Một số phương pháp chứng minh hình hoc 1.Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau: P2 : - Chứng minh hai tam giác bằng nhau chứa hai đoạn thẳng đó - Chứng minh hai đoạn thẳng đó là hai cạnh b[r]
Trang 1Câu70.25đBài 14: Soạn thảo văn bản
đơn giản
Câu20.25đ
Câu80.25đ
Bài 16: Định dạng văn bản Câu 1(2đ) 0.25đCâu5 Câu 3(2đ)
Bài 17: Định dạng đoạn văn
bản
Câu40.25đ
Câu60.25đ
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu mỗi ý mà em cho là đúng nhất.
Câu 1 Để khởi động Word em nháy đúp vào biểu tượng nào:
A B C D
Câu 2 Các thành phần của văn bản là:
Câu 3 Biểu tượng nào là nút lệnh copy
II TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)
Câu 1(2 điểm) Định dạng văn bản là gì? Mục đích? Có mấy loại?
Câu 2( 2 điểm) Nêu giống và khác về chức năng của phím Delete và Backspace?
Câu 3(2 điểm) Nêu các tính chất phổ biến của định dạng kí tự? Có mấy cách để định dạng
kí tự?
Câu 4(2 điểm) Nêu sự khác nhau giữa thao tác sao chép, di chuyển?
Trang 2B i L m:à à
Đáp án
I Ph n tr c nghi mầ ắ ệ
Trang 3Giống nhau: Dùng để xóa kí tự (1đ).
Khác nhau: Phím Delete dùng để xóa kí tự bên phải, còn phìm Backspace dùng để xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo (1đ)
Trong bước 1 sao chép chọn copy, di chuyển chọn cut (1đ)
Di Chuyển thì phần văn bản gốc không còn, sao chép thì còn (1đ)
CHUYỀN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7
n n n
b
Trang 4= n(n+ 1)(n+2) :3
1.2.3 + 2.3.4+ 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
= [ 1.2.3(4 – 0) + 2.3.4( 5 -1) + 3.4.5.(6 -2) + ……+ n(n+1)(n+2)( (n+3) – (n-1))]: 4 = n(n+1)(n+2)(n+3) : 4
Ta có : aS – S = an+1 – 1 ( a – 1) S = an+1 – 1
Nếu a = 1 S = n
Nếu a khác 1 , suy ra S =
1 1 1
n a a
Trang 62 ,75¿2[ (1125)2:0 , 88+3 , 53]2−¿ :13
( 2012 ) ( 2012 )
( 2012 ) ( 2012 )
Trang 7d +a b+c
d +a b+c = -4Nếu a + b + c + d 0 a = b = c = d M= a+b
c+d+
b+c
d +a+
c +d a+b+
Trang 8z +t x+ y+
t +x y+ z
Trang 9Biết a,b,c,d,e,f thuộc tập N* và
14 22
a
11 13
c
13 17
d +a b+c
Bài 12: Cho 3 số x , y , z, t khác 0 thỏa mãn điều kiện :
và x + y + z + t = 2012 Tính giá trị của biểu thức P = x + 2y – 3z + t
Dạng 2 : Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm x,y,z,…
Bài 1: Tìm cặp số (x;y) biết :
VËy x = 2, y =
1 15
Trang 10- Quy tắc mở dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
- Tính chất về giá trị tuyệt đối : A 0 với mọi A ;
, 0
A A A
- Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối :
A B A B dấu ‘=’ xẩy ra khi AB 0; A B A B dấu ‘= ‘ xẩy ra A,B >0
- Tính chất lũy thừa của 1 số thực : A2n 0 với mọi A ; - A2n 0 với mọi A
Am = An m = n; An = Bn A = B (nếu n lẻ ) hoặc A = B ( nếu n chẵn)
0< A < B An < Bn ;
2 Bài tập vận dụng
Dạng 1: Các bài toán cơ bản
Bài 1: Tìm x biết
Trang 11Khi giải cần tìm giá trị của x để các GTTĐ bằng không, rồi so sánh các giá trị đó
để chia ra các khoảng giá trị của x ( so sánh –a và –b)
Trang 12Kết hợp (*) x = 4023:2
b) x 2010 x 2011 2012 (1)
Nếu x 2010 từ (1) suy ra : 2010 – x + 2011 – x = 2012 x = 2009 :2 (lấy)
Nếu 2010 < x < 2011 từ (1) suy ra : x – 2010 + 2011 – x = 2012 hay 1 = 2012 (loại) Nếu x 2011 từ (1) suy ra : x – 2010 + x – 2011 = 2012 x = 6033:2(lấy)
Vậy giá trị x là : 2009 :2 hoặc 6033:2
Dạng : Sử dụng BĐT giá trị tuyệt đối
Bài 1 : a) Tìm x ngyên biết : x1 x 3 x 5 x 7 8
