu sai ?

120

Aˆ 

60

60

110

180

Dˆ  

Câu 19: E, F lần lượt là trung điểm các cạnh AD và BC của hình thang ABCD (AB// CD), có AB =

6cm, CD = 8cm Độ dài EF là :

Câu 20: Cho  ABC M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

2 1

Câu 21: Cho  ABC M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC Vẽ NK và MI cùng vuông góc với

BC Tìm câu sai ?

Câu 22: Hình thoi ABCD là hình vuông nếu :

Câu 23: Hình thoi ABCD là hình chữ nhật nếu :

Câu 24: Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và bằng nhau là :

Câu 25: Tính độ dài đường chéo hình vuông biết cạnh củu nó là 71 cm :

B/ TỰ LUẬN :

Trang 3

Câu 1: Cho  ABC cân tại A M là trung điểm của BC K là điểm đối xứng của A qua M.

1 Tứ giác ABKC là hình gì ? vì sao ?

2 Điều kiện gì của  ABC để tứ giác ABKC là hình vuông ?

3 Tính chu vi của tứ giác ABKC biết AM = 4 cm và BC = 6 cm?

Câu 2: Cho tam giác ABC ( AB <AC), đường cao AK Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC

a Tứ giác BDEF là hình gì? Vì sao?

b Chứng minh từ giác DEFK là hình thang cân

c Gọi H là trực tâm của tam giác ABC, M, N, P theo thứ tự là trung điểm của HA, HB, HC

Chứng minh các đoạn thẳng MF, NE, PD bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn Câu 3: Cho tứ giác MNPQ Biết: A A  AM N P Q: : : 2 2 1 1: : :

a) Tính các góc của tứ giác MNPQ?

b) Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?.

Câu 4: Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo ACBD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA

a) Vẽ hình, ghi GT, KL.

b) Chứng minh rằng:EFGH là hình chữ nhật.

c) Cho AC=10cm, BD=8cm.Tính chu vi và diện tích của EFGH.

Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB Gọi M,N thứ tự là trung điểm của BC và AD Gọi P là giao điểm của AM với BN, Q là giao điểm của MD với CN, K là giao điểm của tia BN với tia CD

a) Chứng minh tứ giác MDKB là hình thang ?

b) Tứ giác PMQN là hình gì? Chứng minh?

c) Hình bình hành ABCD phải có thêm điều kiện gì để PMQN là hình vuông

Câu 6: Cho ABC có AB = 6 cm ; AC = 8 cm ; BC = 10 cm Gọi AM là đường trung tuyến

a/ Chứng minh ABC vuông tại A

b/ Tính độ dài đọan thẳng AM

c/ Kẻ MD vuông góc với AB ; ME vuông góc với AC Tứ gíac ADME códạng đặc biệt nào ? d/ Tứ giác DECB có dạng đặc biệt nào ?

Câu 7: Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB ; Góc A bằng 600 Gọi E, F lần lượt là trung điểm của

BC và AD

a/ Chứng minh BEFA là hình bình hành

b/ Chứng minh AE  BF

II/ ĐẠI SỐ:

A/ TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Hãy Khoanh tròn vào các chữ cái in hoa đứng trước các đáp án mà em cho là đúng (2đ)

1/ Giá trị của biểu thức x2 - 2x + 1 tại x = - 1 là:

2/ Kết quả rút gọn của biểu thức (2x + y)2 – (2x – y)2 là:

3/ Kết quả phân tích đa thức 5x – 5y + ax – ay là:

4/ Kết quả của phép chia (x2 – y2) : (x + y) là:

Trang 4

C -(x + y) D y – x

Câu 2: Hãy nối các biểu thức sao cho chúng tạo thành hai vế của một hằng đẳng thức (2đ)

2/ x2 – 2xy + y2 B/ x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 2 

E/ (x + y)(x – y) F/ (x + y)2

 Nối 1 biểu thức ở cột A thích hợp với 1 biểu thức ở cột B

(x2 )y

(2xy)

(8x 27y )

8 x

 Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

1) 2 2 2 3

(8x y 20x y 12xy) : 4xy

2xy5xy 3y

2) Giá trị của x thỏa mãn 2 là :

5x  x 0

A 0 hoặc 1 B 0 hoặc C 0 hoặc -5 D 0 hoặc 5

5

1 5

 3) Cho đa thức 3 2 2 4 3 chia hết cho đơn thức nào ?

