Câu 2: Trình bày cơ chế đông máu 2điểm + Trong huyết tương có chất sinh tơ máu 0.5 đ + Khi va vào vết thương, tiểu cầu bị vỡ giải phóng Enzim.. Enzim này biến chất sinh tơ máu thành tơ [r]
Trang 1Trường THCS Trần Quang Diệu
Tổ Hóa – Sinh – GDTC
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
MÔN: SINH HỌC 8 thời gian : 45 phút
A/ Phần trắc nghiệm (3 điểm) từ câu {<1>} đến câu {<12>}
Chọn câu trả lời đúng
(<1>) Bộ xương người gồm:
A 3 phần.Đầu ; thân; tay chân
B 2 phần: thân và đầu
C 4 phần.Đầu; thân; tay;chân
D 5 phần: Đầu; ngực; bụng; tay; chân
(<2>) Loại khớp mà cử động của khớp hạn chế là:
A Khớp bán động
B Khớp động
C Khớp bất động
D Khớp ở hộp sọ
(<3>) Chức năng của hồng cầu là:
A Vận chuyển khí CO2 và O2
B Vận chuyển nước và muối khoáng
C Vận chuyển chất dinh dưỡng
D Vận chuyển khí và chất khoáng
(<4>) Máu mà trong huyết tương không chứa kháng nguyên thuộc nhóm:
A Máu O
B Máu B
C Máu A
D Máu AB
(<5>) Trong sự trao đổi khí ở tế bào có sự khuyếch tán khí như thế nào dưới đây?
A Khí O2 từ máu vào tế bào
B Khí O2 và khí CO2 từ máu vào tế bào
C Khí CO2 từ máu vào tế bào
D Khí O2 từ tế bào vào máu
(<6>) Đơn vị cấu tạo của cơ thể là:
A Tế bào
B Mô
C Cơ quan
D Hệ cơ quan
(<7>) Ở khoang miệng hoạt động tiêu hóa nào là chủ yếu?
A Biến đổi lý học
B Biến đổi hóa học
C Biến đổi sinh học
D Tiết dịch tiêu hóa
(<8>) Khi tâm nhĩ phải co máu được đẩy tới:
A Tâm thất phải
Trang 2B Tâm thất trái.
C Tâm nhĩ trái
D Động mạch
(<9>) Quá trình tiêu hóa diễn ra chủ yếu ở :
A Ruột non
B Gan
C Dạ dày
D Ruột già
(<10>) Thành phần của dịch vị gồm :
1 Nước 2 Enzim Amilaza 3 Enzim pepsin
4 Chất nhầy 5 Axit clohidric 6 Chất kiềm
A 1, 3, 4, 5
B 2, 4, 5, 6
C.1, 2, 3, 4
D 1, 2, 4, 5
(<11>) Vòng tuần hoàn bé máu bắt đầu từ đến trao đổi chất, trao đổi
khí rồi về
1 Tâm thất phải 2 mao mạch các cơ quan 3 tâm nhĩ trái
A.1, 6, 3
B 5, 6, 4
C 5, 2, 4
D 1, 2, 3
(<12>) Mật được gan tiết ra khi :
A Tiết thường xuyên
B Thức ăn chạm vào niêm mạc dạ dày
C Thức ăn đưa vào tá tràng
D Thức ăn chạm vào lưỡi
B/ PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm.
Câu 1: Kể tên các bệnh về đường tiêu hóa thường gặp Cho biết nguyên nhân và cách phòng tránh các bệnh về tiêu hóa? (3 điểm)
Câu 2: Trình bày cơ chế đông máu (2điểm)
Câu 3: Trình bày cấu tạo của hệ hô hấp phù hợp với chức năng (2 điểm)
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM SINH 8
Câu 1: Kể tên các bệnh về đường tiêu hóa thường gặp (1đ)
Viêm loét dạ dày, giun sán kí sinh, tả, kiết lỵ, táo bón,
Yêu cầu học sinh kể được 4 bệnh Mỗi bệnh 0.25 đ
Các chất độc hại có trong thức ăn, nước uống 0.25 đ
Vệ sinh răng miệng đúng cách
Ăn uống hợp vệ sinh
Thiết lập khẩu phần ăn hợp lý
Xổ giun định kỳ
Yêu cầu học sinh nêu được 4 cách phòng tránh Mỗi ý 0.25 đ
Câu 2 : Trình bày cơ chế đông máu (2điểm)
+ Khi va vào vết thương, tiểu cầu bị vỡ giải phóng Enzim Enzim này biến chất sinh tơ máu thành
+ Tơ máu bao giữ các tế bào máu -> tạo thành khối máu đông (0.5 đ)
+ Tham gia quá trình này có nhiều yếu tố, trong đó có Ca2+ (0.5 đ)
Câu 3: Trình bày cấu tạo của hệ hô hấp phù hợp với chức năng (2 điểm)
Đường
dẫn khí
Niêm mạc dày Mao mạch dày đặc
Cản bụi Giữ bụi, làm ẩm không khí
Họng Có tuyến V.A và
Amidan Tiết kháng thể, tiêu diệt vikhuẩn 0.25 đ Thanh quản Có nắp thanh quản Đóng, mở đường hô hấp 0.25 đ Khí quản Lớp niêm mạc có
nhiều lông rung
Hai lá
phổi
Phổi trái 2
thùy Có hệ thống phế nang
dày đặc Tăng diện tích trao đổi khí ởphổi 0.25 đ Phổi phải 3
thùy