HD : ta có x 2006y 0với mọi x,y và x 2012 0 với mọi x
Suy ra : x 2006y x 2012 0 với mọi x,y mà x 2006y x 2012 0
Trang 13Dạng chứa lũy thừa của một số hữu tỉ
Bài 1: Tìm số tự nhiên x, biết :
HD : ta có x 2011y 0 với mọi x,y và (y – 1)2012 0 với mọi y
Suy ra : x 2011y (y1)2012 0 với mọi x,y Mà x 2011y (y1)2012 0
Trang 14Bài 6 : Tìm x, y biết :
a) x5 (3 y 4)2012 0 b) (2x1)2 2y x 8 12 5.2 2
Chuyên đề 4: Giá trị nguyên của biến , giá trị của biểu thức :
1 Các kiến thức vận dụng:
- Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Phân tích ra TSNT, tính chất của số nguyên tố, hợp số , số chính phương
- Tính chất chia hết của một tổng , một tích
- ƯCLN, BCNN của các số
2 Bài tập vận dụng :
* Tìm x,y dưới dạng tìm nghiệm của đa thức
B i 1: a) à T×m c¸c sè nguyªn tè x, y sao cho: 51x + 26y = 2000
Trang 15Bài 3 a) T×m gi¸ trÞ nguyªn d¬ng cña x vµ y, sao cho:
5
x xy
+ Với x chia hết cho 5 , đặt x = 5 q ( q là số tự nhiên khác 0) thay vào (*) suy ra:
5q + y = qy 5q = ( q – 1 ) y Do q = 1 không thỏa mãn , nên với q khác 1 ta có
Do p nguyên tố nên 2013 q2252 và 2013 – q2 > 0 từ đó tìm được q
B i 5 à : T×m tÊt c¶ c¸c sè nguyªn d¬ng n sao cho: 2n
− 1 chia hÕt cho 7
HD : Với n < 3 thì 2n không chia hết cho 7
Với n 3 khi đó n = 3k hoặc n = 3k + 1 hoặc n = 3k + 2 ( k N *)
Xét n = 3k , khi đó 2n -1 = 23k – 1 = 8k – 1 = ( 7 + 1)k -1 = 7.A + 1 -1 = 7.A 7
Xét n = 3k +1 khi đó 2n – 1 = 23k+1 – 1 = 2.83k – 1 = 2.(7A+1) -1 = 7A + 1 không chiahết cho 7
Xét n = 3k+2 khi đó 2n – 1 = 23k +2 -1 = 4.83k – 1 = 4( 7A + 1) – 1 = 7 A + 3 không chiahết cho 7 Vậy n = 3k với k N *
* Tìm x , y để biểu thức có giá trị nguyên, hay chia hết:
Trang 16Bài 3: Tìm x nguyên để
2012 5
1006 1
x x
* a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 với mọi a,b
* a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b
*A 2n 0 với mọi A, - A 2n 0 với mọi A
* A 0, A , A 0, A
* A B A B ,A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A.B 0
* A B A B ,A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A,B 0
2 Bài tập vận dụng:
* Dạng vận dụng đẳng thức : a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 với mọi a,b
Và a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b
Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của các đa thức sau:
b
a ) + ( c -
2 4
b
a) = a(
ac b a
khi x = 2
b a
Trang 17Do
3 ( ) 0,
c) B = 2x x 2 (x2 2 .1 1 ) 1x 2 (x1)21 Do (x1) 0, x B 1, x
Vậy Max B = 1 khi x = 1
Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
2013 2011
a a
* Dạng vận dụng A 2n 0 với mọi A, - A 2n 0 với mọi A
Bài 1 : Tìm GTNN của biểu thức :
1 ( 2 ) 0
A B A B ,A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A.B 0
A B A B ,A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A,B 0
Trang 18Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 19Bài 5 :
a) Chøng minh r»ng: 3n+ 2 −2 n +4+3n+ 2n chia hÕt cho 30 víi mäi n nguyªn d¬ng
b) Chøng minh r»ng: 2a - 5b + 6c ⋮ 17 nÕu a - 11b + 3c ⋮ 17 (a, b, c Z)
B i 6 : à a) Chøng minh r»ng: 3 a+2 b ⋮17⇔10a+b⋮17 (a, b Z )
b) Cho ®a thøc f (x)=ax2
Trang 20Vậy a, b, c đều chia hết cho 3
HD : b) ta có (2n +1)( 2n – 1) = 22n -1 = 4n -1 (1) Do 4n- 1 chia hêt cho 3 v à 2n+1 lµ sènguyªn tè (n > 2) suy ra 2n -1 chia hết cho 3 hay 2n -1 l hà ợp số
c c+a kh«ng lµ sè nguyªn.