20x y 10x y 25xy

5x y

4xy

4) Đa thức P và Q thỏa mản đẳng thức: 5 6 2 4 là:

30x y  P Q(6x y 2xy)

Qx y Px y

Qx y Pxy

5/ Phân tích đa thức ( x-4)2+ (x-4) thành nhân tử ta được:

A (x -4)(x+3) B.(x-4)(x-5) C (x+4) (x+3) D.( x+4) (x-4) 6) Thực hiện phép tính 2 2 2 2 2 2 ta được kết quả là:

x xyxy y

A.x4 –y4 B 2x2y2 C x4+y4 D x2+y2

Câu 3: Nối các biểu thức sau sao cho chúng tạo thành hai vế của một hằng đẳng thức:

16

8

)

.(

7

3 3

6

) )(

.(

5

)

.(

4

2

3

) )(

.(

2

) )(

.(

1

2

3

3 2 2

3

2 2

2

2 2

2 2

x

y

x

x y x xy

y

y xy x

y

x

y

x

y

xy

x

y x

y

x

y xy x

y

x

) 4 )(

4 (

) (

3 3

) (

2

3

3 2 2

3 2

2 2

2 2

3 3

3 3

x x h

y x g

y xy y x x f

y x e

y x d

y xy x

c

y x b

y x a

Trang 5

Trả lời: 1…… 2…… 3…… 4…… 5…… 6…… 7………

8………

Câu 4:

1 Giá trị của biểu thức : x2 – 4x + 4 tại x = – 2 bằng: A 0 B 16 C 4 D.–4

2 Đa thức 5xy2 + 9xy – x2y2 chia hết cho : A 5xy 2 B x 2 y 2 C xy D 9x 2 y 2

3 Kết quả của phép chia 27x4y2z : 9x4y là: A 3yz B 3xyzC 3xy D 3x 2 y

4 Cho biết: 3x – x – 2= 0, giá trị của x bằng: A 1 B –1 C –2 D 5

5 Giá trị của A = 27x3 – 27x2y + 9xy2 – y3 tại x = 0 ; y = 1 là :

A 0 B 1 C -1 D 3

6 Biểu thức ( a– b )2 bằng:

A a 2 + b 2 – 2ab B a 2 + 2ab + b 2 C a 2 – b 2 + 2ab

Câu 5:

1 : (2đ) Nối các biểu thức sau để được một hằng đẳng thức đúng

2) x3 + y3 b) x2 + y2 – 2xy

3) x3 – 3x2y+ 3xy2 – y3 c) ( x + y )( x2 – xy + y2)

4) (x – y)(x + y) d) (x –y)3

2: Kết quả nào đúng khi phân tích đa thức x3 – 2x2 + x thành nhân tử : (1đ)

3: Kết quả nào đúng khi tính :

- 3x2y( 2 2 2) (1đ)

3

1

xy x

a) 3x3y2 – 3x4y + 6x3y3 b) -3x3y2 + 3x4y– 6x3y2

c) – x3y2 – 3x4y+ 6x3y3 d) – x3y2 + 3x4y – 6x3y

4: Kết quả nào đúng khi tính giá trị biểu thức

x3 -3x2 + 3x – 1 tại x = 4

II/ TỰ LUẬN:

Trang 6

Câu 1:

1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x2 – xy b) 4x2 – 4xy + y2 c) 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2

2 Rút gọn biểu thức: A = ( x2 – 1 )( x + 2 ) – ( x– 2 )( x2 + 4x + 4 )

3 Tìm x biết : ( x – 1 )(x+ 2) – x – 2 = 0

Câu 2:

1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) y2 + yz b) x2 –4xy + 4y2 c) 2x2 – 4xy + 2y2 – 2z2

2 Rút gọn biểu thức: A = ( x + 2 )( x2 – 3 ) – ( x – 2 )( x2 + 4x + 4 )

3 Tìm x biết : ( x + 1 )(x–2) – x – 1 = 0

4 Chứng minh rằng : x 2x + 3 2, x2     R

Câu 3:

1: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 4x2 + 8x + 4

b) x2 –y2 -4x + 4

2: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến

(2x + 3)(x - 5) + x + 7 – 2x (x -3)

3: Chứng minh rằng biểu thức x2 –xy + y2  0 với mọi giá trị của x; y

Câu 4:

1 Thực hiện phép tính

a 5xy (2x2 – 3y + z) b (2x + 3y).(x – 2y)

2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a 2x2 + y3 + 2xy + xy2 b x2 – 6x + 8

3 Tìm x biết :

a x4- 2x2+1 = 0 b x.(x2 - 5) = 0

4 Thực hiện phép chia hai đa thức sau :

(x4 – 2x3 + x2 + x – 1) : ( x – 1) Câu 5:

1/ Rút gọn biểu thức

1/ 5( 5 – 3x) + ( 2x – 5 ) ( 2x + 5 ) (1đ)

2/ ( 3x – 1 ) 2 + 2( 3x – 1 ) ( x + 1 ) + ( x + 1 )2 (1đ)

2/ Phân tích đa thức thành nhân tử

1/ 2x3 – 4x2 + 2x (1đ)

2/ 5x – 5y + x2 – 2xy + y2 (1đ)

3/ x2 + 3x + 2 (0,5đ)

3/ Làm tính chia: ( x3 – 7x + 3 – x2 ) :( x – 3 ) (1đ)

4/ Chứng minh rằng : x2 + 2xy + y2 + 1 – 4xy > 0 với mọi x, y  R

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w