Bài 2 Chứng minh rằng : a b 2 ab (1) , a b c 33abc (2) với a, b, c 0
HD : a b 2 ab (a b )2 4ab a2 2ab b 2 4ab a2 2ab b 2 0 (a b )2 0(*)
Do (*) đúng với mọi a,b nên (1) đúng
Bài 3 : Với a, b, c là các số dương Chứng minh rằng
a)
1 1 (a b)( ) 4
Trang 21HD : a) Cách 1 : Từ
1 1 (a b)( ) 4 (a b) 4ab (a b) 0
b) Cho a, b, c tho¶ m·n: a + b + c = 0 Chøng minh r»ng: ab+bc+ca ≤ 0
Trang 22B i 4 à Chứng minh rằng: f(x) ¿ax3+ bx2+cx+d có giá trị nguyên với mọi x nguyên khi
và chỉ khi 6a, 2b, a + b + c và d là số nguyên
HD : f(0) = d , f(1) = a + b + c + d , f(2) = 8a +4 b + c + d
Nếu f(x) cú giỏ trị nguyờn với mọi x d , a + b + c + d, 8a +4b + c + d là cỏc sốnguyờn Do d nguyờn a + b + c nguyờn và (a + b + c + d) + (a + b +c +) +2b nguyờn
2b nguyờn 6a nguyờn Chiều ngược lại cm tương tự
Bài 5 : Tìm tổng các hệ số của đa thức nhận đợc sau khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức:
A(x) = 3+4 x+x2¿2005
3 −4 x+x2
¿2004 ¿
¿
HD : Giả sử A( x) = ao + a1x + a2x2 + … + a4018x4018
Khi đú A(1) = ao + a1 +a2 + …….+ a4018
do A(1) = 0 nờn ao + a1 +a2 + …….+ a4018 = 0
Bài 6 : Cho x = 2011 Tính giá trị của biểu thức:
- Tớnh chất đại lượng tỉ lệ thuận :
Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x khi và chỉ khi :
- Đọc kỹ đề bài , từ đú xỏc định cỏc đại lượng trong bài toỏn
- Chỉ ra cỏc đại lượng đó biết , đại lượng cần tỡm
- Chỉ rừ mối quan hệ giữa cỏc đại lượng ( tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch)
- Áp dụng tớnh chất về đại lượng tỉ lệ và tớnh chất dóy tỉ số bằng nhau để giải
Bài 1 : Một vật chuyển động trờn cỏc cạnh hỡnh vuụng Trờn hai cạnh đầu vật chuyển
động với vận tốc 5m/s, trờn cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trờn cạnh thứ tư với vận tốc
Trang 233m/s Hỏi độ dài cạnh hỡnh vuụng biết rằng tổng thời gian vật chuyển động trờn bốn cạnh
là 59 giõy
B i 2 à : Ba lớp 7A,7B,7C có 94 học sinh tham gia trồng cây Mỗi học sinh lớp 7A trồng
đ-ợc 3 cây, Mỗi học sinh lớp 7B trồng đđ-ợc 4 cây, Mỗi học sinh lớp 7C trồng đđ-ợc 5 cây, Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh Biết rằng số cây mỗi lớp trồng đợc đều nh nhau
B i 3 : à Một ô tô phải đi từ A đến B trong thời gian dự định Sau khi đi đợc nửa quãng ờng ô tô tăng vận tốc lên 20 % do đó đến B sớm hơn dự định 10 phút
đ-Tính thời gian ô tô đi từ A đến B
B i 4 : à Trên quãng đờng AB dài 31,5 km An đi từ A đến B, Bình đi từ B đến A Vận tốc
An so với Bình là 2: 3 Đến lúc gặp nhau, thời gian An đi so với Bình đi là 3: 4
Tính quãng đờng mỗi ngời đi tới lúc gặp nhau ?
B i 5 à : Ba đội cụng nhõn làm 3 cụng việc cú khối lượng như nhau Thời gian hoàn
thành cụng việc của đội І, ІІ, ІІІ lần lượt là 3, 5, 6 ngày Biờt đội ІІ nhiều hơn đội ІІІ là 2người và năng suất của mỗi cụng nhõn là bằng nhau Hỏi mỗi đội cú bao nhiờu cụng nhõn ?
Bài 6 : Ba ụ tụ cựng khởi hành đi từ A về phớa B Vận tốc ụ tụ thứ nhất kộm ụ tụ thứ hai
là 3 Km/h Biết thơi gian ụ tụ thứ nhất, thứ hai và thứ ba đi hết quóng đường AB lần lượt
I Một số phương phỏp chứng minh hỡnh hoc
1.Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau:
P 2 : - Chứng minh hai tam giỏc bằng nhau chứa hai đoạn thẳng đú
- Chứng minh hai đoạn thẳng đú là hai cạnh bờn của một tam giỏc cõn
- Dựa vào tớnh chất đường trung tuyến, đường trung trực của đoạn thẳng
- Dựa vào định lớ Py-ta- go để tớnh độ dài đoạn thẳng
2.Chứng minh hai gúc bằng nhau:
P 2 : - Chứng minh hai tam giỏc bằng nhau chứa hai gúc đú
- Chứng minh hai gúc đú là hai gúc ở đỏy của một tam giỏc cõn
- Chứng minh hai đường thẳng song song mà hai gúc đú là cặp gúc so le trong ,đồng vị
- Dựa vào tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc
3 Chứng minh ba điểm thẳng hàng:
P 2 : - Dựa vào số đo của gúc bẹt ( Hai tia đối nhau)
- Hai đường thẳng cựng vuụng gúc với đường thẳng thứ 3 tại một điểm
- Hai đường thẳng đi qua một điểm và song song với đường thẳng thứ 3
- Dựa vào tớnh chất 3 đường trung tuyến, phõn giỏc, trung trực, đường cao
4 Chứng minh hai đường thẳng vuụng gúc
P 2 : - Tớnh chất của tam giỏc vuụng, định lớ Py – ta – go đảo
- Qua hệ giữa đường thẳng song song và đường thẳng vuụng gúc
Trang 24- Tớnh chất 3 đường trung trực, ba đường cao
5 Chứng minh 3 đường thẳng đồng quy( đi qua một điểm )
P 2 : - Dựa vào tớnh chất của cỏc đường trong tam giỏc
6 So sỏnh hai đoạn thẳng, hai gúc :
P 2 : - Gắn hai đoạn thẳng , hai gúc vào một tam giỏc từ đú vận định lớ về quan hệ giữa cạnh và gúc đối diện trong một tam giỏc , BĐT tam giỏc
- Dựa vào định lớ về quan hệ giữa đường xiờn và hỡnh chiếu, đường xiờn và đường vuụng gúc
II B i t à ậ p v ậ n d ụ ng
B i 1 à : Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng
AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC
Cú : BAE 900BAC DAC
* Gọi I là giao điểm của AB và CD
Để CM : DC BE cần CM I2 B1 900
Cú I1 I2( Hai gúc đối đỉnh) và I1 D 1 900
Cần CM B1 D 1 ( vỡ ∆ABE = ∆ ADC)
Lời giải
a) Ta cú BAE 900BACDAC DAC BAE , mặt khỏc AB = AD, AC = AE (gt)
Suy ra ∆ABE = ∆ ADC(c.g.c) DC = BE
b) Gọi I là giao điểm của AB và CD
Ta cú I1 I2( Hai gúc đối đỉnh) , I1 D 1 900( ∆ ADI vuụng tại A) và B1 D 1 ( vỡ ∆ABE =
∆ ADC) I2 B1 900 DC BC
*Khai thỏc bài 1:
Từ bài 1 ta thấy : DC = BE và DC BE khi ∆ABD và ∆ ACE vuụng cõn, vậy nếu cú
∆ABD và ∆ ACE vuụng cõn , Từ B kẻ BK CD tại D thỡ ba điểm E, K, B thẳng hàng
Ta cú bài toỏn 1.2
B i 1 à 1: Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng
AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Từ B kẻ BK CD tại K
Trang 25B i 1.2: à Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng
AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Gọi M là trung điểm của DE kẻ tia
M A Chứng minh rằng : MA BC
Phõn tớch tỡm hướng giải
HD: Gọi H là giao điểm của tia MA và BC
Để CM MA BC ta cần CM ∆AHC vuụng tại H
Để CM ∆AHC vuụng tại H ta cần tạo ra 1 tam giỏc
AM = MN ; MD = ME (gt) và EMA DMN ( hai gúc đối đỉnh)
DN = AE ( = AC) và AE // DN vỡ N 1 MAE ( cặp gúc so le trong )
EAD ADN 1800( cặp gúc trong cựng phớa) mà EAD BAC 1800 BACADN
Xột ∆ABC và ∆DNA cú : AB = AD (gt) , AC = DN và BACADN ( chứng minh trờn )
∆ABC = ∆DNA (c.g.c) N 1 ACB
Xột ∆AHC và ∆DQN cú : AC = DN , BAC ADN và N1 ACB
∆AHC = ∆DQN (g.c.g) ∆AHC vuụng tại H hay MA BC
* Khai thỏc bài toỏn 1.3
+ Từ bài 1.2 ta thấy với M là trung điểm của DE thỡ tia MABC , ngược lại
nếu AH BC tại H thỡ tia HA sẽ đi qua trung điểm M của DE , ta cú bài toỏn 1.4
Trang 26B i 1.3 : à Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng
AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Gọi H là chõn đường vuụng gúc kẻ
từ A đến BC Chứng minh rằng tia HA đi qua trung điểm của đoạn thẳng DE
HD : Từ bài 1.2 ta cú định hướng giải như sau:
Kẻ DQ AM tại Q, ERAM tại R
Ta cú : + DAQ HBH ( Cựng phụ BAH )
AD = AB (gt) ∆AHB = ∆DQA ( Cạnh huyền – gúc nhọn)
DQ = AH (1)
+ACH EAR ( cựng phụ CAH)
AC = AE (gt) ∆AHB = ∆DQA ( Cạnh huyền – gúc nhọn)
ER = AH ( 1) Từ (1) và (2) ER = DQ
Lại cú M 1 M 2 ( hai gúc đối đỉnh )
∆QDM = ∆REM ( g.c.g) MD = ME hay M là trung
điểm của DE
+ Từ bài 1.3 ta thấy với M là trung điểm của DE thỡ tia MADE , ngược lại
nếu H là trung điểm của BC thỡ tia KA sẽ vuụng gúc với DE, ta cú bài toỏn 1.4
B i 1.4: à Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng
AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Gọi H trung điểm của BC
Chứng minh rằng tia HA vuụng gúc với DE
HD : Từ bài 1.3 ta dễ dạng giải bài toỏn 1.4
Trờn tia AH lấy điểm A’ sao cho AH = HA’
Dễ CM được ∆AHC = ∆A’HB ( g.c.g)
A’B = AC ( = AE) và HACHA B '
AC // A’B BAC ABA ' 180 0 ( cặp gúc trong cựng phớa)
Mà DAE BAC 1800 DAEABA'
Xột ∆DAE và ∆ABA’ cú : AE = A’B , AD = AB (gt)
DAEABA ∆DAE = ∆ABA’(c.g.c)
ADEB AA ' mà ADE BAA ' 90 0 ADE MDA 900
Suy ra HA vuụng gúc với DE
Trang 27B i 2 : à Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Trên cạnh BC lấy điểm D, trên tia đốicủa tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE Các đờng thẳng vuông góc với BC kẻ từ D và E cắt
AB, AC lần lợt ở M, N Chứng minh rằng:
a) DM = EN
b) Đờng thẳng BC cắt MN tại trung điểm I của MN
c) Đờng thẳng vuông góc với MN tại I luôn đi qua một điểm cố định khi D thay đổi trên cạnh BC
* Phõn tớch tỡm lời giải
BCA CBA ( ∆ABC cõn tại A)
b) Để Cm Đờng thẳng BC cắt MN tại trung
Từ b i 2 ta th à ấy BM = CN , vậy ta cú thể phỏt biểu lại b i toỏn nh à ư sau:
B i 2.1 à Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Trên cạnh AB lấy điểm M, trên tia AClấy điểm N sao cho BM = CN Đường thẳng BC cắt MN tại I
Chứng minh rằng:
a) I l trung à điểm của MN
b) Đờng thẳng vuông góc với MN tại I luôn đi qua một điểm cố định khi D thay đổi